Quyết định số 138/2025/QĐST-HNGĐ ngày 18/06/2025 của TAND Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 138/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 138/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 138/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 138/2025/QĐST-HNGĐ ngày 18/06/2025 của TAND Q. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND Q. Cẩm Lệ (TAND TP. Đà Nẵng) |
| Số hiệu: | 138/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 18/06/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Châu- Truyền |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
1
TOÀ ÁN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QUẬN CẨM LỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. ĐÀ NẴNG ---------------------------------------
---------------------------
Số: 138/2025/QĐST-HNGĐ C, ngày 18 tháng 6 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN QUẬN CẨM LỆ – TP .
Căn cứ vào các điều 212, 213 và 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 58, 81, 82 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/NQ-UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án
phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 200/2025/TLST-HNGĐ ngày 27
tháng 5 năm 2025 về việc yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, gồm những người
tham gia tố tụng sau đây:
* Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Ông Nguyễn Minh C, sinh năm: 1990
Địa chỉ: A đường T, phường H, quận C, thành phố Đà Nẵng;
- Bà Phan Lê Mộng T, sinh năm: 1991
Địa chỉ: A đường T, phường H, quận C, thành phố Đà Nẵng.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Vợ chồng ông Nguyễn Minh C và bà Phan Lê Mộng T kết
hôn vào ngày 13/3/2018 tại Ủy ban nhân dân phường H, quận C, thành phố Đà Nẵng,
hôn nhân trên cơ sở tự nguyện.
Trong quá trình chung sống, thời gian đầu sống hạnh phúc; đến đầu năm 2020
đã xảy ra mâu thuẫn; nguyên nhân mâu thuẫn do bất đồng quan điểm sống, không có
tiếng nói chung về nhiều vấn đề trong cuộc sống.
Đến nay vợ chồng không còn tình cảm, xét thấy mâu thuẫn vợ chồng đã đến
mức trầm trọng, mục đích hôn nhân không đạt được nên yêu cầu Tòa án giải quyết cho
ông, bà được thuận tình ly hôn.
2
Nhận thấy, mâu thuẫn giữa ông C và bà T đã đến mức trầm trọng, cuộc sống
chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được nên cần áp dụng Điều 55
Luật Hôn nhân và Gia đình chấp nhận yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của ông, bà
là phù hợp.
[2] Về con chung: Ông C và bà T xác định vợ chồng có 02 con chung; Nguyễn
Khương T1, sinh ngày 28/12/2019 và Nguyễn An C1, sinh ngày 30/01/2023. Thuận
tình ly hôn, ông C và bà Truyền thống N thỏa thuận giao 02 con cho bà Phan Lê Mộng
T được trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi các con đủ 18 tuổi, ông Nguyễn Minh C tự
nguyện cấp dưỡng nuôi hai con mỗi tháng 10.000.000 đồng, thời gian cấp dưỡng kể từ
ngày 01/7/2025 cho đến khi các con đủ 18 tuổi. Sự tự nguyện thỏa thuận về việc nuôi
dưỡng con chung sau ly hôn của ông bà là phù hợp pháp luật nên cần áp dụng Điều 81,
82 của Luật hôn nhân và gia đình chấp nhận thỏa thuận của ông bà.
[3] Về tài sản chung: Vợ chồng tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết;
[4] Về nợ chung: Vợ chồng không có nợ chung.
[5] Lệ phí Tòa án: Ông Nguyễn Minh C và bà Phan Lê Mộng T mỗi người tự nguyện
chịu 150.000 đồng (một trăm năm mươi ngàn đồng).
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không thành,
không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Minh C và bà Phan Lê Mộng T thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Hai bên thống nhất thỏa thuận; giao 02 con Nguyễn Khương
T1, sinh ngày 28/12/2019 và Nguyễn An C1, sinh ngày 30/01/2023 cho bà Phan Lê
Mộng T được trực tiếp nuôi dưỡng cho đến khi các con đủ 18 tuổi, ông Nguyễn Minh
C tự nguyện cấp dưỡng nuôi hai con mỗi tháng 10.000.000 đồng, thời gian cấp dưỡng
kể từ ngày 01/7/2025 cho đến khi các con đủ 18 tuổi.
Bên không nuôi con vẫn có quyền thăm nom con chung, không ai được cản trở.
Khi cần thiết vì lợi ích của con, các bên có quyền làm đơn xin thay đổi nuôi con hoặc
thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung: Vợ chồng tự thỏa thuận không yêu cầu Tòa án giải quyết;
- Về nợ chung: Vợ chồng không có nợ chung.

3
2. Về lệ phí Hôn nhân gia đình sơ thẩm: 300.000 đồng, ông Nguyễn Minh C và
bà Phan Lê Mộng T tự nguyện chịu. Ông C và bà T đã nộp đủ lệ phí theo biên lai số
0009714 ngày 29/5/2025 tại Chi cục thi hành án dân sự quận Cẩm Lệ, TP ..
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế
thi hành án theo qui định tại các điều 6,7 và 9 Luật thi hành án dân sự. Thời hiệu thi
hành án được thực hiện theo qui định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Đương sự;
- VKSND quận Cẩm Lệ;
- Chi cục THADS quận Cẩm Lệ;
- UBND phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng;
(Giấy chứng nhận kết hôn số 26/2018, đăng ký ngày 13/3/2018);
- Lưu hồ sơ. Lê Văn Lâm
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 31/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 30/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 29/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/12/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm