Quyết định số 10/2023/QĐST-DS ngày 28/02/2023 của TAND TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 10/2023/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 10/2023/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 10/2023/QĐST-DS ngày 28/02/2023 của TAND TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh về tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp về hụi, họ, biêu, phường |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND TP. Trà Vinh (TAND tỉnh Trà Vinh) |
| Số hiệu: | 10/2023/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/02/2023 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | vụ án dân sự |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ TRÀ VINH
TỈNH TRÀ VINH
Số: 10/2023/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
TP. Trà Vinh, ngày 28 tháng 02 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 20 tháng 02 năm 2023, về việc
các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự
sơ thẩm thụ lý số: 44/2023/TLST- DS ngày 20 tháng 02 năm 2023, về việc
“Tranh
chấp hợp đồng góp hụi”;
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Bà Lâm Thị Bích N, sinh năm 1985.
Địa chỉ: Số 545C, khóm 3, phường 6, thành phố T, tỉnh T.
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn: Bà Trần Lê Lệ T, sinh năm
1979.
Địa chỉ: Khóm 4, phường 1, thành phố T, tỉnh T.
- Bị đơn: Bà Trần Ngọc G, sinh năm 1986;
Địa chỉ: ấp S, xã L, thành phố T, tỉnh T;
Địa chỉ tạm trú: Shop hoa M, đường D5, khóm 3, phường 5, thành phố T,
tỉnh T.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Nguyên đơn bà Lâm Thị Bích N do bà Trần Lê Lệ T đại diện với bị đơn bà
Trần Ngọc G cùng thỏa thuận thống nhất như sau:
Bà Trần Ngọc G tự nguyện thống nhất đồng ý có nghĩa vụ trả cho bà Lâm
Thị Bích N số tiền hụi còn nợ trong dây hụi 3.000.000 đồng mở ngày 24/7/2021
(âm lịch) là 16.565.667 đồng (mười sáu triệu, năm trăm sáu mươi lăm ngàn, sáu
trăm sáu mươi bảy đồng).
2
Kể từ ngày quyết định có hiệu lực pháp luật (đối với các trường hợp cơ quan
thi hành án có quyền chủ động ra quyết định thi hành án) hoặc kể từ ngày có đơn
yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với các khoản tiền phải trả
cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án xong, tất cả các khoản tiền,
hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải
thi hành án theo mức lãi suất quy định tại Điều 357, khoản 2 Điều 468 Bộ luật
dân sự năm 2015.
* Về án phí dân sự sơ thẩm là 414.000 đồng: Các bên thỏa thuận thống
nhất: Bà Trần Ngọc G tự nguyện chịu toàn bộ số tiền án phí là 414.000 đồng (bốn
trăm mười bốn ngàn đồng). Bà Lâm Thị Bích N không phải chịu án phí nên được
nhận lại số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 414.000 đồng (bốn trăm mười bốn ngàn
đồng) theo biên lai thu số 0013464 ngày 20/02/2023 của Chi cục thi hành án dân
sự thành phố T, tỉnh T.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo qui định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại điều 30 Luật thi hành
án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND TPTV;
- TAND TTV;
- Chi cục THADS TPTV;
- Lưu HS vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Thị Thu Trang
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 25/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 23/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 12/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm