Quyết định số 09/2026/QĐST-DS ngày 03/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 09/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 09/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 09/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 09/2026/QĐST-DS ngày 03/02/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng vay tài sản |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 2 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 09/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 03/02/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Bà H yêu cầu bà H1 trả 80.000.000đ tiền vay theo hợp đồng vay tiền... |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 147 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 275, 357, 463, 466, 468 của Bộ luật Dân sự;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 26 tháng 01 năm 2026 về việc
các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự
thụ lý số 106/2025/TLST-DS ngày 18 tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành
về việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các
đương sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không
có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Bà Hoàng Thị H, sinh năm 1961.
Địa chỉ: Thôn VT, xã CH, tỉnh Tuyên Quang.
* Bị đơn: Bà Hà Thị H1, sinh năm 1973.
Địa chỉ: Thôn NC, xã CH, tỉnh Tuyên Quang.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về trách nhiệm trả nợ: Bà Hà Thị H1 có nghĩa vụ trả cho bà Hoàng Thị
H số tiền nợ là 80.000.000 đồng (Tám mươi triệu đồng). Thời hạn thanh toán
vào ngày 30/5/2026.
- Về lãi suất chậm thực hiện nghĩa vụ: Kể từ ngày Quyết định có hiệu lực
pháp luật hoặc kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành
án (đối với các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi
hành án xong tất cả các khoản tiền, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải
chịu khoản tiền lãi của số tiền chậm trả còn phải thi hành án theo mức lãi suất
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 2 - TUYÊN QUANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 09/2026/QĐST-DS
Tuyên Quang, ngày 03 tháng 02 năm 2026
2
quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp
luật có quy định khác.
* Về án phí: Bà Hà Thị H1 phải chịu 2.000.000 đồng (hai triệu đồng)
tiền án phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch. Bà Hoàng Thị H không phải chịu án
phí dân sự sơ thẩm có giá ngạch.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 2 - Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Lâm Hạnh Quỳnh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 06/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 05/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 04/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm