Quyết định số 34/2025/QĐST-HNGĐ ngày 28/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 34/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 34/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 34/2025/QĐST-HNGĐ
Tên Quyết định: | Quyết định số 34/2025/QĐST-HNGĐ ngày 28/08/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
Số hiệu: | 34/2025/QĐST-HNGĐ |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 28/08/2025 |
Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Tuyết và anh Sơn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4
TỈNH QUẢNG TRỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 34/2025/QĐST-HNGĐ
Quảng Trị, ngày 28 tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình thụ lý số 29/2025/TLST-HNGĐ ngày 31
tháng 7 năm 2025 về việc “Ly hôn, tranh chấp về nuôi con”, giữa:
Nguyên đơn: Chị Ngọc Thị T, sinh năm 1990;
Số căn cước công dân: 019190005090; cấp ngày: 09/11/2022;
Nơi cư trú: Thôn L, xã S, tỉnh Quảng Trị.
Bị đơn: Anh Trần Văn S, sinh năm 1990;
Số căn cước công dân: 044090008133; ngày cấp: 20/02/2022
Nơi cư trú: Thôn L, xã S, tỉnh Quảng Trị.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 81, Điều 82, Điều 83, Điều 107 và Điều 110 của Luật
hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng
8 năm 2025,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 20 tháng 8 năm 2025 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà
giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa chị Ngọc Thị T và anh Trần Văn S.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Về con chung: Chị Ngọc Thị T và anh Trần Văn S thống nhất vợ chồng có
02 con chung là Trần Thị Thanh N, sinh ngày 13/5/2014 và Trần Ngọc N, sinh ngày
01/4/2017; Ly hôn hai bên thỏa thuận: Giao cả 02 con cho chị Ngọc Thị T trực tiếp
chăm sóc, nuôi dưỡng; anh Trần Văn S cấp dưỡng nuôi con mỗi tháng 2.000.000 đồng
(1.000.000 đồng/con/tháng), kể từ tháng 9 năm 2025 cho đến khi các con đủ 18 tuổi.
Anh Trần Văn S có nghĩa vụ thăm nom con chung không ai được cản trở.
2.2. Về tài sản chung: Không có, không yêu cầu Toà án giải quyết
2.3. Về án phí: Chị Ngọc Thị T và anh Trần Văn S thỏa thuận giao chị Ngọc Thị
T chịu nộp toàn bộ án phí ly hôn sơ thẩm 150.000 đồng và khoản tiền án phí cấp dưỡng
nuôi con 150.000 đồng nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí đã nộp 300.000 đồng
theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: BLTU/23/0000500, ngày 29/7/2025
của Phòng Thi hành án dân sự khu vực 4 – Quảng Trị. (Chị Ngọc Thị T đã nộp đủ án
phí).
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi
hành án dân sự thì người được thi hành án, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế
thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7a, 7b, và 9 luật Thi hành án dân sự; thời hiệu
thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND KV4- Quảng Trị;
- UBND xã S, tỉnh Quảng Trị
( Để ghi chú vào sổ hộ tịch
ĐKKH ngày 24/02/2012);
- THADS tỉnh Quảng Trị;
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- Lưu hồ sơ vụ án; Lưu VP.
THẨM PHÁN
Nguyễn Văn Tuấn
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 29/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/08/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm