Quyết định số 03/2025/QĐST-DS ngày 17/03/2025 của TAND huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh về tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 03/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 03/2025/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 03/2025/QĐST-DS
Tên Quyết định: | Quyết định số 03/2025/QĐST-DS ngày 17/03/2025 của TAND huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh về tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Vân Đồn (TAND tỉnh Quảng Ninh) |
Số hiệu: | 03/2025/QĐST-DS |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 17/03/2025 |
Lĩnh vực: | Dân sự |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Văn G |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN V
TỈNH Q
Số: 03/2025/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - H phúc
Vân Đồn, ngày 17 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT VỤ ÁN DÂN SỰ
Căn cứ vào các điều 48, 217, 218, 219 và khoản 2 Điều 273 của Bộ luật tố
tụng Dân sự;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm;
Xét thấy: Người khởi kiện rút toàn bộ yêu cầu khởi kiện, quy định tại điểm
c khoản 1 Điều 217 Bộ luật tố tụng Dân sự.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thụ lý số 16/2024/TLST- DS
ngày 28
tháng 10 năm 2024 về việc “Tranh chấp hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng
đất” giữa:
- Nguyên đơn: anh Đinh Văn G, sinh năm 1985 và chị Trương Thị T, sinh
năm 1983; địa chỉ: thôn Đông Tiến, xã Đ, huyện V, tỉnh Q;
Người đại diện theo ủy quyền của nguyên đơn chị Trương Thị T: anh Đinh
Văn G, sinh năm 1985; địa chỉ: thôn Đông Tiến, xã Đ, huyện V, tỉnh Q (theo hợp
đồng ủy quyền ngày 01/11/2024 số công chứng: 1320, công chứng tại Văn phòng
công chứng Ngô Quang Lợi).
- Bị đơn: ông Phạm Hữu T1, sinh năm 1948 và bà Nguyễn Thị H, sinh năm
1954; địa chỉ: thôn Đông Tiến, xã Đ, huyện V, tỉnh Q;
Người đại diện theo ủy quyền của bị đơn: anh Phạm Văn Giáp, sinh năm
1989; địa chỉ: thôn Đông Tiến, xã Đ, huyện V, tỉnh Q (theo giấy ủy quyền ngày
12/11/2024, số chứng thực 327 chứng thực tại UBND xã Đ, huyện V, tỉnh Q).
- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:
+ UBND huyện V, tỉnh Q; địa chỉ: khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện V, tỉnh
Q;
+ UBND xã Đ, huyện V, tỉnh Q; địa chỉ: thôn Đông Hải, xã Đ, huyện V,
tỉnh Q; đại diện theo pháp luật: ông Nguyễn Đức Nghiệp – chức vụ: Chủ tịch
UBND xã Đ; người đại diện theo ủy quyền: ông Hoàng Quốc Toản – chức vụ:
Phó Chủ tịch UBND xã Đ (theo giấy Ủy quyền tham gia tố tụng dân sự ngày
11/11/2024).
2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án:
- Đương sự có quyền khởi kiện yêu cầu Toà án giải quyết lại vụ án theo quy
định của pháp luật.
- Trả lại cho nguyên đơn số tiền tạm ứng án phí 300.000đ (ba trăm nghìn
đồng), anh Đinh Văn G đã nộp theo biên lai thu tiền số 0004161 ngày 28/10/2024
của Chi cục Thi hành án dân sự huyện V, tỉnh Q.
3. Đương sự có quyền kháng cáo, Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng
nghị quyết định này trong thời hạn 07 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc
kể từ ngày quyết định được niêm yết theo quy định của Bộ luật tố tụng Dân sự./.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- TAND tỉnh Q;
- VKSND huyện V;
- Chi cục THADS huyện V;
- Lưu hồ sơ vụ án, VP.
THẨM PHÁN
Phạm T Hoàng

Hướng dẫn sử dụng mẫu số 41-DS:
(1) Ghi tên Toà án ra quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự; nếu Toà án ra
quyết định là Toà án nhân dân cấp huyện cần ghi rõ tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
nào (ví dụ: Toà án nhân dân huyện Như Xuân, tỉnh T Hoá). Nếu Toà án nhân dân tỉnh, thành
phố trực thuộc trung ương, thì ghi rõ Toà án nhân dân tỉnh, (thành phố) đó (ví dụ: Toà án nhân
dân thành phố Hà Nội).
(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm ra quyết định (ví dụ: Số: 02/2017/QĐST- HNGĐ).
(3) Ghi cụ thể lý do của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự thuộc trường hợp nào
quy định tại khoản 1 Điều 214 của Bộ luật tố tụng dân sự (ví dụ: Xét thấy nguyên đơn là cá
nhân đã chết mà chưa có cá nhân kế thừa quyền và nghĩa vụ trong tố tụng của cá nhân đó quy
định tại điểm a khoản 1 Điều 214 của Bộ luật tố tụng dân sự).
(4) Ghi số, ngày, tháng, năm thụ lý vụ án (ví dụ: Số: 50/2017/TLST-KDTM).
(5) Ghi quan hệ tranh chấp mà Tòa án giải quyết: Cần xác định tranh chấp mà Tòa án
thụ lý giải quyết được quy định tại Điều, khoản nào của Bộ luật tố tụng dân sự, để ghi vào
phần trích yếu của bản án (ví dụ: Tranh chấp mà Tòa án thụ lý giải quyết là tranh chấp về
quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân được quy định tại khoản 1 Điều 26 của Bộ luật
tố tụng dân sự thì ghi: “tranh chấp về quốc tịch Việt Nam giữa cá nhân với cá nhân”).
(6), (7) và (8) Nếu nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là cá nhân,
thì ghi họ tên và địa chỉ nơi cư trú và nơi làm việc của cá nhân đó; nếu là cơ quan, tổ chức, thì
ghi tên, địa chỉ trụ sở của cơ quan, tổ chức đó (ghi theo đơn khởi kiện).
(9) Tùy từng trường hợp cụ thể mà ghi tên cơ quan, tổ chức, cá nhân khởi kiện (nếu có).
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 24/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 21/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 17/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 17/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 14/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 14/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 14/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 13/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 12/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm