Quyết định số 15/2026/QĐST-DS ngày 05/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 15/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 15/2026/QĐST-DS ngày 05/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 1 - Quảng Ninh, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu: 15/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/02/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: anh Từ Xuân H3 và chị Nguyễn Thị Q phải trả cho Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1 số tiền còn nợ (tạm tính đến hết ngày 28/01/2026) là 1.725.678.096 (một tỷ, bảy trăm hai mươi lăm triệu, sáu trăm bảy mươi tám nghìn, không trăm chín mươi sáu) đồng; bao gồm nợ gốc là 1.322.851.112 (một tỷ, ba trăm hai mươi hai triệu, tám trăm năm mươi mốt nghìn, một trăm mười hai) đồng, lãi trong hạn là 352.682.246 (ba trăm năm mươi hai triệu, sáu trăm tám mươi hai nghìn, hai trăm bốn mươi sáu) đồng, lãi quá hạn là 13.476.889 (mười ba triệu, bốn trăm bảy mươi sáu nghìn, tám trăm tám mươi chín) đồng, lãi chậm trả (tính trên nợ lãi trong hạn) là 36.667.849 (ba mươi sáu triệu, sáu trăm sáu mươi bảy nghìn, tám trăm bốn mươi chín) đồng và toàn bộ tiền lãi phát sinh kể từ ngày 29/01/2026 cho đến khi thanh toán xong khoản nợ, theo lãi suất thỏa thuận tại Hợp đồng cho vay số 99/22/HĐCV-9353 ngày 15/6/2022, Đề nghị giải ngân kiêm khế ước nhận nợ số 01/KUNN/99/22/HĐCV - 9353 ngày 15/6/2022.
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 – QUẢNG NINH
Số: 15/2026/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ninh, ngày 05 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào khon 3 Điu 26, đim a khon 1 Điu 35 (được sửa đổi bổ sung
tại khon 2 Điu 1 Luật số: 85/2025/QH15), đim a khon 1 Điu 39, khon 3
Điu 147, Điu 155, khon 1 Điu 158, Điu 212 và Điu 213 của Bộ luật Tố tụng
dân sự; Điu 288, Điu 293, Điu 299, Điu 303, Điu 357, Điu 466, Điu 468
của Bộ luật Dân sự; khon 2 Điu 147, đim c khon 1 Điu 148, khon 1 Điu
149 Luật Nhà năm 2014; Điu 100 khon 2 Điu 103 Luật Các tổ chức tín
dụng; Điu 37 Luật Hôn nhân và Gia đình; Điu 26 Luật Thi hành án dân sự.
Căn cứ khon 7 Điu 26 Ngh quyt số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng
12 năm 2016 của y ban Thưng vụ Quốc hội quy đnh v mức thu, min, gim,
thu, nộp, qun l và sử dụng án phí và l phí Ta án.
Căn cứ vào Biên bn hoà gii thành ngày 28 tháng 01 năm 2026, v vic các
đương stho thuận được với nhau v vic gii quyt toàn bộ vụ án dân sự thụ l
số: 172/2025/TLST-DS ngày 11 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các tho thuận của các đương sự được ghi trong Biên bn hoà gii thành v
vic gii quyt toàn bộ ván tự nguyn; nội dung tho thuận giữa các đương sự
không vi phạm điu cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã ht thi hạn 07 ngày, k từ ngày lập Biên bn hoà gii thành, không
đương sự nào thay đổi  kin v sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Ngân hàng Thương mại cphần Q1; đa chỉ: số B L, phưng
H, thành phố Hà Nội;
Ngưi đại din theo pháp luật: Bùi Th Thanh H, chức danh: Chủ tch Hội
đồng qun tr.
Ngưi đại din theo ủy quyn của nguyên đơn: ông Phạm Minh Đ, Chức
danh: Phó Phòng Xử l nợ Min B Trung tâm xử l nợ - Ngân hàng Thương mại
cổ phần Q1;
Ngưi nhận ủy quyn lại:
+ Ch Trần Th Minh H1, là Chuyên viên Phng xử l nợ Min B - Trung tâm
xử l nợ - Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1; đa chỉ: Ô QH khu dân phía Đ,
2
đưng lên nhà th, phưng H, tỉnh Qung Ninh;
+ Anh Phạm Quốc H2, Chuyên viên Phng xử l nợ Min B - Trung tâm
xử lnợ - Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1; đa chỉ: số B B L, phưng N,
thành phố Hi Phng.
* B đơn: Ch Nguyn Th Q, sinh năm 1987; nơi cư trú: tổ C, khu C, phưng
C, tỉnh Qung Ninh; anh Từ Xuân H3, sinh năm 1979; nơi trú: Công ty C, K,
phưng C, tỉnh Qung Ninh.
* Ngưi quyn lợi, nghĩa vụ liên quan: Công ty cổ phần Đ1; đa chỉ: ô đất
KS2, khu đô th C - H, phưng C, tỉnh Qung Ninh.
Ngưi đại din theo ủy quyn: bà Nguyn Th Minh T, là Trưởng phng Pháp
ch - Công ty cổ phần Đ1.
ơ2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1 V số tin phi tr: anh Từ Xuân H3 ch Nguyn Th Q phi tr cho
Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1 số tin cn nợ (tạm tính đn ht ngày
28/01/2026) 1.725.678.096 (một tỷ, by trăm hai mươi lăm triu, sáu trăm by
mươi tám nghìn, không trăm chín ơi sáu) đồng; bao gồm nợ gốc là
1.322.851.112 (một tỷ, ba trăm hai ơi hai triu, tám trăm năm mươi mốt nghìn,
một trăm mưi hai) đồng, lãi trong hạn 352.682.246 (ba trăm năm mươi hai
triu, sáu trăm tám mươi hai nghìn, hai trăm bốn mươi sáu) đồng, lãi quá hạn là
13.476.889 (mưi ba triu, bốn trăm by mươi sáu nghìn, tám trăm tám mươi chín)
đồng, lãi chậm tr (tính trên nợ lãi trong hạn) là 36.667.849 (ba mươi sáu triu, sáu
trăm sáu mươi by nghìn, tám trăm bốn mươi chín) đồng toàn bộ tin lãi phát
sinh k từ ngày 29/01/2026 cho đn khi thanh toán xong khon nợ, theo lãi suất
thỏa thuận tại Hợp đồng cho vay số 99/22/HĐCV-9353 ngày 15/6/2022, Đ ngh
gii ngân kiêm kh ước nhận nợ số 01/KUNN/99/22/HĐCV - 9353 ngày
15/6/2022.
2.2 V thi hạn tr nợ: anh Từ Xuân H3 ch Nguyn Th Q phi tr cho
Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1 toàn bộ số tin gốc, lãi (tạm tính đn ht ngày
28/01/2026) 1.725.678.096 (một tỷ, by trăm hai mươi lăm triu, sáu trăm by
mươi tám nghìn, không trăm chín mươi sáu) đồng toàn bộ tin lãi phát sinh k
từ ngày 29/01/2026 trong thi hạn 03 tháng, được chia thành 03 kỳ tr nợ như sau:
+ Kỳ 1: ngày 28/02/2026, anh Từ Xuân H3 ch Nguyn Th Q nghĩa vụ
liên đới tr cho Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1 số tin là 20.000.000 (hai
mươi triu) đồng; Ngân hàng thu vào nợ gốc.
+ Kỳ 2: ngày 28/3/2026, anh Từ Xuân H3 ch Nguyn Th Q nghĩa vụ
liên đơn tr cho Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1 số tin 20.000.000 (hai
mươi triu) đồng; Ngân hàng thu vào nợ gốc.
+ Kỳ 3: ngày 28/4/2026, anh Từ Xuân H3 ch Nguyn Th Q nghĩa vụ
liên đới tr cho Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1 toàn bộ số tin cn nợ lại
3
1.685.678.096 (một tỷ, sáu trăm tám mươi lăm triu, sáu trăm by mươi tám nghìn,
không trăm chín mươi sáu) đồng và tin lãi phát sinh k từ ngày 29/01/2026.
Trong trưng hợp anh Từ Xuân H3 và ch Nguyn Th Q vi phạm nghĩa vụ tr
nợ với bất kỳ Kỳ tr nnào nêu trên, thì sẽ b coi là đã vi phạm toàn bộ nghĩa vụ
tr nợ cn lại. Khi đó, Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1 quyn yêu cầu
quan thi hành án dân sự có thẩm quyn thi hành toàn bộ nghĩa vụ cn lại.
2.3 K từ ngày tip theo của ngày lập Biên bn ha gii thành (ngày
28/01/2026) cho đn khi thi hành án xong, anh Từ Xuân H3 ch Nguyn Th Q
cn phi tip tục chu khon tin lãi của số tin cn phi thi hành án theo mức lãi
suất quá hạn các bên thỏa thuận trong Hợp đồng cho vay s99/22/HĐCV-9353
ngày 15/6/2022, Đ ngh gii ngân kiêm kh ước nhận nợ số
01/KUNN/99/22/HĐCV-9353 ngày 15/6/2022 giữa Ngân hàng Thương mại cổ
phần Q1 Chi nhánh Q2 anh Từ Xuân H3, ch Nguyn ThQ nhưng phi phù
hợp với quy đnh của pháp luật.
2.4 Trưng hợp đn hạn anh Từ Xuân H3 ch Nguyn Th Q không tr
hoặc tr không đầy đủ toàn bsố tin 1.725.678.096 (một tỷ, by trăm hai mươi
lăm triu, sáu trăm by mươi tám nghìn, không trăm chín mươi sáu) đồng toàn
bộ tin lãi phát sinh k từ ngày 29/01/2026 nhưu thỏa thuận tại mục 2.2 nêu trên,
thì Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1 quyn yêu cầu quan thi hành án dân
sự thẩm quyn xử l tài sn th chấp là: căn hộ S, tầng 06, Ta A, din tích căn
hộ 68,5m
2
quyn sử dụng các phần din tích thit b thuộc sở hữu sử dụng
chung của khu căn hộ thuộc khu chung cư, khách sạn, thương mại dch vụ tại ô
đất KS2 (tên thương mại “The Ruby”) tại Khu đô th C, phưng C, thành phố H,
tỉnh Qung Ninh do Công ty cổ phần Đ1 làm chđầu theo Hợp đồng mua bán
căn hộ số A0618A/2022/HĐMB ngày 11/5/2022, giữa Công ty cổ phần Đ1 anh
Từ Xuân H3, ch Nguyn Th Q đ thu hồi nợ.
2.5 Trong trưng hợp sau khi áp dụng c bin pháp thu hồi nợ nhưng vẫn
không đủ đ hoàn thành nghĩa vụ tr nợ đối với Ngân hàng Thương mại cổ phần
Q1, thì anh Từ Xuân H3 và ch Nguyn Th Q có trách nhim tip tục tr đầy đủ nợ
gốc và lãi tin vay cho Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1.
2.6 Trưng hợp trong hợp đồng tín dụng các bên thỏa thuận v điu chỉnh
lãi suất cho vay theo từng thi k của ngân hàng tlãi suất anh Từ Xuân H3
ch Nguyn Th Q phi tip tục thanh toán cho Ngân hàng Thương mại cổ phần
Q1 theo quyt đnh của Ta án cũng được điu chỉnh cho phù hợp với sự điu
chỉnh lãi suất của ngân hàng.
2.7 V chi phí ttụng (chi phí xem xét, thẩm đnh tại chỗ): anh Từ Xuân H3
ch Nguyn Th Q tự nguyn chu 7.000.000 (by triu) đồng chi phí xem xét
thẩm đnh tại chỗ. Anh Từ Xuân H3 và ch Nguyn Th Q phi có nghĩa vụ liên đới
hoàn tr cho Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1 số tin 7.000.000 (by triu)
đồng.
4
Kể từ ngày người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án cho đến khi thi
hành xong, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải
thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự, trừ
trường hợp các bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác.
2.8 V án phí dân sự sơ thẩm và xử l tin tạm ứng án phí:
B đơn anh Từ Xuân H3 và ch Nguyn Th Q tự nguyn chu án phí dân sự
thẩm stin 31.885.171 (ba mươi mốt triu, tám trăm tám mươi lăm nghìn,
một trăm by mươi mốt) đồng.
Tr lại cho Ngân hàng Thương mại cổ phần Q1 31.143.000 (ba mươi mốt
triu, một trăm bốn mươi ba nghìn) đồng, tạm ứng án phí Ngân hàng đã nộp theo
biên lai thu tin số 0002452 ngày 11/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Qung
Ninh.
3. Quyt đnh này có hiu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
b kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Trưng hợp Quyt đnh này được thi hành theo quy đnh tại Điu 2 Luật
Thi hành án dân sự thì ngưi được thi hành án dân sự, ngưi phi thi hành án dân
sự quyn thỏa thuận thi hành án, quyn yêu cầu thi hành án, tự nguyn thi hành
án hoặc b cưỡng ch thi hành án theo quy đnh tại các Điu 6, 7, 7a và Điu 9 Luật
Thi hành án dân sự; thi hiu thi hành án được thực hin theo quy đnh tại Điu 30
Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh QN;
- VKSND khu vực 1 - QN;
- Thi hành án dân sự tỉnh QN;
- Đương sự;
- Ngưi đại din theo UQ;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký)
Phạm Ngọc An
5
Tải về
Quyết định số 15/2026/QĐST-DS Quyết định số 15/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 15/2026/QĐST-DS Quyết định số 15/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất