Quyết định số 144/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 144/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 144/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 144/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 144/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Sơn La, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu: | 144/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | xin ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - SN LA
Số: 144/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Mai Sn, ngày 05 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ S vụ án dân sự thụ lý số: 196/2026/TLST-HNGĐ ngày 13 tháng
01 năm 2026 về việc xin ly hôn giữa:
Nguyên đơn: Anh Tòng Văn S, sinh ngày 24/09/1999. Số căn cước công dân:
014099007485. Nơi đăng ký nhân khẩu thường trú và nơi ở: Bản C , xã Ch M , tỉnh
Sn La.
Bị đơn: Chị Cầm Thị N, sinh ngày 10/11/2004. Số căn cước công dân:
014304013434. Nơi đăng ký nhân khẩu thường trú và nơi ở: Bản C , xã Ch M , tỉnh
Sn La.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26, điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí
Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 28
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 28 tháng 01 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Tòng Văn S và chị Cầm Thị N.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
a. Về tình cảm: Anh Tòng Văn S và chị Cầm Thị N thống nhất thuận tình ly
hôn.
b. Về con chung: Anh Tòng Văn S và chị Cầm Thị N có 01 con chung là cháu
Tòng Văn Khải, sinh ngày 02/07/2023.
Anh S, chị N thống nhất giao cháu Tòng Văn Khải cho chị N trực tiếp nuôi
dưỡng, giáo dục cho đến khi cháu Khải trưởng thành (đủ 18 tuổi và có khả năng lao
động) hoặc đến khi có thay đổi khác theo quy định của pháp luật. Anh S không phải
cấp dưỡng nuôi con chung cùng chị N.
Sau khi ly hôn, anh S được quyền thăm nom con theo quy định của pháp luật;
không ai được quyền cản trở anh thực hiện quyền này theo quy định của Điều 82,
Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình.
c. Về tài sản chung, nợ chung vợ chồng: Không có.
d. Về án phí: Anh Tòng Văn S tự nguyện chịu toàn bộ án phí xin ly hôn là
150.000VNĐ (Một trăm năm mươi nghìn đồng), được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án
phí 300.000VNĐ (Ba trăm nghìn đồng) đã nộp theo Biên lai thu Tạm ứng án phí, lệ phí
Tòa án số: 0000055 ngày 13 tháng 01 năm 2026 tại Phòng thi hành án Dân sự khu vực
4 – Sn La; Anh S được trả lại 150.000VNĐ (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 của
Luật Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án
dân sự có quyền thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi
hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều
7a, Điều 7b và Điều 9 của Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 của Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật Ny sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Sn La;
- VKSND tỉnh Sn La;
- VKSND khu vực 4;
- Phòng THADS khu vực 4;
- UBND xã Mường Chanh;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ S.
THẨM PHÁN
Tráng A Tếnh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm