Quyết định số 15/2024/QĐST-HNGĐ ngày 26/06/2024 của TAND huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 15/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 15/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 15/2024/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 15/2024/QĐST-HNGĐ ngày 26/06/2024 của TAND huyện Đăk Pơ, tỉnh Gia Lai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Đăk Pơ (TAND tỉnh Gia Lai) |
Số hiệu: | 15/2024/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 26/06/2024 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn, tranh chấp về nuôi con chung giữa - Nguyên đơn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TA N N DÂN
HUYN Đ
TNH GIA LAI
S: 15/2024/QĐST-HNGĐ
CNG HA X HI CH NGHA VIT NAM
Đc lp - T do - Hnh phc
Đ, ngy 26 thng 6 năm 2024
QUYT ĐNH
CÔNG NHN THUN TNH LY HÔN
V S THỎA THUN CA CC ĐƯƠNG S
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự thụ lý s 27/2024/TLST-HNGĐ ngày 09
tháng 5 năm 2024, về việc “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con chung” giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị T, sinh năm 1992.
Địa chỉ: Thôn A, xã P, huyện Đ, tỉnh Gia Lai.
- Bị đơn: Anh Cao Nguyễn Thành N, sinh năm 1988.
Địa chỉ: Thôn A1, xã C, huyện Đ, tỉnh Gia Lai.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 ca B lut T tụng Dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 ca Lut
Hôn N và Gia đnh;
Căn cứ vào biên bn ghi nhn sự tự nguyện ly hôn và hòa gii thành ngày
18 tháng 6 năm 2024,
XT THY:
Việc thun tnh ly hôn và thỏa thun ca các đương sự đưc ghi trong biên
bn ghi nhn sự tự nguyện ly hôn và hòa gii thành ngày 18 tháng 6 năm 2024 là
hoàn toàn tự nguyện, không vi phạm điều cấm ca lut, không trái đạo đức x hi.
Đ ht thi hạn by ngày, k t ngày lp biên bn ghi nhn sự tự nguyện ly
hôn và hòa gii thành, không c đương sự nào thay đi ý kin về sự thỏa thun đ.
QUYT ĐNH:
1. Công nhn sự thun tnh ly hôn giữa chị Nguyễn Thị T và anh Cao Nguyễn
Thành N.
2. Công nhn sự thỏa thun ca các đương sự cụ th như sau:
Về con chung: Chị Nguyễn Thị T và anh Cao Nguyễn Thành N có 02 (hai)
con chung là Cao Như N1, sinh ngày 15/10/2013 và Cao Nguyễn Vũ T1, sinh ngày
18/9/2020, hiện hai con Cao Như N1 và Cao Nguyễn Vũ T1 đang sng chung với
chị Nguyễn Thị T.
Khi ly hôn, hai bên thỏa thun phù hp với điều kiện thực t, nguyện vọng
cũng như quyền li về mọi mặt ca con như sau: Giao con Cao Như N1, sinh ngày
15/10/2013 (như nguyện vọng ca con) cho anh Cao Nguyễn Thành N và giao con
Cao Nguyễn Vũ T1, sinh ngày 18/9/2020 cho chị Nguyễn Thị T trực tip nuôi
2
dưỡng, trông nom, chăm sc, giáo dục đn khi các con thành niên, đ thành niên
mất năng lực hành vi dân sự hoặc không c kh năng lao đng và không c tài sn
đ tự nuôi mnh k t ngày 18 tháng 6 năm 2024.
Về cấp dưỡng nuôi con: Tòa án đ gii thích cho chị T và anh N bit quyền
yêu cầu cấp dưỡng nuôi con ca ngưi trực tip nuôi con nhưng chị T và anh N
vẫn không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con. V vy, hiện tại chị T và anh N không ai
phi cấp dưỡng nuôi con cho ai.
Chị Nguyễn Thị T c nghĩa vụ tôn trọng quyền ca con đưc sng chung
với anh Cao Nguyễn Thành N. Anh Cao Nguyễn Thành N c nghĩa vụ tôn trọng
quyền ca con đưc sng chung với chị Nguyễn Thị T.
Sau khi ly hôn, chị Nguyễn Thị T c quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà
không ai đưc cn trở. Anh Cao Nguyễn Thành N cùng các thành viên gia đnh
không đưc cn trở chị Nguyễn Thị T trong việc thăm nom, chăm sc, nuôi dưỡng,
giáo dục con.
Nu chị Nguyễn Thị T lạm dụng việc thăm nom con đ cn trở hoặc gây nh
hưởng xấu đn việc trông nom, chăm sc, nuôi dưỡng và giáo dục con th anh Cao
Nguyễn Thành N c quyền yêu cầu Toà án hạn ch quyền thăm nom con ca chị
Nguyễn Thị T.
Sau khi ly hôn, anh Cao Nguyễn Thành N c quyền, nghĩa vụ thăm nom con
mà không ai đưc cn trở. Chị Nguyễn Thị T cùng các thành viên gia đnh không
đưc cn trở anh Cao Nguyễn Thành N trong việc thăm nom, chăm sc, nuôi
dưỡng, giáo dục con.
Nu anh Cao Nguyễn Thành N lạm dụng việc thăm nom con đ cn trở hoặc
gây nh hưởng xấu đn việc trông nom, chăm sc, nuôi dưỡng và giáo dục con th
chị Nguyễn Thị T c quyền yêu cầu Toà án hạn ch quyền thăm nom con ca anh
Cao Nguyễn Thành N.
V li ích ca con, trong trưng hp c yêu cầu ca cha, mẹ hoặc cá nhân,
t chức theo quy định ca pháp lut, Tòa án c th quyt định việc thay đi ngưi
trực tip nuôi con hoặc quyt định về việc cấp dưỡng.
Về ti sản chung và thực hiện nghĩa vụ chung về ti sản: Chị Nguyễn Thị T
và anh Cao Nguyễn Thành N không yêu cầu Tòa án gii quyt.
Về n ph: Căn cứ Khon 4 Điều 147 ca B lut T tụng Dân sự năm 2015;
Đim a Khon 5 Điều 27 Nghị quyt s 326/2016/UBTVQH14, ngày 30 tháng 12
năm 2016 ca Ủy ban Thưng vụ Quc hi quy định về mức thu, miễn, gim, thu,
np, qun lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án,
Án phí ly hôn sơ thẩm là 300.000 đồng. Thun tnh ly hôn các đương sự chỉ
phi chịu 50% án phí ly hôn sơ thẩm là 300.000 đồng x 50% = 150.000 đồng, trong
đ chị T phi chịu 75.000 đồng và anh N phi chịu 75.000 đồng. Chị T tự nguyện
np toàn b tiền án phí là 150.000 đồng c phần ca anh N nhưng đưc tr vào s
tiền tạm ứng án phí ly hôn sơ thẩm đ np là 300.000 đồng theo biên lai thu tiền
tạm ứng phí, lệ phí Tòa án s 0003051 ngày 09/5/2024 ca Chi cục thi hành án dân
sự huyện Đ, tỉnh Gia Lai. Hoàn tr lại cho chị T s tiền 150.000 đồng.
3
Trong trưng hp quyt định này đưc thi hành theo quy định tại Điều 2
Lut Thi hành án Dân sự th ngưi đưc thi hành án dân sự, ngưi phi thi hành án
dân sự c quyền tho thun thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng ch thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều
7a, Điều 7b và Điều 9 Lut Thi hành án Dân sự; thi hiệu thi hành án đưc thực
hiện theo quy định tại Điều 30 Lut Thi hành án Dân sự.
3. Quyt định này c hiệu lực pháp lut ngay sau khi đưc ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo th tục phúc thẩm.
Nơi nhn: THM PHN
- TAND tỉnh Gia Lai;
- VKSND huyện Đ;
- Chi cục THADS huyện Đ;
- UBND xã C;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Quang Đức
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm