Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 16/2026/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ ngày 27/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu: 16/2026/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/01/2026
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Nguyên đơn
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – TUYÊN QUANG
Số: 16/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tuyên Quang, ngày 27 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn chồ vụ án n sthụ số: 96/2025/TLST-HNGĐ, ngày 31 tháng
12 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Giàng Thị P, sinh m: 2001, số căn cước công dân:
010301000959 do Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
cấp ngày 28/4/2021.
Địa chỉ: Thôn B, xã X, tỉnh Tuyên Quang.
- Bị đơn: Anh Hạng Seo V, sinh năm: 1996, số căn cước công dân:
002096001579 do Cục trưởng Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội
cấp ngày 29/4/2021.
Địa chỉ: Thôn B, xã X, tỉnh Tuyên Quang.
n c vào Điều 147, Điều 212, Điều 213 của Bộ luật Tố tng n sự;
n c vào c điều 55, 57, 81, 82, 83 Lutn nhân gia đình;
n cứ khoản 1 Điều 6; khoản 7 Điều 26, đim a khoản 5 Điều 27 Ngh
quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 quy định vmức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản và s dụng án phí và lệ phí Tòa án ca Ủy
ban thường vụ Quốc hội;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
19 tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Vic thuận nh ly n và stha thun của các bên đương sự được ghi
trong Biên bản ghi nhận sự tnguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 19 tháng
01 m 2026 hoàn tn tự nguyện không vi phm điều cấm ca luật,
không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp Biên bn ghi nhn s t
nguyn ly hôn hòa giải thành, không có đương s o thay đổi ý kiến về
s tho thun đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s thun tình ly hôn gia ch Gng ThP và anh Hng Seo V.
2
2. ng nhận sự tho thuận ca các đương sự c thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Chị Giàng Thị P và anh Hạng Seo V nhất trí thuận
tình ly hôn.
- Về con chung: Giao cho anh Hạng Seo V trực tiếp nuôi ỡng, chăm
sóc, giáo dục hai cháu Hạng Thị Ph, sinh ngày 19/3/2016 cháu Hạng Anh T,
sinh ngày 15/9/2019 cho đến khi cháu Ph, cháu T đủ 18 tuổi, chị P không phải
cấpỡng nuôi con chung.
Người không trực tiếp nuôi con quyền, nghĩa vụ thăm nom con không
ai được cản trở. quyền lợi của con chung, một hoặc hai bên quyền thay
đổi người trực tiếp nuôi con hoặc yêu cầu cấp dưỡng nuôi con theo quy định
của Luậtn nhân và gia đình.
Việc nuôi con và cấp dưỡng nuôi con là không cố định.
- Về tài sản chung, công nợ chung: Chị Giàng Thị P anh Hạng Seo V
tự thỏa thuận, không đề nghị Tòa án giải quyết.
- Về án phí: ChGiàng ThP tự nguyện chịu toàn bộ án phí dân sự
thẩm ly hôn 150.000
đ
(Một trăm năm ơi nghìn đồng), được khấu trừ vào số
tiền tạm ứng án phí 300.000
đ
(Ba trăm nghìn đồng) chị P đã nộp (Hoàng Thu H,
thôn 3, H, tỉnh Tuyên Quang nộp thay) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số 0001889 ngày 30/12/2025 tại Thi hành án dân sự tỉnh Tuyên
Quang, trả lại cho chị P 150.000
đ
(Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng
án phí chênh lệch.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7, 7a 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo
quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 6 – Tuyên Quang;
- UBND xã X, tỉnh Tuyên Quang;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Trọng Khánh
Tải về
Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ Quyết định số 16/2026/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất