Quyết định số 118/2024/QĐST-HNGĐ ngày 11/07/2024 của TAND huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 118/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 118/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 118/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 118/2024/QĐST-HNGĐ ngày 11/07/2024 của TAND huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Cầu Ngang (TAND tỉnh Trà Vinh) |
| Số hiệu: | 118/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 11/07/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ly hôn và tranh chấp về nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN CẦU NGANG
TỈNH TRÀ VINH
Số: 118/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cầu Ngang, ngày 11 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 297/2024/TLST-HNGĐ, ngày 10
tháng 6 năm 2024 giữa:
- Nguyên đơn: Anh Trang Hoài H, sinh năm 1982. Địa chỉ: Ấp Nô C, xã
Thuận H, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
- Bị đơn: Chị Tô Thị Tuyết H, sinh năm 1980. Địa chỉ: Ấp Nô C, xã
Thuận H, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 81, 82 và Điều 83 của Luật hôn nhân và
gia đình;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 quy định về
mức thu, miễn, gim, thu, nộp, qun lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gii thành ngày
03 tháng 7 năm 2024,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và tho thuận của các đương sự được ghi trong
biên bn ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa gii thành ngày 03 tháng 7 năm
2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời gian 07 ngày, kể từ ngày lập biên bn ghi nhận sự tự nguyện
ly hôn và hoà gii thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự tho
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Trang Hoài H và chị Tô
Thị Tuyết H.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Anh Trang Hoài H và chị Tô Thị Tuyết H tự nguyện thuận
tình ly hôn với nhau.
- Về nuôi con tên: Trang Hoài Ph, sinh ngày 06/02/2002 đã thành niên nên
anh H và chị H không yêu cầu Toà án gii quyết nên không xem xét. Đối với

Trang Quỳnh Nh, sinh ngày 30/12/2007 (con chung có nguyện vọng sống với
cha). Anh H và chị H tự thỏa thuận về quyền nuôi dưỡng con như sau:
Anh Trang Hoài H được quyền trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi
dưỡng và giáo dục con chung tên Trang Quỳnh Nh, sinh ngày 30/12/2007 khi ly
hôn.
Chị Tô Thị Tuyết H có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được
quyền ngăn cn. Người trực tiếp nuôi con cùng các thành viên gia đình không
được cn trỡ người không trực tiếp nuôi con trong việc thăm nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Tại phiên hòa gii Tòa án đã gii thích Điều 107
và Điều 110 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 về nghĩa vụ cấp dưỡng
nuôi con chung sau khi ly hôn nhưng anh H và chị H không tranh chấp, không
khởi kiện nên Tòa án không xem xét gii quyết.
- Về tài sản chung của vợ chồng: Tại phiên hòa gii Tòa án đã gii thích
Điều 59 của Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 nhưng anh H và chị H không
tranh chấp, không khởi kiện nên Tòa án không xem xét gii quyết.
- Về số nợ phải thu, phải trả: Tại phiên hòa gii anh H và chị H không
tranh chấp, không khởi kiện nên Tòa án không xem xét gii quyết.
- Về án phí hôn nhân sơ thẩm: Anh Trang Hoài H tự nguyện chịu 150.000
đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí nhưng được trừ vào 300.000
đồng (Ba trăm nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí mà anh H đã nộp theo biên lai
thu tiền số 0003737, ngày 06/6/2024 do Chi cục Thi hành án dân sự huyện Cầu
Ngang thu. Hoàn tr cho anh H 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng)
tiền tạm ứng án phí.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 02
Luật thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành
án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6,
7, 7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại điều 30 Luật thi hành án dân sự”.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Trà Vinh;
- VKSND huyện Cầu Ngang;
- Chi cục THADS huyện Cầu Ngang;
- Đương sự;
- UBND xã Thuận H;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Trần Thị Phương Hà
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm