Quyết định số 08/2026 ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 08/2026
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 08/2026
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 08/2026
| Tên Quyết định: | Quyết định số 08/2026 ngày 16/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu: | 08/2026 |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 16/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | chị N ly hôn anh C |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 08/2026/QĐST-HNGĐ
Tuyên Quang, ngày 16 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - TUYÊN QUANG
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 và Điều 397 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ khoản 3, Điều 37 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30
tháng 12 năm 2016 quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 235/2025/TLST- HNGĐ
ngày 26 tháng 12 năm 2025 về việc Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa
thuận nuôi con giữa:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
- Chị Trần Thị Bích N, sinh năm ...; căn cước công dân số: 00... do Cục
Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội - Bộ Công an cấp ngày .../.../...; địa
chỉ: thôn C, xã H, thành phố H1; tạm trú: thôn S, xã N1, tỉnh T;
- Anh Nguyễn Khắc C1, sinh năm ...; căn cước công dân số: 00... do Cục
Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội - Bộ Công an cấp ngày .../.../...; địa
chỉ: thôn C, xã H, thành phố H1.
NHẬN ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
08 tháng 01 năm 2026 của Toà án nhân dân Khu vực 4 - Tuyên Quang. Các thoả
thuận của đương sự là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật,
không trái đạo đức xã hội.
[1] Về quan hệ hôn nhân: Hai anh chị Trần Thị Bích N và Nguyễn Khắc C1
nhất trí thuận tình ly hôn.
[2] Về con chung: Hai anh chị nhất trí thỏa thuận: Chị Trần Thị Bích N là
người trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung là cháu Nguyễn Ngọc
Gia H2 sinh ngày …/…/… cho đến khi cháu đủ 18 tuổi; anh Nguyễn Khắc C1
không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho chị N.
Anh Nguyễn Khắc C1 được quyền đi lại thăm nom con chung, chị Trần Thị
Bích N không được ngăn cản.
Việc nuôi con chung, cấp dưỡng nuôi con chung là không cố định.
[3] Về tài sản chung: Anh chị tự thỏa thuận, không đề nghị giải quyết.
[4] Công nợ chung: Anh chị không có, không đề nghị giải quyết.

2
[5] Về lệ phí: Chị Trần Thị Bích N tự nguyện chịu án phí cả lệ phí giải
quyết yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, biên bản thuận tình ly hôn, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thoả thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Hai anh chị Trần Thị Bích N và Nguyễn Khắc C1
nhất trí thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Hai anh chị nhất trí thỏa thuận: Chị Trần Thị Bích N là
người trực tiếp nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con chung là cháu Nguyễn Ngọc
Gia H2 sinh ngày …/…/… cho đến khi cháu đủ 18 tuổi; anh Nguyễn Khắc C1
không phải cấp dưỡng nuôi con chung cho chị N.
Anh Nguyễn Khắc C1 được quyền đi lại thăm nom con chung, chị Trần Thị
Bích N không được ngăn cản.
Việc nuôi con chung, cấp dưỡng nuôi con chung là không cố định.
- Về tài sản chung: Anh chị tự thỏa thuận, không đề nghị giải quyết.
- Công nợ chung: Anh chị không có, không đề nghị giải quyết.
- Về các vấn đề khác: Không có.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Trần Thị Bích N tự nguyện chịu cả 300.000 đồng lệ
phí sơ thẩm giải quyết yêu cầu về hôn nhân và gia đình, được khấu trừ vào số tiền
tạm ứng lệ phí đã nộp theo biên lai thu số 0001836 ngày 24/12/2025 của Thi hành
án dân sự tỉnh Tuyên Quang.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Tuyên Quang;
- THADS tỉnh Tuyên Quang;
- VKSND khu vực 4;
- UBND xã Hoài Đức, TP Hà Nội;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thị Thúy Yên
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 03/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 31/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm