Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 11/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 11/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Lâm Đồng, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu: | 11/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ly hôn Th-T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 1 - LÂM ĐỒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 11/2026/QĐST-HNGĐ
Lâm Đồng, ngày 13 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
- Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 438/2025/TLST-HNGĐ
ngày 18/12/2025 về việc “Tranh chấp ly hôn” giữa chị Nguyễn Thị T, sinh năm:
1985; Địa chỉ: Tổ T, đường N, phường L - Đ, tỉnh Lâm Đồng với anh Hoàng T1,
sinh năm: 1983; Địa chỉ: Số E, tổ A, đường B, phường L - Đ, tỉnh Lâm Đồng.
- Căn cứ vào Điều 212, 213 và Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
- Căn cứ vào các Điều 51, 55, 58, 110, 116 của Luật Hôn nhân và gia đình;
- Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
- Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
06/01/2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 06/01/2026 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Nguyễn Thị T và anh Hoàng
T1.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về con chung: Chị Nguyễn Thị T và anh Hoàng T1 xác định vợ chồng có
03 con chung là Hoàng Ngọc C, sinh ngày 15/10/2005; Hoàng Ngọc L, sinh
ngày 13/02/2008; Hoàng Ngọc P, sinh ngày 21/9/2016. Chị Nguyễn Thị T và
anh Hoàng T1 thỏa thuận giao con chung Hoàng Ngọc L, sinh ngày 13/02/2008
và Hoàng Ngọc P, sinh ngày 21/9/2016 cho chị T trực tiếp nuôi dưỡng cho đến
khi đủ tuổi thành niên. Riêng con chung Hoàng Ngọc C, sinh ngày 15/10/2005
đã trưởng thành, khỏe mạnh nên không yêu cầu Tòa án giải quyết
Quyền đi lại thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con; Quyền yêu
cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con; Quyền yêu cầu thay đổi mức cấp dưỡng

2
nuôi con được thực hiện theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình.
- Về cấp dưỡng nuôi con: Chị Nguyễn Thị T và anh Hoàng T1 tự thỏa
thuận nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về tài sản chung, nợ chung: Chị Nguyễn Thị T và anh Hoàng T1 đều xác
định không có nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về án phí: Chị Nguyễn Thị T thỏa thuận chịu 150.000đồng (trong đó
phần chị T là 75.000đồng và phần anh T1 phải chịu 75.000đồng) tiền án phí
Hôn nhân và gia đình sơ thẩm nhưng được trừ vào số tiền 300.000đồng tạm ứng
án phí đã nộp thay theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0010840
ngày 17/12/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Lâm Đồng. Hoàn trả cho chị T số
tiền 150.000đ án phí còn dư.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
“Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 - Luật Thi
hành án dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2015 thì người được thi hành án
dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền
yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo
qui định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a, Điều 7b và Điều 9 Luật Thi hành án
dân sự đã được sửa đổi bổ sung năm 2015; Thời hiệu thi hành án được thực
hiện theo quy định tại Điều 30 - Luật Thi hành án dân sự đã được sửa đổi bổ
sung năm 2015”.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Lâm Đồng;
- VKSND khu vực 1 – Lâm Đồng;
- THADS tỉnh Lâm Đồng;
- UBND Phường x, thành phố Đ (nay là UBND
phường L), tỉnh Lâm Đồng;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Đã ký và đóng dấu
Dƣơng Thị Liên
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm