Quyết định số 02/2026/QĐST-DS ngày 22/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp quyền sử dụng đất
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 02/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 02/2026/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 02/2026/QĐST-DS
| Tên Quyết định: | Quyết định số 02/2026/QĐST-DS ngày 22/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị về tranh chấp quyền sử dụng đất |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp quyền sử dụng đất |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
| Số hiệu: | 02/2026/QĐST-DS |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 22/01/2026 |
| Lĩnh vực: | Dân sự |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự về việc giải quyết vụ án; về chi phí tố tụng; về án phí theo quy định |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
KHU VỰC 3 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỈNH QUẢNG TRỊ
Số: 02/2026/QĐST-TCDS Quảng Trị, ngày 22 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào biên bản hòa giải thành ngày 14 tháng 01 năm 2026 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số: 57/2025/TLST-TCDS ngày 23tháng 10 năm 2025,
XÉT THẤY:
Các thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hòa giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Ngô Xuân H và bà Nguyễn Thị T; cùng địa chỉ: thôn H,
xã Q, tỉnh Quảng Trị
- Bị đơn: Ông Nguyễn Văn N và bà Ngô Thị H; cùng địa chỉ: thôn T, xã T,
tỉnh Quảng Trị.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Các bên đương sự đã thống nhất thừa nhận: tài sản, công trình, kiến trúc,
vật gắn liền thửa đất số 1288 và 1289, tờ bản đồ số 08 tại thôn T, xã T, tỉnh Quảng
Trị của ông Nguyễn Văn N và bà Ngô Thị H đã xây dựng lấn chiếm thửa đất số
1293, tờ bản đồ số 08 tại thôn T, xã T, tỉnh Quảng Trị của ông Ngô Xuân H và bà
Nguyễn Thị T theo kết quả đo vẽ với diện tích là 8.15m
2
. Các bên thống nhất thỏa
thuận, ông Nguyễn Văn N và bà Ngô Thị H phải tháo dỡ, di dời toàn bộ tài sản,
công trình, kiến trúc, vật gắn liền với phần diện tích đất 8.15m
2
. Trả lại cho ông
Ngô Xuân H và bà Nguyễn Thị T diện tích đất 8.15m
2
vào ngày 30/4/2026, theo
giấy chứng nhận QSDĐ, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BI
117385, số vào sổ cấp GCN: CH00005 ngày 09/3/2012, cụ thể: phần diện tích nhà
là 5.36m
2
(từ điểm 1-2-5), phần diện tích giàn mát là 2.79m
2
(từ điểm 2-3-4-5),
trên phần diện tích lấn chiếm có hàng rào xây và hàng rào sắt (từ điểm 4-5) dài
2.39m (vị trí, diện tích, chiều dài cạnh theo sơ đồ đo vẽ kèm theo).
2
- Về chi phí tố tụng: Tổng số tiền chi phí tố tụng tạm thu của nguyên đơn là
7.000.000 đồng. Qúa trình giải quyết vụ án, số tiền chi phí xem xét, thẩm định tại
chỗ, định giá tài sản là 5.200.000 đồng, còn lại 1.800.000 đồng. Đối với số tiền còn
lại 1.800.000 đồng đã được giao trả lại cho nguyên đơn. Các bên thống nhất thỏa
thuận, nguyên đơn chịu số tiền chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, định giá tài sản là
2.000.000 đồng, bị đơn chịu số tiền chi phí xem xét, thẩm định tại chỗ, định giá tài
sản là 3.200.000 đồng. Số tiền chi phí tố tụng của nguyên đơn được khấu trừ vào
tiền tạm ứng mà nguyên đơn đã nộp. Bị đơn hoàn trả lại cho nguyên đơn số tiền chi
phí tố tụng là 3.200.000 đồng ngay tại phiên hoà giải.
- Về án phí: Các bên thống nhất thoả thuận, ông Ngô Xuân H và bà Nguyễn
Thị T chịu 150.000 đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm để nộp vào ngân sách nhà
nước. Nhưng được khấu trừ vào tiền tạm ứng án phí 300.000 đồng mà nguyên đơn
đã nộp tại Thi hành án dân sự tỉnh Quảng Trị theo Biên lai thu số 0001098, ngày
21 tháng 10 năm 2025. Trả lại cho nguyên đơn 150.000 đồng tiền tạm ứng án phí
đã nộp.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Quảng Trị;
- THADS tỉnh Quảng Trị;
- VKSND khu vực 3;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Võ Ngọc Thực
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 02/02/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 30/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 28/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 27/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 26/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm