Quyết định số 08/2024/QĐST-HNGĐ ngày 24/07/2024 của TAND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 08/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 08/2024/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 08/2024/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 08/2024/QĐST-HNGĐ ngày 24/07/2024 của TAND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Mường Chà (TAND tỉnh Điện Biên) |
| Số hiệu: | 08/2024/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 24/07/2024 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Lò Thị Thương yêu cầu giải quyết ly hôn với Lò Văn Thông |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN M C
TỈNH Đ B
Số: 08/2024/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
M C, ngày 24 tháng 7 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số: 27/2024/TLST-HNGĐ
ngày 24 tháng 6 năm 2024, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Lò Thị T - Sinh năm: 1998.
Địa chỉ: Đội 1, xã T X, huyện Đ B, tỉnh Đ B.
Đơn vị công tác: Công an thành phố Đ B Phủ, tỉnh Đ B.
- Bị đơn: Anh Lò Văn T - Sinh năm: 1992.
Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn M C, huyện M C, tỉnh Đ B.
Đơn vị công tác: Công an huyện M C, tỉnh Đ B.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, 57, 58, khoản 3 Điều 70, các Điều 81,82,83, 84, 116,
117 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
16 tháng 7 năm 2024;
Căn cứ khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng dân sự; điểm a khoản 5 điểm
b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của
ủy ban thường vụ quốc hội.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 16 tháng 7 năm
2024 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo
đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Lò Thị T và anh Lò Văn T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
* Về hôn nhân: Chị Lò Thị T và anh Lò Văn T thuận tình ly hôn.

* Về con chung: Chị Lò Thị T và anh Lò Văn T thỏa thuận thống nhất với nhau
như sau:
- Giao cháu Lò Nhật P, sinh ngày 27/11/2021 cho chị Lò Thị T trực tiếp trông
nom chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi cháu đủ tuổi thành niên (đủ18 tuổi)
và có đủ khả năng lao động. Anh Lò Văn T cấp dưỡng nuôi con, mức cấp dưỡng là
2.000.000 đồng/ tháng (hai triệu đồng/ tháng), kể từ tháng 8/2024 cho đến khi cháu P
đủ tuổi thành niên (đủ 18 tuổi) và có đủ khả năng lao động. P thức cấp dưỡng vào
ngày 20 hằng tháng.
Anh Lò Văn T được quyền đi lại chăm sóc, thăm nom con chung, không ai
được quyền cản trở. Quyền nuôi con và cấp dưỡng nuôi con chung có thể được
thay đổi sau khi ly hôn khi có đơn yêu cầu.
* Về tài sản chung: Không yêu cầu Tòa án giải quyết. Tòa án không xem
xét giải quyết.
* Về nợ: Không có, không yêu cầu Tòa án giải quyết. Tòa án không xem
xét giải quyết.
* Về án phí: Chị Lò Thị T tự nguyện chịu toàn bộ án phí Hôn nhân gia đình
khi các bên thỏa thuận là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng), nhưng
được khấu trừ tiền tạm ứng án phí đã nộp theo biên lai thu tạm ứng số: 0001712
ngày 17 tháng 6 năm 2024 tại Chi cục thi hành án Dân sự huyện M C, tỉnh Đ B. Chị
T đã nộp đủ. Hoàn trả cho chị T 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
Anh Lò Văn T phải chịu 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí cấp
dưỡng nuôi con.
Áp dụng khoản 2 Điều 357 Bộ luật dân sự: Kể từ ngày bản án có hiệu lực
pháp luật, người được thi hành án có đơn yêu cầu thi hành án, nếu người phải
thi hành án chậm thi hành án khoản tiền trên thì người phải thi hành án còn
phải trả cho người được thi hành án khoản tiền lãi số tiền chậm trả theo lãi suất
theo quy định tại khoản 2 Điều 468 của Bộ luật dân sự.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại khoản 2 Luật thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7 và 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Phòng KTNV-THA TA tỉnh ĐB;
- VKSND huyện M C;
- Chi cục THADS huyện M C;
- Các đương sự;
- UBND xã T X;
- Lưu hồ sơ;
- Lưu VP.
THẨM PHÁN
Lò Văn Dinh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 12/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm