Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ ngày 29/07/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 10/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 10/2025/QĐST-HNGĐ ngày 29/07/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Số hiệu: | 10/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 29/07/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận cảu các đương sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 15/2025/TLST-HNGĐ ngày 15 tháng 7
năm 2025, giữa:
Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn T – Sinh năm 1994
Địa chỉ: Thôn Trung Thôn, xã Thiệu Quang, tỉnh Thanh Hóa.
Nghề nghiệp: Lao động tự do.
Số CCCD: 038094016445; Cấp ngày: 16/12/2021; Nơi cấp: Cục trưởng cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
Bị đơn: Chị Lê Thị T – Sinh năm 2000
Địa chỉ: Thôn Phúc Lộc 2, xã Thiệu Tiến, tỉnh Thanh Hóa.
Nghề nghiệp: Lao động tự do.
Số CCCD: 038300004448; Cấp ngày: / /20 ; Nơi cấp: Cục trưởng cục
cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội.
Căn cứ vào Điều 28, Điều 35, Điều 39, Điều 212, Điều 213 của Bộ luật tố
tụng dân sự;
Căn cứ Điều 147, Điều 148 Bộ luật dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, Điều 57, Điều 58, Điều 68, Điều 69, Điều 71, Điều
72, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 84 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ điều Điều 3; Điều 6; khoản 7 Điều 26; khoản 5 Điều 27
Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH 14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc Hội khóa 14,
quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Toà
án;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21
tháng 7 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 21 tháng 7 năm 2025 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (Bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 - THANH HÓA
Số: 10/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày 29 tháng 7 năm 2025
2
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Văn T, sinh năm 1994
và chị Lê Thị T, sinh năm 2000.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về hôn nhân: Anh Nguyễn Văn T và chị Lê Thị T thống nhất tự nguyện thuận
tình ly hôn. (Giấy chứng nhận kết hôn số 14/2014 ngày 23/02/2024 của Ủy ban
nhân dân xã Thiệu Vũ, huyện Thiệu Hóa (nay là xã Thiệu Tiến), tỉnh Thanh Hóa
không còn giá trị pháp lý).
Về con chung: Các đương sự công nhận và thống nhất trong thời kỳ hôn nhân
có 02 con chung, tên cháu là: Nguyễn Thị Hoài T, sinh ngày 09/6/2021 và cháu
Nguyễn Hoài C, sinh ngày 23/3/2023, hiện tại các cháu đang ở với mẹ, các cháu
đang phát triển bình thường về thể chất, trí lực. Quá trình giải quyết vụ án, cả 02
cháu chưa đủ 07 tuổi, nên chưa có bản nghi nguyện vọng; Anh Nguyễn Văn T và
chị Lê Thị T tự nguyện, thỏa thuận, thống nhất, đó là: Giao các cháu Nguyễn Thị
Hoài T, sinh ngày 09/6/2021 và cháu Nguyễn Hoài C, sinh ngày 23/3/2023 cho
chị Lê Thị T là người trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục, cho đến khi từng
cháu đủ 18 tuổi; Anh Nguyễn Văn T có quyền đi lại thăm nom con chung, không
ai được ngăn cấm, cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục con chung; Anh Nguyễn Văn T và chị Lê Thị T có quyền
đề nghị thay đổi người trực tiếp nuôi con, khi có căn cứ của pháp luật.
Về cấp dưỡng nuôi con chung: Các đương sự thỏa thuận và thống nhất, anh
Nguyễn Văn T không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Vì quyền lợi mọi mặt của người con, chị Lê Thị T có quyền làm đơn đề nghị
cấp dưỡng nuôi con chung khi cần thiết.
Về tài sản chung, công nợ chung: Các đương sự không yêu cầu Tòa án giải
quyết.
Về án phí: Anh Nguyễn Văn T tự nguyện nộp toàn bộ án phí Hôn nhân và
Gia đình sơ thẩm. Chấp nhận anh Nguyễn Văn T đã nộp 150.000đ (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) tiền án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm, theo biên lai thu tiền tạm
ứng án phí số 0004628 ngày 15/7/2025 của Thi hành án Dân sự tỉnh Thanh Hóa.
Anh Nguyễn Văn T được nhận lại số tiền 150.000đ (Một trăm năm mươi nghìn
đồng) tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp còn thừa. Chị Lê Thị T không phải nộp
án phí sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Phòng KTNV&THA – TAND tỉnh Thanh Hóa;
- Viện KSND Khu vực 3 – Thanh Hóa;
- Phòng 9 - Viện KSND tỉnh Thanh Hóa;
- Thi hành án Dân sự tỉnh Thanh Hóa;
- UBND xã Thiệu Tiến, tỉnh Thanh Hóa;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Tiến Dũng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm