Quyết định số 114/2023/QĐST-HNGĐ ngày 18/01/2023 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 114/2023/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 114/2023/QĐST-HNGĐ ngày 18/01/2023 của TAND TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Thủ Đức (TAND TP. Hồ Chí Minh)
Số hiệu: 114/2023/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/01/2023
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: CNTT
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do – Hạnh phúc
Số: 114/2023/QĐST-HNGĐ
Thành phố Thủ Đức, ngày 18 tháng 01 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thlý số 2991/2022/TLST-HNGĐ ngày 28 tháng 11
năm 2022 về việc “Ly hôn”, giữa:
- Nguyên đơn: Ông HVD - Sinh năm: 1985
Địa chỉ thường trú: Số 22.04 D2, CCI, phường AP, TP.TĐ, Thành phố Hồ
Chí Minh
Địa chỉ liên hệ: Số 2 đường SM, phường BTĐ, TP., Thành phố Hồ Chí
Minh.
- Bị đơn: Bà TTML - Sinh năm: 1988
Địa chỉ thường trú: Số 22.04 D2, CCI, phường AP, TP.TĐ, Thành phố Hồ
Chí Minh
Địa chỉ liên hệ: Số 2 đường SM, phường BTĐ, TP., Thành phố Hồ Chí
Minh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật ttụng dân sự;
Căn cứ o c Điều 51, Điều 55, Điều 58, Điều 68, Điều 69, Điều 70, Điều
71, Điều 72, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 của Luậtn nhân gia đình;
Căn cứ vào Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của y
ban thường vụ Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào bn bản ghi nhận stnguyện ly hôn hoà giải thành ngày 10
tháng 01 năm 2023.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn hòa giải thành ngày 10 tháng 01 năm 2023
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa:
- Nguyên đơn: Ông HVD - Sinh năm: 1985
2
Địa chỉ thường trú: Số 22.04 D2, CCI, phường AP, TP.TĐ, Thành phố Hồ
Chí Minh
Địa chỉ liên hệ: Số 2 đường SM, phường BTĐ, TP., Thành ph Hồ Chí
Minh.
- Bị đơn: Bà TTML - Sinh năm: 1988
Địa chỉ thường trú: Số 22.04 D2, CCI, phường AP, TP.TĐ, Thành phố Hồ
Chí Minh
Địa chỉ liên hệ: Số 2 đường SM, phường BTĐ, TP., Thành ph Hồ Chí
Minh.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về quan hệ hôn nhân: Ông HVD và bà TTML thuận tình ly hôn.
2.2. Về con chung: Ông HVD TTML cùng tự khai giữa ông D L
01 con chung tên HQT (giới tính nữ, sinh ngày 20/02/2016). Ông D và bà L thống nhất
giao con chung cho bà L được trực tiếp nuôi dưỡng; cấp dưỡng nuôi con chung tự thỏa
thuận không yêu cầu tòa án giải quyết.
lợi ích của con, khi cần thiết các bên quyền yêu cầu thay đổi quyền nuôi
con, mức cấp dưỡng nuôi con. Người không trực tiếp nuôi con có quyền thăm nom con
mà không ai được cản trở. Người không trực tiếp nuôi con lạm dụng việc thăm non để
cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
con thì người trực tiếp nuôi con quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm con của
người đó.
2.3 Về tài sản chung: Ông HVD và bà TTML cùng tự khai tự thỏa thuận, không
yêu cầu tòa án giải quyết.
3. Án phí hôn nhân gia đình thẩm 150.000đ (Một trăm năm mươi ngàn
đồng) do ông HVD nguyện nộp, được khấu trừ vào tiền tạm ng án phí mà ông D đã
nộp 300.00(Ba trăm ngàn đồng) theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án
số AA/2022/0006987 ngày 22/11/2022 của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Th
Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Ông HVD được nhận lại 150.000đ (Một trăm năm
mươi ngàn đồng).
4. Giấy chứng nhận kết hôn số 34 ngày 03/4/2015 do Ủy ban nhân dân phường
AP, Quận H, Thành phố Hồ Chí Minh cấp không còn giá trị kể từ ngày quyết định này
có hiệu lực.
5. Quyết định y hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
6. Quyền yêu cầu thi hành án, nghĩa vụ thi hành án, thời hiệu thi hành án:
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án dân sự
thì người được thi hành án, người phải thi hành án quyền thỏa thuận thi hành án,
quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo
quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 9 Luật thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được
thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
3
Nôi nhaän:
- Các đương sự;
- TAND TP.HCM;
- VKSND TP.HCM;
- VKSND TP.Thủ Đức;
- CCTHADS TP.Thủ Đức;
- UBND P.AP, TP.Thủ Đức, TP.HCM;
- Lưu: hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lưu Hải Quỳnh Anh
Tải về
Quyết định số 114/2023/QĐST-HNGĐ Quyết định số 114/2023/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất