Quyết định số 127/2020/QĐST-HNGĐ ngày 11/06/2020 của TAND huyện Mê Linh, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 127/2020/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 127/2020/QĐST-HNGĐ ngày 11/06/2020 của TAND huyện Mê Linh, TP. Hà Nội về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Mê Linh (TAND TP. Hà Nội)
Số hiệu: 127/2020/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/06/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: QĐ công nhận sự thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

1
A ÁN NN N CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN MÊ LINH Độc lập Tdo - Hạnh phúc
THÀNH PHỐ NỘI --------------------------------------------
-------------- Mê Linh, ngày 11 tháng 6 m 2020
Số: 127/QĐST-HNGĐ
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHN S THUN TÌNH LY HÔN VÀ S THA THUN
CA CÁC ĐƢƠNG S
- n chồ vụ án hôn nn gia đình thụ lý số 141/2020/TLST - HNGĐ
ngày 01/6/2020, giữa:
* Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị Kim N, sinh năm 1991.
Nơi ĐKHKTT: thôn ĐC, xã TV, huyện ML, thành phố Hà Nội
Chỗ ở hiện nay: X 6, xã HK, huyện ML, thành phố Hà Nội
* Bị đơn: Anh Nguyễn Duy A, sinh năm 1990.
Nơi ĐKHKTT: thôn ĐC, xã TV, huyện ML, thành phố Hà Nội
Chỗ ở hiện nay: thôn ĐC, xã TV, huyện ML, thành phố Hà Nội
- n cứ vào Điều 212 Điều 213 Bộ luật Ttụng n sựm 2015.
- n cứ o Điều 55, Điều 57, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Luật n nhân và gia
đình năm 2014.
- n cứ điểm a khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26; điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị
quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 quy định về mức thu, miễn, giảm,
thu, nộp, quản lý và sdụng án phí lphí a án. Điểm 1.1 mục 1 phần I Danh mục
án phí, lệ phí Tòa án.
- n co Giấy chứng nhận kết hôn số 113, quyển 1/2013 ny 12/11/2013
của UBND TV, huyện ML, thành phố Hà Nội.
n cứ o bn bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
03/6/2020, về việc c đương sự đã thực sự tnguyện ly hôn thothun được với
nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án về Hôn nhân gia đình th số
141/2020/TLST- HNGĐ ngày 01/6/2020.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn thothuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận s tự nguyện ly hôn h giải tnh ny 03 tháng 6 năm 2020 là hn toàn
tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, kng trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyn ly hôn và
h giải thành, không đương s o thay đổi ý kiến về sự thothuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1/ Công nhận sthuận tình ly hôn giữa:
* Ngun đơn: Chị Nguyễn Thị Kim N, sinh năm 1991.
Nơi ĐKHKTT: thôn ĐC, xã TV, huyện ML, thành phố Hà Nội
Chỗ ở hiện nay: X 6, xã HK, huyện ML, thành phố Hà Nội
* Bị đơn: Anh Nguyễn Duy A, sinh năm 1990.
Nơi ĐKHKTT: thôn ĐC, xã TV, huyện ML, thành phố Hà Nội
Chỗ ở hiện nay: thôn ĐC, xã TV, huyện ML, thành phố Hà Nội
2
2/ Công nhận sthoả thuận của các đƣơng scụ thể nsau:
+ V con chung: Vợ, chồng chN và anh A có 02 con chung Nguyễn Duy gia
B, sinh ngày 30/01/2015 Nguyễn Minh C, sinh ngày 03/7/2017. Hiện tại cu C
đang ng chN; cháu B đang ăn cùng anh A; Ly n chị N được trực tiếp trông
nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cháu C; anh A được trực tiếp trông nom,
chăm sóc, nuôi ỡng, giáo dục cháu B, đến khi hai con chung thành niên (đủ 18
tuổi) hoặc khi quyết định kc củaa án. Chị N và anh A có quyn, nga vụ tm
nom con chung mà không ai đưc cản tr.
Vcấp ỡng ni con chung: Chị N anh A xin thỏa thuận tự giải quyết,
không yêu cầu Tòa án xem t giải quyết, đến khi hai con chung thành niên 18
tuổi) hoặc khi có quyết định khác của a án.
+ Vi sản: Tài sản chung, công sức, nợ, nhà ở, đất chung, đất ng nghip:
Chị N anh A thống nhấtc định không, nên không yêu cầu Tòa án xemt giải
quyết.
+ Về án phí ly n thẩm: 150.000 (Một trăm m mươi nghìn) đồng; hai bên
thống nhất chị N chịu cả, nhưng được trừ o số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng ch
N đã nộp theo biên lai thu số AA/2017/0009540 ngày 26/5/2020 của Chi cục Thi hành
án n sự huyn Mê Linh. Chị N được trả lại 150.000đ.
3/ Quyết định này hiệu lực pp luật ngay sau khi đƣợc ban hành
kng bkháng cáo, kng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PN
- VKSND huyện Linh.
- Các đương sự.
- TANDTP Nội;
- Thi hành án dân sự;
- UBND xã TV;
- Lưu hồ; Huy Du
Tải về
Quyết định số 127/2020/QĐST-HNGĐ Quyết định số 127/2020/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất