Quyết định số 04/2026/QĐST-DS ngày 23/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 04/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 04/2026/QĐST-DS ngày 23/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp hợp đồng tín dụng
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng tín dụng
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 4 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị
Số hiệu: 04/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/01/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định TT của các đương sự
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 - QUẢNG TRỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 04/2026/QĐST-DS
Quảng Trị, ngày 23 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ Điều 212, Điều 213 của Bộ Luật tố tụng dân sự;
Căn cứ Nghị quyết số: 326/2016/UBTVQH14, ngày 31/12/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc Hội quy định về án phí, lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào Biên bản hoà gii thành ngày 15 tháng 01 năm 2026, về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
số: 128/2025/TLST - DS ngày 25 tháng 11 năm 2025,
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Đồng nguyên đơn:
+ Công ty cổ phần MBN Jupiter (JUPITER); Địa chỉ trụ sở: Tầng 15, tòa nhà
Central Point, số 219 phố T, phường Y, thành phNội; Người đại diện theo pháp
luật: ông Hoàng Anh T – Chức vụ: Tổng Giám đốc; Người đại diện theo ủy quyền:
ông Phan Huy M Chức vụ: Giám đốc trung tâm xử nợ; Người được y quyền
lại: ông Phúc L– Trưởng bộ phận xử lý n, bà Nguyễn Thị H – Chuyên viên xử
nợ; Địa chỉ làm việc: Tầng 2 VPBank, số 59, đường T, phường Đ, tỉnh Quảng Trị.
+ Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng; Địa chỉ trụ sở: S
89 L, phường Đ, thành phố Hà Nội; Người đại diện theo pháp luật: ông Ngô Chí D
– Chức vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị; Người đại diện theo ủy quyền: ông Nguyễn
Như Gg – Chức vụ: Trưởng phòng xử lý nợ pháp lý tích hợp 2 – khối thu hồi và xử
lý nợ; Người được ủy quyền lại: Anh Hoàng Vũ L - Chuyên viên xử lý nợ; Địa ch
làm việc: Tầng 2 VPBank, số 59, đường T, phường Đ, tỉnh Quảng Trị.
- Đồng bị đơn: Anh Ngô Xuân L, sinh năm 1985; CCCD: 044085008365, cấp
ngày 27/12/2021 chị Mai Thị D, sinh năm 1986; CCCD: 044186006792, cấp ngày
10/5/2021; cùng địa chỉ: Thôn Ti, xã N, tỉnh Quảng Trị.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về xác nhận số tiền còn nợ:
+ Anh Ngô Xuân L chị Mai Thị D còn n Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh
Vượng tạm tính đến ngày 15/01/2026 là: Nợ gốc 166.500.000 đồng; nợ lãi quá hạn:
18.484.640 đồng; lãi chậm trả: 799.922 đồng; Tổng nợ lãi: 19.284.562 đồng. Tổng
cộng: 185.784.562 đồng (Một trăm tám mươi lăm triệu bảy trăm tám mươi tư nghìn
năm trăm sáu mươi hai đồng).
+ Anh Ngô Xuân L và chị Mai Thị D còn nợ Công ty cổ phần MBN Jupiter toàn
bộ số tiền nợ gốc, nợ lãi tạm tính đến ngày 15/01/2026: Nợ gốc: 3.163.500.000 đồng;
lãi quá hạn: 351.208.154 đồng; Lãi chậm trả: 15.198.527 đồng; tổng nợ lãi:
366.406.681 đồng.Tổng cộng 3.529.906.681 đồng (Ba t năm trăm hai mươi chín
triệu chín trăm linh sáu nghìn sáu trăm tám mươi mốt đồng).
- Về thời gian trả nợ:
Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng; Công ty cổ phần MBN Jupiter và anh Ngô
Xuân L, chị Mai Thị D thống nhất lộ trình trả nợ như sau:
+ Chậm nhất ngày 15/3/2026 anh Ngô Xuân L chị Mai Thị D phải trả cho
ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng số tiền nợ gốc: 166.500.000 đồng; nợ lãi
quá hạn: 18.484.640 đồng; lãi chậm trả: 799.922 đồng; Tổng nợ lãi: 19.284.562
đồng. Tổng cộng: 185.784.562 đồng (Một trăm tám mươi lăm triệu bảy trăm tám
mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi hai đồng).
+ Chậm nhất ngày 15/3/2026 anh Ngô Xuân L chị Mai Thị D phải trả cho
Công ty cổ phần MBN Jupiter toàn bộ số tiền: Nợ gốc: 3.163.500.000 đồng; lãi quá
hạn: 351.208.154 đồng; Lãi chậm trả: 15.198.527 đồng; tổng nợ lãi: 366.406.681
đồng. Tng cộng 3.529.906.681đồng (Ba tỷ năm trăm hai mươi chín triệu chín trăm
linh sáu nghìn sáu trăm tám mươi mốt đồng).
Anh Ngô Xuân L và chị Mai Thị D phải tiếp tục chịu tiền lãi theo Giấy đăng ký
kiêm hợp đồng cho vay hạn mức số 10298458 ngày 23/10/2024 và khế ước nhận n
kèm theo.
Khi Quyết định Tòa án hiệu lực pháp luật, nếu anh L chị D không thực hiện
nghĩa vụ trả nợ hoặc thực hiện nghĩa vụ tr nợ không đầy đủ, VPBank/ JUPITER
quyền tự xử tài sản hoặc yêu cầu quan Thi hành án
biên, phát mại các tài sản của anh Ngô Xuân L chị Mai Thị D để thu hồi nợ
cho VPBank/ JUPITER.
Tài sản bao gồm:
Tài sản 01: Quyn sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với thửa đất số 25,
tờ bản đồ số 10, diện tích 206,4m
2
; địa chỉ: Thôn T, H, huyện Q, tỉnh Quảng Bình
(cũ) theo Giấy chứng nhận Quyền sdụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác
gắn liền vi đất số CP744432, svào sổ cấp GCN: CS03126 do Sở Tài nguyên
Môi trường tỉnh Quảng Bình (cũ) cấp ny 27/12/2018 mang tên anh NXuân L
chị Mai Thị D được thế chấp theo Hợp đồng thế chấp số
LN2108114134865/HĐTC ngày 21/08/2021, hợp đồng sửa đổi bổ sung hp đồng
số 02/PLHĐ ngày 23/10/2024.
Tài sản 02: Toàn bộ Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất đối với thửa
đất số 172, tờ bản đồ số 10, diện tích 165,9m
2
; địa chỉ: Thôn T, xã H, huyện Q, tỉnh
Quảng Bình (cũ) theo Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
tài sản khác gắn liền với đất số CP744433, số vào sổ cấp GCN: CS03127 do Sở Tài
nguyên Môi trường tỉnh Quảng Bình (cũ) cấp ngày 27/12/2018 mang tên anh
Ngô Xuân L và chị Mai Thị D được thế chấp theo Hợp đồng thế chấp số
LN2108114134865/HĐTC ngày 21/08/2021, hợp đồng sửa đổi bổ sung hp đồng
số 02/PLHĐ ngày 23/10/2024.
Việc thế chấp được đăng giao dịch bảo đảm theo đúng quy định pháp luật.
Mọi công trình, tài sản khác được cải tạo, xây dựng gắn liền với thửa đất nêu trên
đều thuộc tài sản đảm bảo cho khoản vay.
- Trường hợp số tin phát mại tài sản không đủ để thanh toán toàn bộ khoản nợ,
anh Ngô Xuân L chị Mai Thị D vẫn phải tiếp tục trả nợ cho VPBank/
JUPITER cho đến khi các khoản nợ được tất toán.
Kể từ ngày đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với
các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành xong, bên
phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải thi hành án theo
mức lãi sut theo quy định tại Điều 357, Điều 468 Bộ luật Dân sự năm 2015, trừ
trường hợp pháp luật có quy định khác.
- Về án phí dân sự sơ thẩm: Ngân hàng VPBank, Công ty Cổ phần MBN Jupiter
và anh Ngô Xuân L, chị Mai Thị D thỏa thuận giao cho anh L, chị D phải chịu nộp:
53.136.912 đồng (Năm mươi ba triệu một trăm ba mươi sáu nghìn chín trăm mười
hai đồng) tiền án phí dân sự sơ thẩm để sung ngân sách nhà nước.
Trả lại cho Ngân hàng VPBank số tiền 4.325.000 đồng. (Bốn triệu ba trăm hai
mươi lăm ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí dân sự thẩm Ngân hàng VPBank
đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị theo biên lai số 0001970 ngày
25/11/2025.
Trả lại cho Công ty Cổ phần MBN Jupiter số tiền 48.871.000 đồng (Bốn mươi
tám triệu tám trăm bảy mươi mốt ngàn đồng) tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm mà
Công ty Cổ phn MBN Jupiter đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị theo
biên lai số 0001969 ngày 25/11/2025.
- Về chi phí tố tụng: Anh Ngô Xuân L chị Mai Thị D phải chịu số tiền
7.200.000 đồng chi phí tố tụng.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật thi hành
án dân sự sửa đổi bổ sung năm 2014 thì người được thi hành án dân sự, người phải
thi nh án dân sự quyền thỏa thuận thi hành, quyền yêu cầu thi nh án, t
nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7,
7a, 7b và 9 Luật thi hành án dân sự, thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy
định tại Điều 30 Luật thi hành án dân sự sửa đổi, bổ sung năm 2014.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- VKSND KV 4 - Quảng Trị;
- Phòng THADS KV 4 - Quảng Trị;
- Các đương sự;
- Lưu: Hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
ã ký)
Nguyễn Thị Thu Hương
Tải về
Quyết định số 04/2026/QĐST-DS Quyết định số 04/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 04/2026/QĐST-DS Quyết định số 04/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất