Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 13/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 13/2026/QĐST-HNGĐ ngày 29/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu: | 13/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 29/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bế Thành C - Đinh Thị H |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 –THÁI NGUYÊN
Số: 13/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thái Nguyên, ngày 29 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án Hôn nhân và Gia đình sơ thẩm thụ lý số 03/2026/TLST-
HNGĐ ngày 07 tháng 01 năm 2026 về việc “ Ly hôn, nuôi con chung khi ly hôn”
giữa:
- Nguyên đơn: Anh Bế Thành C, sinh năm 1988.
- Bị đơn: Chị Đinh Thị H, sinh năm 1989.
Đều trú tại: Tổ 10, phường B, tỉnh Th.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự và Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí
Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 01 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Bế Thành C và chị Đinh Thị H.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
* Về quan hệ hôn nhân: Anh Bế Thành C và chị Đinh Thị H thuận tình ly
hôn.
* Về con chung: Anh Bế Thành C có trách nhiệm trực tiếp trông nom, chăm
sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung Bế Tường V, sinh ngày 14 tháng 4 năm
2014 và Bế Ngọc Th, sinh ngày 07 tháng 7 năm 2020 cho đến khi các con đủ 18
tuổi.
2
Sau khi ly hôn, chị Đinh Thị H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con chung
không ai được cản trở.
* Về cấp dƣỡng nuôi con chung: Anh Bế Thành C không yêu cầu chị Đinh
Thị H cấp dưỡng nuôi con chung.
* Về tài sản chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
* Về vay nợ chung: Tự thỏa thuận, không yêu cầu Tòa án giải quyết.
* Về án phí: Nguyên đơn tự nguyện chịu toàn bộ tiền án phí ly hôn sơ thẩm
là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng). Được trừ vào số tiền tạm ứng
án phí 300.000đồng (Ba trăm nghìn đồng) nguyên đơn đã nộp theo biên lai số
0000032 ngày 07 tháng 01 năm 2026 của Thi hành án dân sự tỉnh Th. Hoàn trả
lại nguyên đơn số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thoả
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng
chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự;
thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân
sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự ;
- TAND tỉnh;
- VKSNDKV 6 – Thái Nguyên;
- Thi hành án dân sự tỉnh;
- UBND phường B,
tỉnh Th (nơi ĐKKH);
- Lưu: HS, VP.
THẨM PHÁN
Trần Thị Dƣơng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm