Quyết định số 23/2022/QĐST-DS ngày 20/12/2022 của TAND TX. Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 23/2022/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 23/2022/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 23/2022/QĐST-DS ngày 20/12/2022 của TAND TX. Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TX. Phổ Yên (TAND tỉnh Thái Nguyên) |
| Số hiệu: | 23/2022/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/12/2022 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thoả thuận của các bên đương sự về thời gian và phương thức trả nợ |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN T.P PHỔ YÊN
TỈNH THÁI NGUYÊN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 23/2022/QĐST – DS
Phổ Yên, ngày 20 tháng 12 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 147, 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự ;
Căn cứ các Điều 463, 466, 357, 468 Bộ luật dân sự;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 về mức thu,
miễn, giảm thu, nộp, quản lý sử dụng án phí, lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 12 tháng 12 năm 2022 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 104/2022/TLST – DS ngày 21 tháng 11 năm 2022.
XÉT THẤY
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị L , sinh năm 1966;
ĐKHKTT: Số nhà 25, TDP Tân Lập, phường Thắng Lợi, T.P Sông Công,
tỉnh Thái Nguyên.
Bị đơn: Chị Đồng Thị Thu H , sinh năm 1984;
ĐKHKTT: TDP Đấp 2, phường Đắc Sơn, T.P Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về nghĩa vụ trả nợ (tiền VND): Bà Nguyễn Thị L và chị Đồng Thị Thu
H thống nhất thỏa thuận: Chị H có trách nhiệm trả toàn bộ số tiền nợ gốc và lãi
là 724.000.000đ (bằng chữ: Bẩy trăm hai mươi bốn triệu đồng) cho bà Nguyễn
Thị Lan cụ thể làm 07 kỳ như sau:
Kỳ 1: Chị Đồng Thị Thu Hằng nhất trí trả cho bà Nguyễn Thị Lan số tiền
100.000.000đ (Một trăm triệu đồng) vào ngày 10/01/2023 (dương lịch);
Kỳ 2: Chị Đồng Thị Thu H nhất trí thoả thuận trả cho bà Nguyễn Thị L số
tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng) vào ngày 10/02/2023 (dương lịch);
Kỳ 3: Chị Đồng Thị Thu H nhất trí thoả thuận trả cho bà Nguyễn Thị L số
tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng) vào ngày 10/03/2023 (dương lịch);
2
Kỳ 4: Chị Đồng Thị Thu H nhất trí thoả thuận trả cho bà Nguyễn Thị L số
tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng) vào ngày 10/04/2023 (dương lịch);
Kỳ 5: Chị Đồng Thị Thu H nhất trí thoả thuận trả cho bà Nguyễn Thị L số
tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng) vào ngày 10/05/2023 (dương lịch);
Kỳ 6: Chị Đồng Thị Thu H nhất trí thoả thuận thoả thuận trả cho bà Nguyễn
Thị L số tiền 100.000.000đ (Một trăm triệu đồng) vào ngày 10/06/2023 (dương
lịch);
Kỳ 7. Chị Đồng Thị Thu Hằng nhất trí trả thoả thuận cho bà Nguyễn Thị L
số tiền gốc và lãi còn lại là: 124.000.000đ (Một trăm hai mươi bốn triệu đồng)
vào ngày 10/07/2023(dương lịch).
2.2. Về lãi suất khoản tiền vay tại giai đoạn thi hành án: Bà Lan, chị Hằng
nhất trí thỏa thuận: Nếu chị H không trả được khoản tiền nêu trên trong giai đoạn
thi hành án thì phải trả khoản tiền lãi theo quy định của pháp luật quy định tại
Điều 357, Điều 468 của Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có
quy định khác.
2.3. Về biện pháp bảo đảm thi hành án: Bà L , chị H thoả thuận: Nếu hết
hạn kỳ thanh toán thứ nhất mà chị H chưa trả được cho bà Nguyễn Thị L số tiền
mà kỳ hạn đó chị H có nghĩa vụ phải trả, thì bà Lan có quyền yêu cầu cơ quan thi
hành án dân sự buộc chị H phải có trách nhiệm trả toàn bộ số tiền hàng nợ
724.000.000đ (Bẩy trăm hai mươi bốn triệu đồng) mà không cần đợi đến kỳ hạn
trả tiếp theo.
2.4. Về án phí: Bà L , chị H nhất trí thỏa thuận: chị H chịu toàn bộ án phí
sơ thẩm có giá ngạch khoản tiền vay bằng 50% mức án phí số tiền khởi kiện:
724.000.000đ, số tiền phải nộp được xác định là: 16.480.000đ (Mười sáu triệu
bốn trăm tám mươi ngàn đồng).
Trả lại bà L tiền tạm ứng án phí đã nộp 16.000.000đ (Mười sáu triệu đồng)
tại biên lai thu số 0002495 ngày 21/11/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thành
phố Phổ Yên.
3. Quyết định này có hiệu lực Pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7a, 7b và Điều 9
Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại
Điều 30 Luật thi hành án dân sự được sửa đổi, bổ sung năm 2014./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND tỉnh Thái Nguyên;
- VKSND tỉnh Thái Nguyên;
- VKSND T.P Phổ Yên;
- Chi cục THADS T.P Phổ Yên;
- Lưu HS.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Thu Hà
3
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 05/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 03/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm