Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ ngày 08/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 11/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 11/2025/QĐST-HNGĐ ngày 08/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 11 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 11 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 11/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 08/08/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Chị A ly hôn anh Nh |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 11 - THANH HOÁ
Số: 11/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc
Thanh Hóa, ngày 08 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 08/2025/TLST-HNGĐ ngày 18 tháng
7 năm 2025 của TAND khu vực 11 – Thanh Hóa giữa:
- Nguyên đơn: Chị Lê Thị A, sinh năm 1987;
Địa chỉ: Thôn H, xã M, tỉnh Thanh Hóa;
- Bị đơn: Anh Lương Văn Nh, sinh năm 1986;
Địa chỉ: Làng C, xã Y, tỉnh Thanh Hóa.
Căn cứ Điều 212 và Điều 213, khoản 3, 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55; 57; 81; 82; 83 Luật hôn nhân và gia đình.
Căn cứ Điều 24; khoản 7 Điều 26; Điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị Quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội về
việc Quy định về mức thu, miễn giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ
phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
31 tháng 7 năm 2025.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 31/7/2025 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận
đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Lê Thị A và anh Lương Văn
Nh.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về hôn nhân: Chị Lê Thị A và anh Lương Văn Nh tự nguyện thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Chị Lê Thị A và anh Lương Văn Nh có ba con chung là
cháu Lương Thị Như Q, sinh ngày 15/5/2010 và Lương Thị Ngọc D, sinh ngày
2
13/6/2014 và cháu Lương Thị Ánh H, sinh ngày 26/5/2024. Chị A và anh Nh
thống nhất giao chị Anh trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng hai con Lương Thị Như
Q và Lương Thị Ngọc D, giao anh Nh trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng cháu
Lương Thị Ánh H. Hai bên không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau.
Chị A và anh Nh có quyền thăm nom con chung, không ai được cản trở.
- Về tài sản và công nợ: Chị Lê Thị A và anh Lương Văn Nh không yêu
cu Ta án giải quyết.
- Về án phí: Các đương sự phải chịu 50% án phí dân sự sơ thẩm về việc ly
hôn là 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng). Công nhận sự thỏa thuận của
các đương sự là chị A nộp toàn bộ án phí dân sự sơ thẩm, được trừ vào số tiền
tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm chị A đã nộp là 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng)
tại Phng THADS khu vực 11 Thanh Hóa theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án ký hiệu BLTU/23, số 0002661 ngày 18/7/2025. Trả lại chị A
150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm
đã nộp.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 11 – Thanh Hóa;
- Phòng THADS khu vực 11 Thanh Hóa; Đã ký
- UBND xã Y;
- Lưu hồ sơ vụ án.
Vũ Văn Nga
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 07/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm