Quyết định số 228/2022/QĐCNTTLH ngày 20/12/2022 của TAND huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 228/2022/QĐCNTTLH
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 228/2022/QĐCNTTLH
| Tên Quyết định: | Quyết định số 228/2022/QĐCNTTLH ngày 20/12/2022 của TAND huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Bắc Quang (TAND tỉnh Hà Giang) |
| Số hiệu: | 228/2022/QĐCNTTLH |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 20/12/2022 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Vụ kiện xin ly hôn giữa ông Dương Quang T và bà Vũ Thị M |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN BẮC QUANG
TỈNH HÀ GIANG
Số: 228/2022/QĐCNTTLH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Quang, ngày 20 tháng 12 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC BÊN THAM GIA HÒA GIẢI TẠI TÒA ÁN
Căn cứ vào các điều 32, 33, 34 và 35 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án;
Căn cứ Điều 55, 57 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ yêu cầu Tòa án công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của ông
Dương Quang Tvà bà Vũ Thị M ;
Sau khi nghiên cứu:
- Đơn khởi kiện đề ngày 09 tháng 11 năm 2022 về việc yêu cầu ly hôn của ông
Dương Quang T ;
- Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 05 tháng 12 năm 2022 về thuận tình
ly hôn và sự thỏa thuận của các bên tham gia hòa giải sau đây:
+ Ông Dương Quang T , sinh năm: 1952; nơi cư trú: Tổ A, thị trấn V, huyện B, tỉnh
H;
+ Bà Vũ Thị M , sinh năm 1966; nơi cư trú: Tổ A, thị trấn V, huyện B tỉnh H.
- Các tài liệu kèm theo Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải do Hòa giải viên
chuyển sang Tòa án và các tài liệu do Tòa án thu thập được theo quy định tại khoản
2 Điều 32 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án (nếu có).
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
Việc thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các bên tham gia hòa giải được ghi
trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 05 tháng 12 năm 2022 có đủ các điều
kiện quy định tại Điều 33 của Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các bên tham gia hòa giải
được ghi trong Biên bản ghi nhận kết quả hòa giải ngày 05 tháng 12 năm 2022, cụ
thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Dương Quang T và bà Vũ Thị M thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Vợ chồng không có nên không yêu cầu Tòa án đề cập giải quyết.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Toà án giải
quyết.
2
2. Quyết định này có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký, không bị kháng cáo,
kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự và được
thi hành theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Hà Giang;
- Các bên tham gia hòa giải;
- VKSND
huyện Bắc Quang;
- VKSND tỉnh Hà Giang;
- Chi cục THADS
huyện Bắc Quang;
- UBND thị trấn V, huyện B;
- Lưu TA.
THẨM PHÁN
Đinh Thị Hồng

3
Hướng dẫn sử dụng mẫu số :
(1) Ghi tên Tòa án nhân dân cấp tỉnh của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đó nếu Tòa án nhân
dân ra quyết định công nhận kết quả hòa giải là Tòa án nhân dân cấp huyện (ví dụ: Tòa án nhân dân
ra quyết định công nhận kết quả hòa giải là Tòa án nhân dân quận Đống Đa, thành phố Hà Nội thì
ghi “TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI”; ghi “TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO” nếu
Tòa án nhân dân ra quyết định công nhận kết quả hòa giải là Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
(2) Ghi tên Tòa án nhân dân ra quyết định công nhận kết quả hòa giải thành, nếu là Tòa án nhân
dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN
THƯỜNG TÍN); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân
dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM).
(3) và (5) Ghi quan hệ tranh chấp/yêu cầu mà người khởi kiện/người yêu cầu đề nghị giải quyết.
(4) Ghi tên và địa chỉ người khởi kiện/người yêu cầu, nếu là cá nhân thì ghi họ tên, địa chỉ nơi cư
trú và nơi làm việc; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức. Cần lưu ý đối
với cá nhân, thì tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước khi ghi họ tên.
(6) và (7) Nếu là cá nhân thì ghi họ tên, địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc; nếu là cơ quan, tổ chức
thì ghi tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức. Cần lưu ý đối với cá nhân, thì tuỳ theo độ tuổi mà ghi Ông
hoặc Bà, Anh hoặc Chị trước khi ghi họ tên (ví dụ: Anh Trần Văn B). Trường hợp hòa giải yêu cầu
thuận tình ly hôn thì ghi tên và địa chỉ của cả vợ và chồng.
(8), (9) Chỉ ghi khi có người đại diện hợp pháp của người khởi kiện/người yêu cầu và ghi họ tên,
địa chỉ cư trú; ghi rõ là người đại diện theo pháp luật hay là người đại diện theo uỷ quyền của người
khởi kiện/người yêu cầu; nếu là người đại diện theo pháp luật thì cần ghi chú trong ngoặc đơn quan
hệ giữa người đó với người khởi kiện/người yêu cầu; nếu là người đại diện theo uỷ quyền thì cần
ghi chú trong ngoặc đơn: “văn bản uỷ quyền ngày... tháng... năm...”.
Ví dụ 1: Ông Nguyễn Văn A; cư trú tại... là người đại diện theo pháp luật của người khởi kiện
(Giám đốc Công ty TNHH Thắng Lợi).
Ví dụ 2: Bà Lê Thị B; cư trú tại... là người đại diện theo uỷ quyền của người khởi kiện (Văn bản uỷ
quyền ngày... tháng... năm...).
(10) Ghi như hướng dẫn tại (6).
(11), (12), (13) Ghi như hướng dẫn tại điểm (6), (7), (8) và điểm (9).
(14), (15), (16) và (17) Ghi như hướng dẫn tại điểm (6) và điểm (7).
(18) Ghi cụ thể lần lượt những nội dung các bên đã thỏa thuận, thống nhất được. Trường hợp các
bên thuận tình ly hôn thì thỏa thuận của các bên phải có đầy đủ nội dung về việc ly hôn, việc chia
tài sản, việc trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chưa thành niên, con đã thành niên
mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình
trên cơ sở bảo đảm quyền lợi chính đáng của vợ, chồng, con theo quy định của Luật Hôn nhân và
gia đình; trường hợp nội dung thỏa thuận hòa giải của các bên liên quan đến quyền, nghĩa vụ của
người khác nhưng người đó không có mặt tại phiên hòa giải thì ghi đã có ý kiến đồng ý bằng văn
bản của họ.
(19) Ghi tên Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp.
(20) Ghi tên cơ quan Thi hành án dân sự cùng cấp để thi hành.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm