Quyết định số 183/2025/QĐST-DS ngày 25/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng tín dụng
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 183/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 183/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 183/2025/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 183/2025/QĐST-DS ngày 25/12/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh về tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng tín dụng |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh |
| Số hiệu: | 183/2025/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 25/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ngân hàng TMCP C khởi kiện ông Nguyễn Đức V |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 1
THÀNH PHỐ H
Số: 183/2025/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. H, ngày 25 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 8 Nghị quyết 01/2019/NQ-HĐTP ngày 11/01/2019 của Hội đồng
Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao Hướng dẫn áp dụng một số quy định của Pháp luật
về lãi, lãi suất, phạt vi phạm.
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ biên bản hoà giải thành ngày 17 tháng 12 năm 2025 về việc các đương
sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý số
3285/2025/TLST-DS ngày 02 tháng 10 năm 2025 về “Tranh chấp hợp đồng tín
dụng”.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ngân hàng TMCP C.
Địa chỉ trụ sở chính: 108 đường T, phường C, Thành phố H.
Địa chỉ chi nhánh: 79A đường H, phường S, Thành phố H.
Người đại diện hợp pháp của nguyên đơn: Bà Hoàng Thị Mai H, sinh năm
1977 (Văn bản ủy quyền số 87/UQ-CNTPH-TH ngày 29/7/2025)
- Bị đơn: Ông Nguyễn Đức V, sinh năm 1992.
Địa chỉ: 219/4 đường L, phường L, Thành phố H.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về số tiền phải thanh toán: Ông Nguyễn Đức V phải thanh toán cho Ngân
hàng TMCP C tổng số tiền tạm tính đến ngày 17/12/2025 là 1.525.561.287 (Một tỷ
năm trăm hai mươi lăm triệu năm trăm sáu mươi mốt nghìn hai trăm tám mươi bảy)
đồng. Trong đó nợ gốc là 1.387.864.000 đồng và nợ lãi phát sinh là 137.397.287
đồng.
Ông Nguyễn Đức V còn phải tiếp tục trả lãi phát sinh trên số nợ gốc theo mức
lãi suất thỏa thuận tại Hợp đồng tín dụng do các bên xác lập tính từ ngày 18/12/2025
cho đến khi ông V thanh toán xong các khoản nợ cho Ngân hàng.
2.2. Về phương thức và thời gian thanh toán: Ngày 31/3/2026, ông Nguyễn
Đức V thanh toán toàn bộ số tiền 1.525.561.287 (Một tỷ năm trăm hai mươi lăm triệu
năm trăm sáu mươi mốt nghìn hai trăm tám mươi bảy) đồng và tiền lãi phát sinh sau
ngày 17/12/2025 trên số nợ gốc cho Ngân hàng TMCP C.
2.3. Sau khi ông V thanh toán xong toàn bộ các khoản nợ cho Ngân hàng thì
Ngân hàng có trách nhiệm giải chấp tài sản thế chấp là Quyền sử dụng đất có diện
tích 122,6m2 thuộc thửa 765 tờ bản đồ số 69 tọa lạc tại xã P, huyện L, tỉnh Đ (nay là
xã P, tỉnh Đ) theo Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản
khác gắn liền với đất số DD 459773, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CS 10646 do Sở
tài nguyên và môi trường tỉnh Đ cấp ngày 07/01/2022 được cập nhật biến động gần
nhất ngày 13/6/2023 và trả lại toàn bộ bản chính giấy tờ có liên quan đến tài sản thế
chấp cho ông V.
2.4. Trường hợp ông V vi phạm thời hạn và số tiền phải thanh toán như đã nêu
trên cho Ngân hàng TMCP C thì Ngân hàng có quyền yêu cầu Phòng thi hành án dân
sự có thẩm quyền phát mãi tài sản thế chấp là thửa đất số 765, tờ bản đồ số 69, địa chỉ
xã P, huyện L, tỉnh Đ (nay là xã P, tỉnh Đ) diện tích 122.6 m2 theo Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số DD
459773, số vào sổ cấp giấy chứng nhận CS 10646 do Sở tài nguyên và môi trường
tỉnh Đ cấp ngày 07/01/2022, được cập nhật biến động nội dung thay đổi chủ sở hữu
ngày 13/6/2023 để thu hồi nợ.
2.5. Về chi phí xem xét thẩm định tại chỗ 10.000.000 (mười triệu) đồng, do
Ngân hàng đã nộp chi phí trên nên ông V có trách nhiệm trả lại cho Ngân hàng.
3. Về án phí dân sự hòa giải thành là 28.883.419 (Hai mươi tám triệu tám trăm
tám mươi ba nghìn bốn trăm mười chín) đồng, ông Nguyễn Đức V tự nguyện chịu
toàn bộ án phí. Trả lại số tiền tạm ứng án phí mà Ngân hàng đã nộp là 28.018.000
đồng (Hai mươi tám triệu không trăm mười tám nghìn) đồng theo Biên lai thu số
0021988 ngày 01/10/2025 của Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 1, Thành phố H.
4. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
5. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa

thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành án dân sự; thời
hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Tòa án nhân dân TP. H;
- Viện kiểm sát nhân dân TP.H;
- Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 1, TP.H;
- Phòng thi hành án dân sự Khu vực 1, TP.H;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Nhật Minh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 06/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm