Quyết định số 05/2020/QĐST-HNGĐ ngày 22/01/2020 của TAND huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai về yêu cầu công nhận thoả thuận về thay đổi người trực tiếp nuôi con

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 05/2020/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 05/2020/QĐST-HNGĐ ngày 22/01/2020 của TAND huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai về yêu cầu công nhận thoả thuận về thay đổi người trực tiếp nuôi con
Quan hệ pháp luật: Yêu cầu công nhận thoả thuận về thay đổi người trực tiếp nuôi con
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: TAND huyện Ia Grai (TAND tỉnh Gia Lai)
Số hiệu: 05/2020/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/01/2020
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Yêu cầu công nhận thoả thuận về thay đổi người trực tiếp nuôi con
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

- 1 -
A ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN IA GRAI
TNH GIA LAI
S: 05/2020/ST-HNGĐ
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Y, ngày 22 tháng 01 năm 2020
QUYT ĐỊNH
CÔNG NHN THUN TÌNH LY HÔN
VÀ S THA THUN CA CÁC ĐƯƠNG S
Căn cĐiu 397, Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Điều 81 Luật Hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản sử
dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ việc dân sự thụ số 05/2020/TLST-HNGĐ,
ngày 14 tháng 01 năm 2020 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn, thỏa
thuận nuôi con khi ly hôn”, gồm những người yêu cầu tham gia tố tụng sau đây:
- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Nguyễn Văn L, sinh năm 1986; địa chỉ: Nông trường A, B,
huyện C, tỉnh Gia Lai;
2. Chị Trần Thị H, sinh năm 1991; địa chỉ: Thôn O, xã X, huyện Y, tỉnh
Gia Lai;
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Anh Nguyễn Văn L và chị Trần Thị H đã thật sự tự nguyện ly hôn.
[2] Anh Nguyễn Văn L chị Trần Thị H đã thỏa thuận được về việc
trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục con thống nhất không yêu cầu
giải quyết về tài sản chung nghĩa vụ chung về tài sản. Sự thỏa thuận đảm bảo
quyền lợi chính đáng của vợ, con, không vi phạm điều cấm của luật, không trái
đạo đức xã hội.
Đã hết thi hn 07 ngày, k t ngày lp Biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương s nào thay đổi ý kiến v s tha thun đó.
QUYT ĐỊNH:
1. Công nhn thun nh ly n sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn L chị Trần Thị H tự nguyện
thuận tình ly hôn.
- Về con chung: Về con chung: Anh Nguyễn Văn L chị Trần Thị H
thỏa thuận giao con chung Nguyễn Trần Minh Q, sinh ngày 01/01/2018 cho
- 2 -
chị Trần Thị H trực tiếp trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục cho đến khi
thành niên hoặc đã thành niên nhưng mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có
khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.
Anh Nguyễn Văn L nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi cháu Nguyễn Trần Minh
Quân với mức 3.000.000 đồng/tháng. Thời điểm cấp dưỡng là ngày 15 hàng
tháng tính t tháng 02/2020 cho đến khi cháu Nguyễn Trần Minh Q thành niên
hoặc đã thành niên nhưng mất năng lực hành vi dân sự hoặc không khả năng
lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.
Kể từ ngày người được thi hành án đơn yêu cầu thi hành án cho đến
khi thi nh án xong, hàng tháng người phải thi hành án còn phải trả lãi đối với
số tiền còn phải thi hành án tương ứng với thời gian chậm trả tại thời điểm
thanh toán với mức lãi suất theo thỏa thuận của các bên nhưng không được vượt
quá mức lãi suất được quy định tại khoản 1 Điều 468 của Bộ luật Dân sự, nếu
các bên không thỏa thuận được thì mức lãi suất thực hiện theo quy định tại
khoản 2 Điều 468 của Bộ luật Dân sự.
- Vtài sản chung nghĩa vụ chung vtài sản: Anh Nguyễn Văn L
chTrần Thị H không yêu cầu Tòa án giải quyết.
- Về nghĩa vụ chịu l phí sơ thẩm: Anh Nguyễn Văn L chị Trần Thị H
tự nguyện chịu 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) tiền lệ phí sơ thẩm giải
quyết việc dân sự nhưng được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng) tạm ứng lệ phí đã nộp trước đây theo Biên lai thu tạm ứng phí, lệ phí tòa
án số 0005878 ngày 14/01/2020 của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Ia Grai,
tỉnh Gia Lai.
2. Quyết định này hiu lc pháp lut ngay sau khi được ban hành và
không b kháng cáo, kháng ngh theo th tc phúc thm.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, Điều 7, Điều 7a,
Điều 7b và Điều 9 Luật Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhn:
- Đương sự;
- VKSND huyện Ia Grai;
- Chi cục THADS huyện Ia Grai;
- UBND xã X;
- Lưu h sơ, VP.
THẨM PHÁN
Lê Văn Đính
- 3 -
Tải về
Quyết định số 05/2020/QĐST-HNGĐ Quyết định số 05/2020/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất