Quyết định số 25/2025/QĐST-HNGĐ ngày 03/02/2025 của TAND TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 25/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 25/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 25/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 25/2025/QĐST-HNGĐ ngày 03/02/2025 của TAND TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND TP. Tuyên Quang (TAND tỉnh Tuyên Quang) |
Số hiệu: | 25/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 03/02/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Quyết định Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN SƠN DƯƠNG
TỈNH TUYÊN QUANG
Số: 25/2025/QĐST-HNGĐ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn Dương, ngày 03 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 11/2025/TLST-HNGĐ ngày 16 tháng
01 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Trần Thị C, sinh năm 1992; địa chỉ: Thôn H, xã T, huyện
Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
- Bị đơn: Anh Nguyễn Thế A, sinh năm 1989; địa chỉ: Thôn H, xã T, huyện
Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
Căn cứ các Điều 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ các Điều 55, 58, 81, 82, 83, 107, 110, 116, 117, 118, 119 của Luật
Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14, ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử
dụng án phí và Lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23
tháng 01 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 23 tháng 01 năm 2025 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Trần Thị C và anh Nguyễn Thế A.
(Giấy chứng nhận kết hôn số 74 ngày 28/11/2013 tại Ủy ban nhân dân xã Thượng
Ấm, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang).
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Giao hai con chung là cháu Nguyễn Trần Minh G, sinh ngày
15/9/2014 và cháu Nguyễn An N, sinh ngày 09/3/2019 cho chị Trần Thị C trực tiếp
trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục. Anh Nguyễn Thế A có nghĩa vụ cấp
2
dưỡng nuôi con chung là cháu Nguyễn Trần Minh G và cháu Nguyễn An N với mức
cấp dưỡng cho mỗi cháu là 1.000.000đồng/tháng, phương thức cấp dưỡng thực hiện
định kỳ hàng tháng, thời gian cấp dưỡng bắt đầu từ tháng 02 năm 2025 cho tới khi
các cháu Nguyễn Trần Minh G và Nguyễn An N đủ 18 tuổi. Anh Nguyễn Thế A có
quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở.
Khoản tiền anh Nguyễn Thế A phải cấp dưỡng nuôi cháu Nguyễn Trần Minh
G và cháu Nguyễn An N kể từ khi quyết định có hiệu lực pháp luật và chị Trần Thị
C có đơn yêu cầu thi hành án, nếu anh Nguyễn Thế A chậm nộp tiền cấp dưỡng thì
hàng tháng còn phải chịu thêm khoản tiền lãi đối với số tiền chậm nộp tương ứng
với thời gian chậm nộp theo quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật dân sự.
- Về tài sản chung: Chị Trần Thị C và anh Nguyễn Thế A đều xác định không
có, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về vay nợ chung: Chị Trần Thị C và anh Nguyễn Thế A đều xác định không có,
không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Trần Thị C phải nộp 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí
đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí số
0001699 ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Sơn
Dương, tỉnh Tuyên Quang. Trả lại cho chị Trần Thị C số tiền chênh lệnh là 150.000
đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
Anh Nguyễn Thế A phải chịu án phí của người có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con
chung là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm./.
"Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,7, 7a và 9 Luật thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án
dân sự”.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND huyện Sơn Dương;
- Chi cục THADS huyện Sơn Dương;
- UBND xã T, huyện Sơn Dương;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Mai Thị Huệ
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 02/04/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm