Quyết định số 03/2025/QĐST-HNGĐ ngày 04/07/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 03/2025/QĐST-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 03/2025/QĐST-HNGĐ ngày 04/07/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 6 - Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
Số hiệu: 03/2025/QĐST-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/07/2025
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Quyết định Công nhận thuận tình ly hôn giữa Nguyên đơn anh Nguyễn Hữu M và bị đơn chị Bùi Thị Huyền T
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TOÀ ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 6 – PHÚ THỌ
Số: 03/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phú Thọ, ngày 04 tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ vụ án dân sự thụ số: 198/2025/TLST-HNGĐ ngày 26 tháng
6 năm 2025, giữa:
Nguyên đơn: Anh Nguyễn Hữu M, sinh năm 2001
Địa chỉ: Khu Minh Tân, xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ (nay
là khu
Minh Tân, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
Bị đơn: Chị Bùi Thị Huyền T, sinh năm 2004
Địa chỉ: Khu Minh Tân, xã Minh Tân, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ (nay
là khu
Minh Tân, xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
Căn cứ vào khoản 4 Điều 147; Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân
sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 của Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ vào Khoản 7 Điều 26; Điểm a khoản 5 Điều 27 Nghị quyết số
326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12m 2016 của Ủy ban thường vụ quốc
hội qui định về án phí và lệ phí Tòa án.
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày
26 tháng 6 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 26 tháng 6 năm 2025 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã
hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
h giải tnh, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sthothuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa anh Nguyễn Hữu M và chị
Bùi Thị Huyền T.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về con chung: Chị Bùi Thị Huyền T trực tiếp nuôi dưỡng con chung là
Nguyễn Quỳnh A, sinh ngày 28/12/2023 kể từ khi ly hôn cho đến khi con chung
thành niên (đủ 18 tuổi). Anh Nguyễn Hữu M không phải cấp dưỡng nuôi con
chung do chị Bùi Thị Huyền T tự nguyện không yêu cầu.
Anh Nguyễn Hữu M có quyền thăm nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục
con chung không ai được ngăn cấm cản trở.
Về tài sản chung; Nghĩa vụ chung về tài sản; Công sức: Không có, không
yêu cầu Tòa án giải quyết.
Về án phí: Anh Nguyễn Hữu M tự nguyện nộp 150.000đ (Một trăm
năm mươi nghìn đồng) án phí hôn nhân và gia đình sơ thẩm nhưng được trừ vào
số tiền tạm ứng án pđã nộp 300.000đ (Ba trăm nghìn đồng) theo Biên lai thu
tiền tạm ứng án phí số 0005168 ngày 26/6/2025 của Chi cục Thi hành án dân sự
huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ (nay là Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 6, tỉnh
Phú Thọ). Anh Nguyễn Hữu M được hoàn lại 150.000đ (Một trăm năm mươi
nghìn đồng) tiền tạm ứng án phí.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân sự
thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa
thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- VKSND Khu vực 6 – Phú Thọ;
- Phòng THADS Khu vực 6 – Phú Thọ;
- UBND xã C;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Tiến Nghị
Tải về
Quyết định số 03/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 03/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 03/2025/QĐST-HNGĐ Quyết định số 03/2025/QĐST-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất