Quyết định số 217/2023/QĐST-HNGĐ ngày 12/05/2023 của TAND huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 217/2023/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 217/2023/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 217/2023/QĐST-HNGĐ ngày 12/05/2023 của TAND huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Càng Long (TAND tỉnh Trà Vinh) |
| Số hiệu: | 217/2023/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 12/05/2023 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự giữa nguyên đơn anh Đồng Bảo Thái với bị đơn chị Lê Ngọc Hiếu |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CÀNG LONG
TỈNH TRÀ VINH
Số: 217/2023/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Càng Long, ngày 12 tháng 5 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án hôn nhân thụ lý số: 83/2023/TLST-HNGĐ, ngày 22
tháng 3 năm 2023, giữa:
Nguyên đơn: anh Đồng Bảo T, sinh năm 1977.
Địa chỉ: ấp T, xã T, huyện T, tỉnh Vĩnh Long.
Bị đơn: chị Lê Ngọc H, sinh năm 1985.
Địa chỉ: Xã M, huyện C, tỉnh Trà Vinh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự; Điều 55, 58, 81, 82
và Điều 83 Luật hôn nhân gia đình; Điều 27 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14,
ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04
tháng 5 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04/5/2023 là hoàn toàn tự
nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: anh Đồng Bảo T, sinh năm 1977. Địa
chỉ: ấp T, xã T, huyện T, tỉnh Vĩnh Long với chị Lê Ngọc H, sinh năm 1985. Địa
chỉ: Xã M, huyện C, tỉnh Trà Vinh.
2. Công nhận sự thỏa thuận giữa các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: anh Đồng Bảo T và chị Lê Ngọc H tự nguyện thuận
tình ly hôn.
- Về con chung tên: Đồng Phương T, sinh ngày 22/8/2005 hiện con đang sống
chung với chị H. Theo nguyện vọng của cháu P muốn được sống chung với chị H,

2
anh T và chị H tự nguyện thỏa thuận về quyền nuôi dưỡng con như sau: chị Lê Ngọc
H được quyền nuôi dưỡng con tên Đồng Phương T, sinh ngày 22/8/2005.
Người không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom chăm sóc con chung
không ai được quyền ngăn cản.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Các đương sự chưa đặt ra yêu cầu giải quyết về
phần cấp dưỡng nuôi con, nên Toà án không xem xét.
- Về tài sản chung; Về nợ chung: Tại phiên hòa giải anh T và chị H cho rằng
không có, không đặt ra yêu cầu Tòa án giải quyết, nên không xem xét.
- Về án phí hôn nhân sơ thẩm: Anh Đồng Bảo T tự nguyện nộp 150.000 đồng
nhưng được trừ qua số tiền tạm ứng án phí mà anh T đã nộp là 300.000 đồng theo
biên lai thu tiền số AA/2020/0013798, ngày 16/3/2022 tại Chi cục Thi hành án dân
sự huyện C. Hoàn trả lại cho anh T 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí, chị Lê Ngọc
H không phải chịu án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự, thì người được thi hành án, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và Điều 9 Luật thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án
dân sự”.
Nơi nhận:
- VKSND huyện;
- Tòa án tỉnh;
- CCTHA huyện;
- UBND xã, thị trấn;
- Các đương sự;
- Lưu.
Thẩm phán
(Đã ký tên và đóng dấu)
Lê Thị Trúc Linh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 22/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm