Quyết định số 1116/2024/QĐST-HNGĐ ngày 11/07/2024 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 1116/2024/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 1116/2024/QĐST-HNGĐ ngày 11/07/2024 của TAND TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND TP. Biên Hòa (TAND tỉnh Đồng Nai)
Số hiệu: 1116/2024/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/07/2024
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: MÂU THUẪN TÌNH CẢM
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
TỈNH ĐỒNG NAI
Số: 1116/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Biên Hòa, ngày 11 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN VÀ SỰ THỎA THUẬN
CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ vụ án Hôn nhân gia đình thụ lý số 1673/2024/TLST-
HNGĐ ngày 28 tháng 6 năm 2024 giữa:
Nguyên đơn: Ông Trần Văn T, sinh năm 1993.
Địa chỉ thường trú: Thôn P, thị trấn P, huyện C, tỉnh T.
i ở hiện nay: 13B2, tổ 10, khu phố 11, phường A, thành phố B, tỉnh Đ.
Bị đơn: Bà Nguyễn Thị L, sinh năm 1995.
Địa chỉ thường trú: Thôn P, thị trấn P, huyện C, tỉnh T.
Nơi ở hiện nay: 13B2, tổ 10, khu phố 11, phường A, thành phố B, tỉnh Đ.
Căn cứ vào Điều 212Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ o các Điều 55, Điều 58, Điều 81, Điều 82, Điều 83 Điều 84
Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 03
tháng 7 năm 2024.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn a giải thành ngày 03 tháng 7 năm 2024
hoàn toàn tự nguyện không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức
hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa
thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. ng nhận sthuận tình ly hôn giữa: Ông Trần n T Nguyễn Thị
L.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Ông Trần Văn T Nguyễn Thị L thuận tình ly
hôn.
Về con chung: Ông bà có 02 con chung tên Trần Nguyễn Ngọc H, sinh ngày
26/12/2015 Trần Nguyễn Việt H1, sinh ngày 24/6/2019. Giao cháu Trần
2
Nguyễn Ngọc H và Trần Nguyễn Việt H1 cho bà Nguyễn Thị L trực tiếp chăm sóc,
giáo dục và nuôi dưỡng. Ông Trần Văn T tự nguyện cấp dưỡng nuôi con chung
mỗi tháng số tiền 3.000.000đ (Ba triệu đồng) cho hai cháu, kể từ ngày quyết định
có hiệu lực pháp luật cho đến khi con chung trưởng thành, có khả năng lao động và
tự nuôi sống bản thân.
Ông Trần Văn T được quyền đi lại thăm nom con chung không ai được cản
trở. lợi ích của con, theo yêu cầu của một hoặc cả hai bên, Tòa án thể quyết
định thay đổi người trực tiếp nuôi con cũng như mức cấp dưỡng nuôi con chung.
Về tài sản chung: Ông bà tự thoả thuận, nên không xem xét giải quyết.
Về nợ chung: Ông bà trình bày không có, nên không xem xét giải quyết.
V án phí HNGĐ: Ông Trần Văn T t nguyn chu s tin 150.000đ (Mt
trăm năm mươi nghìn đồng) án phí Hôn nhân gia đình sơ thm và s tiền 150.000đ
(Mt trăm năm mươi nghìn đồng) án phí cấp dưỡng nuôi con, đưc khu tr vào s
tin 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tm ng án phí đã np ti biên lai thu s
0004390 ngày 25/6/2024 ca Chi cc Thi hành án dân s thành ph Biên Hòa.
K t ngày đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án cho đến
khi thi hành án xong, hàng tháng bên phi thi hành án còn phi chu khon tin lãi
ca s tin còn phi thi hành án theo mc lãi suất quy định ti khoản 2 Điều 468
B lut dân s năm 2015.
Trường hp bn án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Lut
thi hành án dân s thì người được thi hành án dân sự, người phi thi hành án dân
s quyn tha thun thi hành án, quyn yêu cu thi hành án, t nguyn thi hành
án hoc b ng chế thi hành án theo quy đnh tại các Điều 6, Điều 7, 7a, 7b
Điu 9 Lut Thi hành án dân s; thi hiệu thi hành án được thc hin theo quy
định tại Điều 30 Lut Thi hành án dân s.
3. Quyết định này hiu lc pháp luật ngay sau khi được ban hành
không b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Nơi nhận:
- Vin kim sát nhân dân thành ph
Biên Hòa (2);
- Chi cc Thi hành án dân s thành ph
Biên Hòa (1);
- Các đương sự (2)
- UBND nơi đăng ký kết hôn (1)
- Lưu: Hồ vụ án, Văn phòng
Thm phán (3).
THẨM PHÁN
Trương Thị Diệp
Tải về
Quyết định số 1116/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 1116/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 1116/2024/QĐST-HNGĐ Quyết định số 1116/2024/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất