Quyết định số 15/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 15/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 15/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 15/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 15/2026/QĐST-HNGĐ ngày 03/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 15/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị Phạm Thị T xin ly hôn anh Nguyễn Ngọc D. |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - THANH HÓA
Số: 15/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày 03 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 108/2025/TLST/HNGĐ ngày 09
tháng 5 năm 2025, giữa:
Nguyên đơn: Chị Phạm Thị T, sinh năm 1974
Căn cước công dân số: 038174028153;
Bị đơn: Anh Nguyễn Ngọc D, sinh năm 1971
Căn cước công dân số: 038071028953;
Cùng địa chỉ: Thôn C, xã B, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ vào khoản 4 Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố
tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55 và Điều 57 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào điểm a khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5
Điều 27 Nghị quyết số 326/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội quy định về án phí, lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
26 tháng 01 năm 2026;
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 01 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Phạm Thị T và anh Nguyễn
Ngọc D.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Phạm Thị T và
anh Nguyễn Ngọc D.
- Về con chung: Chị Phạm Thị T và anh Nguyễn Ngọc D công nhận vợ
chồng có 2 con chung là Nguyễn Ngọc Đ, sinh ngày 05/02/1999 và Nguyễn Thị
Khánh Ch, sinh ngày 29/3/2005. Hiện nay 2 con đã thành niên và tự lập cuộc
sống nên chị T và anh D không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản và nợ chung: Chị Phạm Thị T và anh Nguyễn Ngọc D thống
nhất đã tự thỏa thuận phân chia xong nên chị T và anh D không yêu cầu Toà án
giải quyết.
- Về án phí: Chị Phạm Thị T và anh Nguyễn Ngọc D thống nhất thỏa
thuận: Chị Phạm Thị T chịu toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm là 150.000đ (Một
trăm năm mươi nghìn đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí
300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) chị T đã nộp theo biên lai thu số 0005492 ngày
08/5/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
nay là Phòng Thi hành án dân sự khu vực 2 - Thanh Hóa.
Trả lại cho chị T 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm
ứng án phí dân sự sơ thẩm và 34.761.000đ (Ba mươi tư triệu bảy trăm sáu mươi
mốt nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí giá ngạch tài sản mà chị T đã nộp theo biên
lai thu số 0005492 ngày 08/5/2025 và biên lai thu số 0005517 ngày 28/5/2025
của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa nay là
Phòng Thi hành án dân sự khu vực 2 - Thanh Hóa.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 2 - Thanh Hóa;
- Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa;
- UBND xã B;
- Lưu.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Trịnh Thị Hà
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 14/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 13/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm