Quyết định số 16/2025/QĐPT-DS ngày 29/12/2025 của TAND tỉnh Quảng Trị về tranh chấp quyền sử dụng đất
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 16/2025/QĐPT-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 16/2025/QĐPT-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 16/2025/QĐPT-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 16/2025/QĐPT-DS ngày 29/12/2025 của TAND tỉnh Quảng Trị về tranh chấp quyền sử dụng đất |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp quyền sử dụng đất |
| Cấp xét xử: | Phúc thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 16/2025/QĐPT-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/12/2025 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Các bên đương sự thỏa thuận được nên rút đơn kháng cáo và rút đơn khởi kiện |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH QUẢNG TRỊ Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Số: 16/2025/QĐ- PT Quảng Trị, ngày 29 tháng 12 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
HUỶ BẢN ÁN SƠ THẨM VÀ
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Với Hội đồng xét xử phúc thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ toạ phiên toà: Ông Trần Văn Phương;
Các Thẩm phán: Ông Trần Anh Tuấn;
Ông Nguyễn Thanh Hải.
Sau khi xét xử sơ thẩm, Bản án dân sự sơ thẩm số 10/2025/DS- ST ngày 29
tháng 9 năm 2025 của Toà án nhân dân khu vực 7, tỉnh Quảng Trị bị kháng cáo
như sau:
Ngày 10 tháng 10 năm 2025, nguyên đơn ông Đoàn Quang V kháng cáo
toàn bộ bản án dân sự sơ thẩm, đề nghị Tòa án cấp phúc thẩm hủy bản án sơ thẩm
của Toà án nhân dân khu vực 7, tỉnh Quảng Trị.
XÉT THẤY:
Ngày 27/12/2025, nguyên đơn là ông Đoàn Quang V, bà Võ Thị H, bà Đoàn
Tịnh T, bà Đoàn Lệ H1, bà Đoàn Thị Kiều T1, ông Đoàn Minh T2 có đơn xin rút
đơn khởi kiện và ông Đoàn Quang V rút đơn kháng cáo.
Ngày 29/12/2025, bị đơn ông Võ Minh Q và bà Nguyễn Thị T3 có văn bản
đồng ý việc rút đơn khởi kiện của các nguyên đơn.
Việc rút đơn khởi kiện của các nguyên đơn và việc bị đơn đồng ý việc rút
đơn khởi kiện của nguyên đơn là hoàn toàn tự nguyện, không ảnh hưởng đến
quyền, lợi ích hợp pháp của người khác.
Căn cứ vào Điều 299 và Điều 311 của Bộ luật tố tụng dân sự,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Hủy Bản án dân sự sơ thẩm số 10/2025/DS- ST ngày 29 tháng 9 năm 2025
của Toà án nhân dân khu vực 7, tỉnh Quảng Trị và đình chỉ giải quyết vụ án dân
sự thụ lý số: 90/2025/TLPT- DS ngày 10 tháng 11 năm 2025 về “Tranh chấp
quyền sử dụng đất” giữa:
Nguyên đơn: Ông Đoàn Quang V; bà Võ Thị H; ông Đoàn Tịnh T; bà Đoàn
Thị Lệ H1; bà Đoàn Thị Kiều T1; ông Đoàn Minh T2; cùng địa chỉ: Thôn L, xã
L, tỉnh Quảng Trị.
2
Người đại diện theo ủy quyền của các nguyên đơn: Ông Đoàn Quang V, địa
chỉ: Thôn L, xã L, tỉnh Quảng Trị.
Bị đơn: Ông Võ Minh Q và bà Nguyễn Thị T3; cùng địa chỉ: Thôn L, xã L,
tỉnh Quảng Trị;
Người đại diện theo ủy quyền của bà Nguyễn Thị T3: Ông Võ Minh Q; địa
chỉ: Thôn L, xã L, tỉnh Quảng Trị;
Người đại diện theo ủy quyền của ông Võ Minh Q: Luật sư Trần Thị Hoàng
M- Văn phòng L; địa chỉ: Số D T, khu phố A, phường N, tỉnh Quảng Trị.
2. Về án phí:
- Về án phí sơ thẩm: Nguyên đơn ông Đoàn Quang V, bà Võ Thị H, ông
Đoàn Tịnh T, bà Đoàn Thị Lệ H1, bà Đoàn Thị Kiều T1, ông Đoàn Minh T2 phải
chịu 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm nhưng được khấu trừ vào
tiền tạm ứng án phí đã nộp theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án ký hiệu
BLTU/2023 số 0000264 ngày 13/12/2024 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện
Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. (Các nguyên đơn đã nộp đủ).
- Về án phí phúc thẩm: Ông Đoàn Quang V phải chịu 150.000 đồng án phí
dân sự phúc thẩm nhưng được trừ vào số tiền 300.000 đồng tiền tạm ứng án phí
đã nộp theo Biên lai thu tiền tạm ứng án phí số 0000783 ngày 13/10/2025 của Thi
hành án dân sự tỉnh Quảng Trị. Trả lại cho ông Đoàn Quang V số tiền tạm ứng án
phí còn lại là 150.000 đồng.
3. Về chi phí xem xét thẩm định, tại chỗ: Các nguyên đơn ông Đoàn
Quang V, bà Võ Thị H, ông Đoàn Tịnh T, bà Đoàn Thị Lệ H1, bà Đoàn Thị Kiều
T1, ông Đoàn Minh T2 phải chịu chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ số tiền là
4.642.000 đồng (Các nguyên đơn đã nộp đủ)./.
Nơi nhận:
- VKSND tỉnh Quảng Trị;
- TAND KV7;
- THS DS tỉnh Quảng Trị;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TOÀ
Trần Văn Phương

3
Hướng dẫn sử dụng mẫu số 70-DS:
(1) và (2) Ghi tên Toà án ra quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm. Nếu là
Toà án nhân dân cấp tỉnh, thì cần ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh (thành phố) nào
(ví dụ: Toà án nhân dân tỉnh Thanh Hoá); nếu là Tòa án nhân dân cấp cao thì cần
ghi rõ Tòa án nhân dân cấp cao ở đâu (ví dụ: Tòa án nhân dân cấp cao tại Hà
Nội).
(3) Ghi ngày, tháng, năm kháng cáo, tư cách đương sự trong tố tụng và họ
tên người kháng cáo, nếu đương sự kháng cáo là cá nhân; nếu đương sự kháng
cáo là cơ quan, tổ chức, thì ghi tên của cơ quan, tổ chức đó; nếu người kháng cáo
là người được đương sự uỷ quyền, thì ghi họ tên của người được uỷ quyền và ghi
rõ đại diện theo uỷ quyền của ai theo giấy uỷ quyền ngày…. tháng…..năm….
nào (ví dụ: Ông Nguyễn Văn A là người đại diện theo uỷ quyền của nguyên đơn
là Công ty TNHH B, theo giấy uỷ quyền số 01/2017/UQ ngày 10 tháng 3 năm
2017); nội dung kháng cáo. Nếu Viện kiểm sát kháng nghị thì ghi số, ngày, tháng,
năm kháng nghị, tên Viện kiểm sát kháng nghị và nội dung kháng nghị. Nếu có
cả kháng cáo, cả kháng nghị, thì ghi cả hai.
(4) Ghi cụ thể lý do của việc đình chỉ xét xử phúc thẩm thuộc trường hợp
nào quy định tại Điều 289 của Bộ luật tố tụng dân sự (ví dụ: Tại phiên toà phúc
thẩm, Viện kiểm sát kháng nghị và những người kháng cáo đã rút toàn bộ kháng
nghị, kháng cáo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289 của Bộ luật tố tụng dân
sự).
(5) Ghi số ký hiệu thụ lý vụ án và ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số
50/2017/TLPT-HNGĐ ngày 12 tháng 6 năm 2017).
(6) Ghi quan hệ tranh chấp mà Tòa án giải quyết: Cần xác định tranh chấp
mà Tòa án thụ lý giải quyết được quy định tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố
tụng dân sự, để ghi vào phần trích yếu của bản án (ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án
thụ lý giải quyết là tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân
được quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp
về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân”).
(7) Khi thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289 của Bộ luật
tố tụng dân sự, thì mới ghi mục 2 này.
(8) Quyết định xử lý tiền tạm ứng án phí phúc thẩm.
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 25/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
2
Ban hành: 22/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
3
Ban hành: 22/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
4
Ban hành: 22/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
5
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
6
Ban hành: 16/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
7
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
8
Ban hành: 12/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
9
Ban hành: 11/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
10
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
11
Ban hành: 10/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm
12
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Phúc thẩm