Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 06/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 06/2026/QĐST-HNGĐ ngày 15/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 06/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình ly hôn giữa Nguyễn Thanh T và Nguyễn Thị Chí L |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9 - ĐÀ NẴNG
Số: 06/2026/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân gia đình sơ thẩm thụ lý số 67/2025/TLST-HNGĐ
ngày 22 tháng 12 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Ông Nguyễn Thanh T, sinh ngày 29/10/1988;
Nơi cư trú: thôn P, xã H, thành phố Đà Nẵng.
CCCD số: 049088015116
- Bị đơn: Bà Nguyễn Thị Chí L, sinh ngày 01/01/1989;
Nơi cư trú: thôn P, xã H, thành phố Đà Nẵng.
CCCD số: 049189005713
Căn cứ vào Điều 147, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55, Điều 59, Điều 81, Điều 82 và Điều 83 của Luật Hôn nhân
và gia đình;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban
thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng án
phí, lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 07
tháng 01 năm 2026.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản ghi
nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 07 tháng 01 năm 2026 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa ông Nguyễn Thanh T và bà Nguyễn Thị
Chí L.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:

- Về quan hệ hôn nhân: Ông Nguyễn Thanh T và bà Nguyễn Thị Chí L thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Có 02 con chung là Nguyễn Thanh Đ, sinh ngày 09/8/2013 và
Nguyễn Uyên N, sinh ngày 23/01/2018.
Hai bên đương sự thống nhất: Giao con chung là Nguyễn Thanh Đ cho ông
Nguyễn Thanh T trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục đến khi con
đủ 18 tuổi. Giao con chung là Nguyễn Uyên N cho bà Nguyễn Thị Chí L trực tiếp
trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng và giáo dục đến khi con đủ 18 tuổi. Hai bên đương
sự đều không yêu cầu cấp dưỡng nuôi con chung cho nhau.
Hai bên đương sự có quyền, nghĩa vụ thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
con mà không ai được cản trở; có quyền yêu cầu thay đổi người trực tiếp nuôi con và
mức cấp dưỡng nuôi con.
- Về tài sản chung, nợ chung: Các đương sự tự thoả thuận phân chia, không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
- Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm về ly hôn là 150.000 đồng (Một trăm năm
mươi nghìn đồng) ông Nguyễn Thanh T tự nguyện chịu toàn bộ nhưng được trừ vào
số tiền tạm ứng án phí sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) theo
Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Toà án số 0007442 ngày 22 tháng 12 năm 2025 của
Thi hành án Dân sự thành phố Đà Nẵng. Hoàn trả cho ông Nguyễn Thanh T số tiền
chênh lệch án phí đã nộp là 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không bị
kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND thành phố Đà Nẵng;
- VKSND khu vực 9 - Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 9 - Đà Nẵng;
- UBND xã QL (nay là UBND xã HĐ)
theo GCNKH số 08 ngày 20/3/2018;
- Đương sự;
- Lưu: Hồ sơ, án văn.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Ngọc Tam
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm