Quyết định số 03/2021/QĐST-DS ngày 15/01/2021 của TAND huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 03/2021/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 03/2021/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 03/2021/QĐST-DS ngày 15/01/2021 của TAND huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Tam Nông (TAND tỉnh Đồng Tháp) |
| Số hiệu: | 03/2021/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 15/01/2021 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Ông Nguyễn Văn Q có trách nhiệm trả cho ông Huỳnh Văn T số tiền nợ vật tư nông nghiệp còn nợ tổng cộng là 81.605.000 đồng (Tám mươi mốt triệu sáu trăm linh năm nghìn đồng), ngoài ra không yêu cầu gì khác. |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN TAM NÔNG
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: 03/2021/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Nông, ngày 15 tháng 01 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 07 tháng 01 năm 2021 về việc các
đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ
lý số: 516/2020/TLST-DS ngày 18 tháng 12 năm 2020.
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thỏa thuận giữa các đương
sự không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: ông Huỳnh Văn T, sinh năm: 1979.
Chủ vật tư nông nghiệp 7 Ron 2.
Địa chỉ: ấp P, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp.
- Bị đơn: ông Nguyễn Văn Q (Nguyễn Văn T), sinh năm: 1976.
Địa chỉ: ấp P, xã P, huyện T, tỉnh Đồng Tháp.
2. Sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Ông Nguyễn Văn Q có trách nhiệm trả cho ông Huỳnh Văn T số tiền nợ vật
tư nông nghiệp còn nợ tổng cộng là 81.605.000 đồng (Tám mươi mốt triệu sáu
trăm linh năm nghìn đồng), ngoài ra không yêu cầu gì khác.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án (đối với
các khoản tiền phải trả cho người được thi hành án) cho đến khi thi hành án
xong khoản tiền trên, hàng tháng bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền
lãi của số tiền còn phải thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều
468 Bộ luật dân sự năm 2015, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Về án phí dân sự sơ thẩm: Các đương sự thống nhất thỏa thuận:
Ông Nguyễn Văn Q phải nộp tiền án phí dân sự sơ thẩm là 1.020.000đ
(Một triệu không trăm hai mươi nghìn đồng).
Ông Huỳnh Văn T phải nộp tiền án phí dân sự sơ thẩm là 1.020.000đ (Một
triệu không trăm hai mươi nghìn đồng) được khấu trừ số tiền tạm ứng án phí đã
nộp là 2.040.000đ theo theo biên lai thu tiền tạm ứng án phí, lệ phí số 0010217,
quyển số 0205, ngày 18/12/2020 của Chi cục thi hành án dân sự huyện Tam
Nông, tỉnh Đồng Tháp. Hoàn trả cho ông Huỳnh Văn T số tiền tạm ứng án phí
đã nộp là 1.020.000đ (Một triệu không trăm hai mươi nghìn đồng).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật
Thi hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều
30 Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Chi cục THA huyện cùng cấp;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Dương Thị Như Ý
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 28/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 27/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 26/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm