Quyết định số 144/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/06/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 144/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 144/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 144/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 144/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/06/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Huế, TP. Huế |
Số hiệu: | 144/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 26/06/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TA ÁN NHÂN DÂN HUYN PH LC, THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ vào cc Điều 212, Điều 213, khon 4 Điều 397 ca Bộ luật Tố
tụng dân sự;
Căn cứ vào cc Điều 55, 57, 81, 82 và 83 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/NQ/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 ca Uỷ
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, gim, thu, nộp qun lý và
sử dụng án phí và lệ phí Toà án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số: 120/2025/TLST-HNGĐ
ngày 12 thng 6 năm 2025, về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa
thuận nuôi con khi ly hôn”, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Anh Trịnh Xuân T, sinh năm 1993; Căn cước công dân số
046093004ABC cấp ngày 12/01/2022, nơi cấp: Cục Cnh sát Qun lý hành
chính về trật tự xã hội thuộc Bộ Công an; địa chỉ: Tổ N, thôn H, xã L, huyện P,
thành phố Huế.
- Chị Lê Thị H, sinh năm 2001; Căn cước công dân số 046301010ABC
cấp ngày 27/12/2021, nơi cấp: Cục Cnh sát Qun lý hành chính về trật tự xã hội
thuộc Bộ Công an; nơi thường trú: Tổ N, thôn H, xã L, huyện P, thành phố Huế;
địa chỉ liên hệ: Thôn N, xã T, thị xã H, thành phố Huế.
Căn cứ vào Biên bn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà gii thành ngày
18 tháng 6 năm 2025.
NHẬN ĐỊNH CỦA TA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Anh Trịnh Xuân T và chị Lê Thị H tự nguyện
đăng ký kết hôn vào ngày 04/12/2020 tại Ủy ban nhân dân xã L, huyện P, tỉnh
Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) nên quan hệ hôn nhân giữa anh Trịnh
Xuân T và chị Lê Thị H là hợp pháp. Quá trình chung sống vợ chồng có phát
sinh mâu thuẫn, anh T và chị H xc định tình cm vợ chồng không còn, không
thể tiếp tục chung sống, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYN PHÚ LC
THÀNH PHỐ HUẾ
CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 144/2025/QĐST-HNGĐ
Phú Lộc, ngày 26 tháng 6 năm 2025
2
công nhận thuận tình ly hôn. Xét thấy, yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn ca
anh Trịnh Xuân T và chị Lê Thị H là tự nguyện, không trái pháp luật và đạo đức
xã hội nên cần công nhận.
[2] Về việc nuôi con chung và cấp dưng nuôi con: Anh Trịnh Xuân T và
chị Lê Thị H thỏa thuận giao 02 người con chung là Trịnh Lê Hoài A, sinh ngày
10/11/2017 và Trịnh Lê Thiên M, sinh ngày 02/4/2021 cho chị Lê Thị H trực
tiếp chăm sóc, nuôi dưng cho đến khi con chung đ 18 tuổi. Anh Trịnh Xuân T
có nghĩa vụ cấp dưng nuôi con chung mỗi thng 3.000.000 đồng/01 con chung
(tức là 6.000.000 đồng/02 con chung) kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực
php luật cho đến khi các con chung đ 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con chung mà không ai được cn trở.
Xét sự thỏa thuận về nuôi con chung ca cc đương sự là hoàn toàn tự
nguyện, không trái pháp luật và đạo đức xã hội nên cần công nhận.
[3] Về tài sn chung, nghĩa vụ chung về tài sn: Anh Trịnh Xuân T và chị
Lê Thị H không yêu cầu Tòa án gii quyết.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bn hòa gii đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận ca cc đương sự, cụ thể
như sau:
1.1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Trịnh Xuân T và chị Lê Thị H thuận tình
ly hôn.
1.2. Về việc nuôi con chung và cấp dưng nuôi con: Giao 02 người con
chung là Trịnh Lê Hoài A, sinh ngày 10/11/2017 và Trịnh Lê Thiên M, sinh
ngày 02/4/2021 cho chị Lê Thị H trực tiếp chăm sóc, nuôi dưng cho đến khi
các con chung đ 18 tuổi.
Anh Trịnh Xuân T có nghĩa vụ cấp dưng nuôi con chung mỗi tháng
3.000.000 đồng/01 con chung (tức là 6.000.000 đồng/02 con chung) kể từ ngày
Quyết định này có hiệu lực pháp luật cho đến khi các con chung đ 18 tuổi.
Kể từ ngày quyết định này có hiệu lực pháp luật và người có quyền thi
hành n có đơn yêu cầu thi hành án, nếu người phi thi hành án không thực hiện
hoặc thực hiện không đầy đ nghĩa vụ nói trên thì phi chịu thêm lãi suất theo
mức lãi suất quy định tại khon 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm
nom con chung mà không ai được cn trở.
1.3. Về tài sn chung, nghĩa vụ chung về tài sn: Anh Trịnh Xuân T và chị
Lê Thị H không yêu cầu Tòa án gii quyết.
2. Về lệ phí gii quyết việc dân sự: Lệ phí gii quyết việc dân sự sơ thẩm
là 300.000 đồng. Anh Trịnh Xuân T và chị Lê Thị H mỗi người chịu 150.000
đồng, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí mỗi người đã nộp 150.000
đồng theo các Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0002137 và Biên lai
3
số 0002138, cùng ngày 12/6/2025 ca Chi cục Thi hành án dân sự huyện P,
thành phố Huế. Anh T và chị H đã nộp đ lệ phí gii quyết việc dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực php luật ngay sau khi được ban hành và
không bị khng co, khng nghị theo th tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi
hành n dân sự thì người được thi hành n dân sự, người phi thi hành n dân sự
có quyền thỏa thuận thi hành n, quyền yêu cầu thi hành n, tự nguyện thi hành
n hoặc bị cưng chế thi hành n theo quy định tại cc Điều 6, Điều 7, Điều 7a,
Điều 7b và Điều 9 Luật thi hành n dân sự; thời hiệu thi hành n được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành n dân sự.
Nơi nhận:
- Cc đương sự;
- TAND thành phố Huế;
- VKSND huyện P;
- Chi cục THADS huyện P;
- UBND xã L(ĐKKH ngày 04/12/2020);
- Lưu n văn;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(đã ký và đóng dấu)
Trần Ngọc Tú
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 27/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 27/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 27/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm