Quyết định số 17/2024/QĐST-DS ngày 02/05/2024 của TAND huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 17/2024/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 17/2024/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 17/2024/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 17/2024/QĐST-DS ngày 02/05/2024 của TAND huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Bù Gia Mập (TAND tỉnh Bình Phước) |
| Số hiệu: | 17/2024/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 02/05/2024 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Vay tiền đến hạn không trả |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN B
TỈNH BÌNH PHƯỚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 17/2024/QĐST-ds
Bù Gia Mập, ngày 02 tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ L tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 16 tháng 4 năm 2024về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 93/2023/TLST-DS ngày 17 tháng 10 năm 2023.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của L và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Nguyễn Đăng Kh, sinh năm 1990
Địa chỉ: 8/23 khu phố Đông Tân, phường D, thành phố A, tỉnh Bình
Dương;
Người đại diện theo ủy quyền: ông Nguyễn Hữu T, sinh năm 1962
Cư trú: Khu phố 4, phường T, thị xã P, tỉnh Bình Phước;
- Bị đơn: Ông Dương Công L, sinh năm 1978
Bà Trần Thị Hồng X, sinh năm 1982
Cùng cư trú: Thôn Bù La, xã M, huyện B, tỉnh Bình Phước;
Người đại diện theo ủy quyền của ông L: ông Lê Tấn Duy, sinh năm
1990; cư trú: Thôn Tân Bằng, xã Tân Thủy, huyện Lê Thủy, tỉnh Quảng Bình
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Các đương sự thống nhất thỏa thuận thống nhất hủy hợp đồng đặt cọc
tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất ngày
02/5/2022 được ký kết giữa ông Kh với ông Dương Công L và bà Trần Thị
Hồng X.
2.2. Ông Dương Công L và bà Trần Thị Hồng X có nghĩa vụ trả cho ông
Kh số tiền 530.000.000 (Năm trăm ba mươi triệu) đồng, trong đó 500.000.000
2
(năm trăm triệu) đồng là số tiền đặt cọc và 30.000.000 đồng là số tiền chậm trả
kể từ ngày 20/6/2022 đến ngày 16/4/2024.
2.3. Về thời hạn và phương thức trả nợ: Các đương sự thống nhất thỏa
thuận thời hạn trả nợ kể từ ngày Quyết định có hiệu lực pháp L.
Kể từ ngày bản án có hiệu lực pháp L (Đối với các trường hợp Cơ quan
Thi hành án có quyền chủ động ra Quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có
đơn yêu cầu Thi hành án của người được thi hành (Đối với các khoản tiền phải
trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả các khoản
tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn
phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ L dân sự
năm 2015.
2.4. Án phí dân sự sơ thẩm: 12.600.000 đồng, ông Dương Công L và bà
Trần Thị Hồng X phải chịu. Tuy nhiên bà X, ông L đang sinh sống tại xã Bù Gia
Mập thuộc vùng kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và có xác nhận của UBND
Bù Gia Mập xác nhận nên ông L, bà X được giảm ½ tiền án phí và còn phải chịu
6.300.000 đồng.
Ông Nguyễn Đăng Kh được nhận lại số tiền tạm ứng án phí 21.000.000
đồng đã nộp theo biên lai thu tiền số 0006621 ngày 17 tháng 10 năm 2023 của
Chi cục THADS huyện B, tỉnh Bình Phước.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp L ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 L Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 L Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 L thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện B;
- Chi cục THADS huyện B;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Công
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 24/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 15/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 15/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm