Quyết định số 211/2026/QĐST-DS ngày 13/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về y/c tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 211/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 211/2026/QĐST-DS ngày 13/04/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về y/c tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
Quan hệ pháp luật: Y/c tuyên bố hoặc hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự, bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 2 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng
Số hiệu: 211/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/04/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định số 211/2026/QĐ-TA
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
KHU VC 2 - ĐÀ NẴNG Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 211/2026/QĐ-TA An Hi, ngày 13 tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
SƠ THẨM GII QUYT VIC DÂN S
V/v Yêu cu tuyên b một người có khó khăn trong
nhn thc, làm ch hành vi
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VC 2 - ĐÀ NẴNG
Thành phn gii quyết vic dân s gm có:
Thm phán - Ch ta phiên hp: Bà Trương Thị Hai
Thư ký phiên hp: Ông Lã Phú Huy - Thư ký Tòa án nhân dân Khu vc 2 - Đà
Nng.
Đại din Vin kim sát nhân dân Khu vc 2 - Đà Nng tham gia phiên hp:
Bà Trn Th Qunh Trang - Kim sát viên.
Ngày 13 tháng 4 năm 2026, ti tr s Tòa án nhân dân Khu vc 2 - Đà Nẵng
m phiên họp thẩm ng khai gii quyết vic dân s th s 480/2025/TLST-
VDS ngày 12 tháng 12 năm 2025, v vic: “Yêu cầu tuyên b một người có khó khăn
trong nhn thc, làm ch hành vi” theo Quyết định m phiên họp thẩm gii quyết
vic dân s s 480/2026/QĐST-VDS ngày 23 tháng 3 năm 2026 Quyết định hoãn
phiên họp thẩm gii quyết vic dân s s 61/2026/QĐST-VDS ngày 06 tháng 4
năm 2026, gồm những người tham gia t tụng sau đây:
- Người yêu cu gii quyết vic dân s:
Th M L, sinh năm: 1984; Nơi cư trú: S A đường Đ, phường S, thành
ph Đà Nẵng. Có mt
- Người có quyn lợi, nghĩa vụ liên quan:
+ Ông Nguyễn Văn N (người b yêu cu tuyên b), sinh năm: 1973; Nơi
trú: S A đường Đ, phường S, thành ph Đà Nẵng (Có đơn xin vắng mt)
+ Ông Nguyễn Văn T, sinh năm: 1933; Nơi trú: S A đường Đ, phường S,
thành ph Đà Nẵng. (Vng mt)
+ Cháu Nguyn Kim T1, sinh năm: 2014 cháu Nguyn Kim B, sinh năm:
2018. Nơi cư trú: S A đường Đ, phường S, thành ph Đà Nẵng;
2
Người đại din hp pháp ca cháu T1 cháu B là: Th M L, sinh
năm: 1984 (mẹ ruột); Nơi trú: S A đường Đ, phường S, thành ph Đà Nẵng. (Bà
L có mt).
NI DUNG VIC DÂN S:
Trong quá trình gii quyết và ti phiên hp hôm nay bà Lê Th M L trình bày:
Th M L v ca ông Nguyễn Văn N. Ông Nguyễn Văn N cha đ
ông Nguyễn Văn T (hin còn sng) m đẻ Trương Thị Đ (đã chết); v
là bà Lê Th M L và hai con là Nguyn Kim B và Nguyn Kim T1.
Theo trình bày của gia đình, trước khi kết hôn vi bà L, ông N đã trải qua các
biến c tâm do b la gt, t đó xuất hin các biu hin bất thường như: thường
xuyên nói chuyn mt mình, lm bm, git mình, nói sng, s đám đông, s tiếng n,
s ngưi l; khi có tiếng động mnh thì có biu hin tc ngc, khó thở, đau vùng tim.
T trước đến nay, ông N chưa được khám điều tr chuyên khoa tâm thn tại sở
y tế thm quyền. Trình độ hc vn ca ông N thp (chưa học hết lp 3), kh năng
nhn thc hiu biết hi hn chế, ít giao tiếp với người xung quanh. Trong thi
gian gần đây, tình trạng ca ông N du hiu nặng hơn, các biểu hin nêu trên xut
hiện thường xuyên, rõ rệt hơn, kèm theo tình trạng gim kh năng tập trung, tinh thn
không ổn định, không làm ch đưc hành vi.
Căn cứ kết luận giám định pháp y tâm thần theo trưng cầu ca Trung tâm P tâm
thn khu vc min T xác định: Ông Nguyễn Văn N người khó khăn trong nhn
thc làm ch hành vi, Th M L đồng ý vi kết luận giám định nêu trên.
vy, Th M L đề ngh Tòa án: Tuyên b ông Nguyễn Văn N người khó
khăn trong nhận thc, làm ch hành vi theo quy định ca pháp lut; Ch định
Th M L người giám h cho ông Nguyễn Văn N trong thi gian ông N khó
khăn trong nhn thc, làm ch hành vi, vi phm vi giám h theo quy định ca pháp
lut.
Đối người quyn lợi, nghĩa vụ liên quan ông Nguyễn Văn T, sinh năm:
1933, hin nay tui cao, sc yếu nên không đến Toà, mặc Toà án đã triu tp hp
l.
* Ti phiên hp, KSV phát biểu quan đim v vic gii quyết vic dân s như
sau:
1. Vic tuân theo pháp lut t tng ca Thm phán:
Qua kim sát vic gii quyết vic dân s t khi th đến thời điểm này m
phiên hp ngày hôm nay nhn thy:
3
+ Tòa án nhân dân Khu vc 2 - Đà Nẵng th vic dân s đúng thẩm quyn
theo Khoản 1, Điều 27; Điểm a, Khoản 2, Điều 35 BLTTDS.
+ Tiến hành trưng cầu giám định đúng theo quy định tại Điều 377 BLTTDS.
+ Th tc nhn x lý đơn yêu cầu đm bo thi hn theo khoản 4 Điều 363
BLTTDS.
+ Thi hn gii quyết vic dân s đảm bảo theo đúng thời hạn quy định ti
Điu 366 BLTTDS.
+ Quyết định m phiên họp đầy đủ ni dung, gi h cho Viện kiểm sát đm
bo thi hn; vic cp, tống đạt các văn bản t tng cho Vin kiểm sát và đương s
hp l và đúng thời gian quy định tại Điều 177, Điều 366 BLTTDS.
2. Vic tuân theo pháp lut t tng ca Hội đồng xét xử, Thư ký phiên họp:
T khi th vic dân s cũng như tại phiên họp hôm nay Tòa án đã thc hin
đầy đủ các quyền nghĩa vụ của mình quy định tại BLTTDS năm 2015. Đm bo
các quy định t tng ca phiên hp dân s theo các điều 363, 365, 366, 369 BLTTDS.
3. Vic chp hành pháp lut của người tham gia t tng:
T khi th vic dân s cũng như tại phiên họp hôm nay các đương sự đã
được đảm bo thc hiện đầy đủ các quyền nghĩa v của nh quy định tại Điều
367 BLTTDS.
V nội dung: Căn cứ Điu 23, 48, 49 BLDS năm 2015, Điều 376, 378
BLTTDS.
Chp nhận đơn yêu cầu tuyên b một người khó khăn trong nhn thc, làm
ch hành vi ca Th M L đối vi ông Nguyễn Văn N. Ch định Th M
L (vợ) là người giám h theo quy định ca pháp lut.
NHẬN ĐỊNH CA TÒA ÁN:
Sau khi nghiên cu các tài liu, chng c có trong h việc dân s đưc thm
tra ti phiên hp, ý kiến của đương sự và đại din Vin kim sát ti phiên hp, Tòa án
nhân dân Khu vc 2 - Đà Nẵng nhận định:
[1] V thm quyn gii quyết và quan h pháp lut:
Lê Th M L có đơn yêu cầu Tòa án tuyên chng ông Nguyễn Văn N
khó khăn trong nhận thc, làm ch hành vi. Đây việc dân s theo quy định ti
khoản 1 Điểu 27, điểm a khoản 2 Điều 35 điểm a khoản 2 Điều 39 ca BLTTDS
thuc thm quyn gii quyết ca Tòa án nhân dân Khu vc 2 - Đà Nẵng.
[2] Xét yêu cu ca bà Lê Th M L thì thy:
4
Căn cứ vào Kết luận giám định pháp y tâm thần theo trưng cầu số: 2557/KLGĐ
ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Trung Tâm P đối với trường hp Nguyễn Văn N thì
ti thời điểm hin ti: Kết lun theo tiêu chun y hc: Các ri lon s thích ng
(F43.2 - ICD-10). Giai đoạn bnh tiến trin; Kết lun v năng lực hành vi dân s:
khó khăn trong nhận thc, làm ch hành vi.
Kết luận giám định pháp y tâm thn ca Trung Tâm P thy phù hp vi li
trình bày ca Th M L tình trng hin ti ca Nguyễn Văn N. Do đó, yêu
cu ca L căn c theo quy định tại Điều 23 của BLDS năm 2015 nên chp
nhn.
V vic ch định người giám h cho ông Nguyễn Văn N Th M L
(vợ), đồng thi bà Lê Th M L cũng đồng ý c bà Lê Th M L (vợ) là người đ điu
kin của cá nhân làm người giám h theo quy định tại điều 46, 47, 48, 49, 53, 54, 136
BLDS năm 2015 nên cần chp nhn.
[3] Xét đề ngh ca Kim sát viên ti phiên hp là phù hp vi nhận định ca
Tòa án nhân dân Khu vc 2 - Đà Nẵng nên chp nhn.
[4] V chi phí cho việc giám định pháp y tâm thần đối vi ông Nguyễn Văn N
bà Lê Th M L đã thực hin xong.
[5] V l phí và chi phí giám định bà L phi chịu theo qui định pháp lut.
QUYẾT ĐỊNH:
Căn cứ các điều 361, 362, 370, 372, 376, 377, 378 BLTTDS;
Căn cứ các điều 23, 46, 47, 48, 49, 53, 54, 57, 58, 59, 136 của BLDS năm
2015 ;
Căn c Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca
Ủy ban thường v Quc hi v mc thu, min, gim, thu, np, qun lý và s dng án
phí và l phí Tòa án;
Chp nhn yêu cu Tuyên b một người có kkhăn trong nhn thc, làm ch
hành vi ca bà Lê Th M L đối vi ông Nguyễn Văn N
1. Tuyên b: Ông Nguyễn Văn N, sinh năm: 1973; Nơi trú: S A đường Đ,
phưng S, thành ph Đà Nng người khó khăn trong nhn thc, làm ch hành
vi.
Ch định Th M L người giám h ca ông Nguyễn Văn N, Th
M L thc hin quyền nghĩa vụ của người giám h theo quy định tại các điều 57,
58 B lut dân s và thc hin qun lý tài sn của người được giám h theo quy định
tại Điều 59 B lut dân s.
5
2. L phí gii quyết vic dân sự: 300.000 đồng Th M L phi chu
nhưng được tr vào s tin tm ng l phí đã nộp 300.000 đồng theo biên lai thu s
0007059 ngày 12/12/2025 ca Thi hành án dân s thành ph Đà Nẵng. Chi phí giám
định bà Lê Th M L phi chịu ( đã nộp và chi xong)
Quyn kháng cáo, kháng nghị: Người yêu cầu, người quyn lợi, nghĩa v
liên quan đến vic gii quyết vic dân s quyn kháng cáo quyết định gii quyết
vic dân s trong thi hn 10 ngày, k t ngày Tòa án ra quyết định. Vin kim sát
cùng cp quyn kháng ngh trong hn 10 ngày, Vin kim sát cp trên trc tiếp
quyn kháng ngh trong hn 15 ngày, k t ngày Tòa án ra quyết định.
Nơi nhận:
VKSND Khu vc 2 - Đà Nẵng;
- Phòng THADS Khu vc 2 - Đà Nẵng;
- Các đương sự;
- Lưu h sơ việc dân s.
TM. HỘI ĐỒNG GII QUYT VIC DÂN S
THM PHÁN - CH TA PHIÊN HP
Trương Thị Hai
Tải về
Quyết định số 211/2026/QĐST-DS Quyết định số 211/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 211/2026/QĐST-DS Quyết định số 211/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất