Quyết định số 14/2019/QĐST-HNGĐ ngày 14/03/2019 của TAND huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 14/2019/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 14/2019/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 14/2019/QĐST-HNGĐ ngày 14/03/2019 của TAND huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Đạ Huoai (TAND tỉnh Lâm Đồng) |
| Số hiệu: | 14/2019/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 14/03/2019 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự giữa nguyên đơn anh Nguyễn T và bị đơn chị Trần Thị Thanh T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN ĐẠ HUOAI
TỈNH LÂM ĐỒNG
Số: 14/2019/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đạ Huoai, ngày 14 tháng 3 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 14/2019/TLST–HNGĐ ngày 28 tháng
01 năm 2019, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Nguyễn T, sinh năm: 1989
Trú tại: Thôn A, xã Đ1, huyện Đ, tỉnh Lâm Đồng.
- Bị đơn: Chị Trần Thị Thanh T1, sinh năm: 1994
Trú tại: T dân phố B, thị trn Đ2, huyện Đ, tỉnh Lâm Đồng.
Căn cứ vào khoản 3, 4 Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng
dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83, 84 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào khoản 7 Điều 26, khoản 5 Điều 27 của Nghị quyết quy định
về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án số
326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Uỷ ban thuờng vụ Quốc hội và
Danh mục án phí, lệ phí Tòa án ban hành kèm theo Nghị quyết số 326/2016/NQ-
UBTVQH14 ngày 30/12/2016;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
06 tháng 3 năm 2019.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 06 tháng 3 năm
2019 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn T và chị Trần Thị
Thanh T1.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Anh Nguyễn T và chị Trần Thị Thanh T1 thuận tình ly
hôn.
2
- Về con chung: Anh Nguyễn T trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
con chung là cháu Nguyễn Minh T2, sinh ngày: 24/9/2015 đến tui thành niên.
Chị Trần Thị Thanh T1 không phải cp dưỡng nuôi con chung.
Quyền đi lại thăm nom con, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con; quyền
thay đổi người trực tiếp nuôi con; thay đổi mức cấp dưỡng được thực hiện theo
quy định Luật hôn nhân và gia đình.
- Về án phí: Anh Nguyễn T phải chịu tiền án phí ly hôn sơ thẩm là
150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn đồng), được trừ vào số tiền tạm ứng án phí
dân sự sơ thẩm mà anh Nguyễn T đã nộp là 300.000đ (Ba trăm ngàn đồng) theo
Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí tòa án số AA /2016/0003919 ngày
28/01/2019 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Đ – tỉnh Lâm Đồng. Anh
Nguyễn T đã nộp đủ tiền án phí ly hôn sơ thẩm. Hoàn trả lại cho anh Nguyễn T
số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm chênh lệch là 150.000đ (Một trăm năm
mươi ngàn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật
thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện Đ;
- TAND tỉnh Lâm Đồng;
- Chi cục THADS huyện Đ;
- UBND xã Đ1, huyện Đ;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký tên và đóng dấu)
Phạm Văn Hùng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 05/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 04/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm