Quyết định số 09/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 09/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 09/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 09/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 09/2026/QĐST-HNGĐ ngày 13/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 1 - Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh |
| Số hiệu: | 09/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 13/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | bà Lê Hồng C yêu cầu ly hôn với ông Ngũyễn Thiện A |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản
TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 1- TÂY NINH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 09/2026/QĐST- HNGĐ Tây Ninh, ngày 13 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số: 132/2025/TLST-HNGĐ ngày 21 tháng
10 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: bà Lê Hồng C, sinh năm 1978.
Địa chỉ: ấp C, xã M, tỉnh Tây Ninh.
- Bị đơn: ông Nguyễn Thiện Â, sinh năm 1979.
Địa chỉ: ấp F, xã M, tỉnh Tây Ninh.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 05
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 05 tháng 01 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: bà Lê Hồng C và ông Nguyễn
Thiện Â.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
- Về quan hệ hôn nhân: bà Lê Hồng C và ông Nguyễn Thiện  tự nguyện
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: bà Lê Hồng C và ông Nguyễn Thiện  đều xác định có hai
con chung tên Nguyễn Thiên P, sinh ngày 26/8/2012 và Nguyễn Thiên H, sinh
ngày 13/8/2015.
Bà Lê Hồng C và ông Nguyễn Thiện  thỏa thuận: giao con chung chưa
thành niên tên Nguyễn Thiên P, sinh ngày 26/8/2012 cho bà Lê Hồng C được trực

tiếp nuôi dưỡng; giao con chung chưa thành niên tên Nguyễn Thiên H, sinh ngày
13/8/2015 cho ông Nguyễn Thiện  được trực tiếp nuôi dưỡng. Bà Lê Hồng C và
ông Nguyễn Thiện  không có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau, do
cả hai bên đều không có yêu cầu.
Bà Lê Hồng C, ông Nguyễn Thiện  không trực tiếp nuôi con có quyền,
nghĩa vụ trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung chưa thành niên
sau khi ly hôn mà không ai được cản trở. Trên cơ sở lợi ích của con, bà Lê Hồng C
và ông Nguyễn Thiện  có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con hoặc
yêu cầu cấp dưỡng, thay đổi mức cấp dưỡng nuôi con theo quy định pháp luật. Cá
nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con theo
quy định pháp luật.
- Về tài sản chung và nợ chung: bà Lê Hồng C và ông Nguyễn Thiện  đều
xác định không yêu cầu Tòa án giải quyết, nên không đề cập đến.
Án phí dân sự sơ thẩm về hôn nhân – gia đình là: 150.000 đồng (một trăm
năm mươi nghìn đồng) đã có giảm một nửa do hòa giải thành. Bà Lê Hồng C và
ông Nguyễn Thiện  mỗi bên phải chịu 75.000 đồng (bảy mươi lăm nghìn đồng).
Bà Lê Hồng C và ông Nguyễn Thiện  thỏa thuận: bà Lê Hồng C có nghĩa vụ chịu
150.000 đồng (một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí dân sự sơ thẩm về hôn nhân
- gia đình, nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm bà Lê Hồng
C đã nộp là 300.000 đồng (ba trăm nghìn đồng) theo biên lai thu tạm ứng án phí, lệ
phí Tòa án số 0006629 ngày 10/10/2025 của Thi hành án dân sự tỉnh Tây Ninh.
Như vậy, bà Lê Hồng C được hoàn trả lại số tiền là 150.000 đồng (một trăm năm
mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp bản án, quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật
Thi hành án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân
sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành
án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các điều 6, 7 và 9 Luật Thi hành
án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận: Thẩm phán
- TAND Tỉnh TN;
- VKSND KV1-TN;
- Các đương sự;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- THADS tỉnh TN;
- AV; lưu hồ sơ vụ án.
Nguyễn Thị Hồng Liên
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm