Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 06/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ ngày 28/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 06/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Thắng - Giang |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 06/2026/QĐST-HNGĐ Quảng Trị, ngày 28 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 04/2026/TLST-HNGĐ ngày 12 tháng 01
năm 2026, giữa:
- Nguyên đơn: Anh Lê Đức Th, sinh năm 1998; nơi đăng ký cư trú: thôn T, xã
T, tỉnh Quảng Trị; nơi ở hiện nay: A7/38 Ấp 8, xã V, thành phố Hồ Chí Minh.
- Bị đơn: Chị Đậu Linh Gi, sinh năm 1996; địa chỉ: thôn T, xã T, tỉnh Quảng Trị.
Căn cứ vào các Điều 212, 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ vào Điều 6; điểm a khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26; điểm a khoản
5 và điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng
12 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội về án phí, lệ phí Tòa án, về việc “Quy
định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí, lệ phí Tòa án”;
Căn cứ Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20 tháng
01 năm 2026,
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong Biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20 tháng 01 năm 2026 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Lê Đức Th và chị Đậu Linh Gi.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự về các mối quan hệ khác như sau:
2.1. Về quan hệ con chung: Anh Lê Đức Th và chị Đậu Linh Gi có 01 con
chung là Lê Phước Th, sinh ngày 28 tháng 12 năm 2022; anh chị thỏa thuận giao con
chung cho chị Đậu Linh Gi trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng; anh Lê Đức Th có nghĩa vụ
đóng góp cấp dưỡng nuôi con với số tiền 3.000.000 đồng/tháng, kể từ tháng 02 năm
2026 đến tháng 8 năm 2023 và số tiền 5.000.000 đồng/tháng kể từ tháng 9 năm 2033
cho đến khi cháu Th tròn 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, anh Th có quyền qua lại thăm con; chị Gi và các thành viên
trong gia đình không được cản trở anh Th trong việc thăm nom, chăm sóc, giáo dục
con chung. Vì lợi ích của con, khi cần thiết anh chị có thể xin thay đổi việc nuôi con
hoặc góp phần phí tổn nuôi con sau này. Nếu anh Th lạm dụng việc thăm nom con
chung để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng,
giáo dục con thì chị Gi có quyền yêu cầu Tòa án hạn chế quyền thăm nom con của
anh Th.
2.2. Về tài sản chung, nợ chung: Anh, chị không yêu cầu Tòa án giải quyết.
2.3. Về án phí: Anh Lê Đức Th thỏa thuận nộp số tiền 150.000 đồng (Một trăm
năm mươi nghìn) án phí dân sự sơ thẩm về ly hôn và số tiền 150.000 đồng (Một trăm
năm mươi nghìn) án phí về nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con để sung vào ngân sách Nhà
nước, nhưng được khấu trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng) đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị, theo Biên lai thu tạm ứng án
phí, lệ phí Tòa án số 0000048, ngày 07 tháng 01 năm 2026. Anh Lê Đức Th đã nộp
đủ tiền án phí.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thoả thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án dân
sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án
dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- VKSND Khu vực 3;
- THADS tỉnh Quảng Trị;
- Đương sự; (Đã ký)
- UBND xã Trung Thuần
(GCNKH số 27, ngày 04/7/2022
xã Quảng Lưu củ);
- Lưu hồ sơ vụ án. Phan Anh Đức
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 09/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm