Quyết định số 02/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 02/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 02/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 02/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 02/2026/QĐST-HNGĐ ngày 05/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 9 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 9 - Nghệ An, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu: | 02/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 05/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Nguyễn Văn T Ly hôn Trần Thị T |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 9 - NGHỆ AN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 02/2026/QĐST-HNGĐ Nghệ An, ngày 05 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƢƠNG SỰ
Căn cứ vào hồ sơ vụ án dân sự sơ thẩm thụ lý số: 192/2025/TLST-HNGĐ
ngày 23 tháng 12 năm 2025 giữa:
- Nguyên đơn: Anh Nguyễn Văn T - Sinh năm: 1990
Trú tại: Thôn Đ, xã A, tỉnh Nghệ An.
- Bị đơn: Chị Trần Thị T - Sinh năm: 1992
Trú tại: Thôn Đ, xã A, tỉnh Nghệ An.
Căn cứ vào Điều 212, Điều 213 Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 81, 82, 83 và 84 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ khoản 4 Điều 147 của Bộ luật tố tụng Dân sự; Điều 27 Nghị quyết
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 về án phí, lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26
tháng 12 năm 2025.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 26/12/2025 là hoàn toàn
tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly
hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
I/ Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Anh Nguyễn Văn T và chị Trần
Thị T.
II/ Công nhận sự thỏa thuận của các đƣơng sự cụ thể nhƣ sau:
1. Về quan hệ hôn nhân: Anh Nguyễn Văn T và chị Trần Thị T thỏa thuận
ly hôn.
2. Về nuôi con chung và nghĩa vụ cấp dƣỡng nuôi con:
- Giao con chung Nguyễn Văn Bảo A sinh ngày 29/4/2013 và Nguyễn Thị
Bảo N sinh ngày 20/02/2016 cho chị Trần Thị T trực tiếp trông nom, chăm sóc,
nuôi dưỡng, giáo dục đến khi con đủ 18 tuổi.
Anh Nguyễn Văn T có nghĩa vụ cấp dưỡng nuôi con Nguyễn Văn Bảo A sinh
ngày 29/4/2013 số tiền 1.500.000 đồng/tháng và Nguyễn Thị Bảo N sinh ngày
20/02/2016 số tiền 1.500.000 đồng/tháng, thi hành kể từ ngày 05/01/2026 đến khi
02 con đủ 18 tuổi.
Sau khi ly hôn, người không trực tiếp nuôi con có quyền, nghĩa vụ thăm nom
mà không ai được cản trở.
Vì lợi ích của con, khi có lý do chính đáng hoặc có căn cứ theo quy định
pháp luật, theo yêu cầu của một bên hoặc các bên thì Tòa án có thể quyết định
thay đổi người trực tiếp nuôi con và mức cấp dưỡng nuôi con.
3. Về tài sản chung và nợ: Anh Nguyễn Văn T và chị Trần Thị T không yêu
cầu Tòa án giải quyết.
4. Về án phí: Anh Nguyễn Văn T tự nguyện nộp 150.000 đồng án phí ly hôn
và 150.000 đồng án phí cấp dưỡng nuôi con (Đã nộp 300.000 đồng theo biên lai số
0003881 ngày 23 tháng 12 năm 2025 tại Phòng Thi hành án dân sự Khu vực 9 -
Nghệ An).
III. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị.
Nơi nhận:
- Các đương sự;
- TAND tỉnh Nghệ An;
- VKSND Khu vực 9 – Nghệ An;
- Phòng THADS Khu vực 9 – Nghệ An;
- UBND xã A (Nơi ĐKKH);
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Hoàng Thị Lệ Hằng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm