Quyết định số 188/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 188/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 188/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 188/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 188/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hà Nội, TP. Hà Nội |
| Số hiệu: | 188/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - HÀ NỘI
Số: 188/2026/QĐST- HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 13 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 116/2026/TLST-HNGĐ
ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Tòa án nhân dân khu vực 5 – Hà Nội giữa:
- Nguyên đơn: chị T V A, sinh năm 1985; Căn cước công dân số 02718500.....
cấp ngày 10/01/2025 tại Bộ công an; NKTT: Tổ A phường P, thành phố Hà Nội; Nơi
ở hiện tại: nhà số A hẻm B Ng V L, tổ Z phường P, thành phố Hà Nội.
- Bị đơn: anh P V G, sinh năm 1978; Căn cước công dân số: 001078047525 cấp
ngày 10/7/2021 tại cục cảnh sát QLHC về TTXH; Nơi cư trú: Tổ A phường P, thành
phố Hà Nội.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 51, 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình năm
2014;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05
tháng 02 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 05 tháng 02 năm 2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không trái pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị T V A và anh P V G.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 Về con chung: Chị T V A và anh P V G có 03 con chung P Ph T sinh ngày
18/9/2013, P N P Tr sinh ngày 15/12/2015 và P K L sinh ngày 17/9/2022. Khi ly hôn,
giao con chung P Ph T và P K L cho chị T V A trực tiếp nuôi dưỡng; giao con chung
P N P Tr cho anh Giáp trực tiếp nuôi dưỡng; Anh G cấp dưỡng nuôi con chung cho
chị V A mỗi con mức 3.500.000 đồng/tháng kể từ thời điểm ly hôn đến khi con chung
thành niên hoặc có thay đổi khác và chị V A không phải cấp dưỡng nuôi con chung
cho anh G từ thời điểm ly hôn đến khi con chung thành niên hoặc có thay đổi khác.
2.2 Về tài sản chung, nợ chung vợ chồng: chị T V A và anh P V G thống nhất
thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết về tài sản chung vợ chồng, xác nhận vợ
chồng không có nợ chung.
2.3 Về án phí: Chị T V A tự nguyện chịu toàn bộ 150.000 đồng án phí ly hôn sơ
thẩm và anh P V G chịu toàn bộ 150.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con sơ thẩm.
Chị T V A tự nguyện nộp thay anh P V G tiền án phí mà anh P V G phải nộp. Tổng
số tiền án phí chị T V A phải nộp là 300.000 đồng, được khấu trừ vào số tiền 300.000
đồng tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai ký hiệu BLTU/26E số 0001946 ngày
22/01/2026 tại Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội, xác nhận chị T V A đã nộp
xong án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi được ban hành và không bị kháng
cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- VKSND KV 5 - Hà Nội;
- Thi hành án dân sự thành phố Hà Nội;
- UBND phường P - nay là
Phường P - tp Hà Nội.
(Số ĐKKH: 68 ngày 26/10/2012)
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Vũ Thị Hương
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm