Quyết định số 200/2025/QĐST-HNGĐ ngày 13/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 200/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 200/2025/QĐST-HNGĐ ngày 13/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội
Số hiệu: 200/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/09/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp ly hôn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC V - H
Số: 200/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
H, ngày 13 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬNNH LY N
SỰ THOẢ THUẬN CỦA C ĐƯƠNG S
Căn cứ hồ sơ ván n nhân gia đình thụ số 136/2025/TLST/HNGĐ
ngày 05 tháng 9 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chu ThT, sinh năm 1983; sCCCD: 042183xxxxxx
cấp ngày 04/11/2024; Nơi cấp: Bcông an
HKTT: Phòng 65 E5 T, phường P, thành phố H.
Hiện trú: Số 235 đường đê T, phường H, thành phố H.
- Bị đơn: Ông Trần Đình T, sinh năm 1965; số CCCD: 001065xxxxxx cấp
ngày 23/01/2025; Nơi cấp: Bộ công an
HKTT: Phòng 65 E5 T, phường P, thành phố H.
Hiện trú: Tòa nhà S1.06 1715 VO, xã G, thành phố H.
Căn cứo Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân
gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ pTòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 18
tháng 8 m 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận nh ly n thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05 tháng 9 năm 2025
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn hoà giải thành, không đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thothuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Bà Chu ThT và ông Trần Đình T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: T và ông T xác định 03 con chung Trần Thúy Qu
sinh ngày 02/2/2005, cháu Trần Như K sinh ngày 12/7/2008 cháu Trần Đình
B sinh ngày 10/4/2012. Cháu Q đã trưởng thành trên 18 tuổi. Còn cháu K
cháu B ông thống nhất ông T người trực tiếp chăm sóc nuôi dưỡng cả 02
cháu K và B, ông T không yêu cầu bà T cấp dưỡng nuôi con. Tạm hoãn nghĩa vụ
cấp dưỡng của T đối với cháu K cháu B đến khi 02 cháu đ18 tuổi hoặc
đến khi có yêu cầu mới.
Bà T có quyền, nghĩa vụ đi lại chăm sóc nuôi dưỡng con chung, không ai
quyền ngăn cản.
- Về tài sản chung vợ chồng: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Bà Chu ThT tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng án phí Hôn
nhân gia đình thẩm. S tiền 300.000 đồng T đã nộp tạm ứng án phí
HN&GĐST ngày 04/9/2025 theo Biên lai thu tạm ng án phí, lphí Tòa án số
6250 tại Thi hành án dân sự thành phố H nay chuyển thành án phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực V H;
- THADS thành phố H;
- UBND phường P (GCNKH số 45/2004);
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Xuân Hương
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 40-DS:
(1) Ghi tên Toà án nhân dân ra quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự;
nếu là Toà án nhân dân cấp huyện thì cần ghi Toà án nhân dân huyện nào thuộc tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện X, tỉnh H), nếu Toà án nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, thì ghi Toà án nhân dân tỉnh (tnh phố) đó (
dụ: T án nn n thành ph Nội).
(2) Ghi họ tên, địa ch của đương s. Tu theo độ tui ghi Ông hoặc , Anh hoc Ch
tớc khi ghi hn.
(3) Ghi họ tên của đương sự ly hôn.
(4) Ghi đầy đủ lần lượt c thothuận của các đương sự về từng vấn đề phải giải quyết
trong vụ án đã được thể hiện trong bn bản ghi nhận sự tự nguyện lyn và hoà giải thành (kể cả
án phí).
Tải về
Quyết định số 200/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 200/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 200/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 200/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất