Quyết định số 01/2026/QĐST-DS ngày 06/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về tranh chấp hợp đồng vay tài sản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 01/2026/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 01/2026/QĐST-DS ngày 06/01/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau về tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 7 - Cà Mau, tỉnh Cà Mau
Số hiệu: 01/2026/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/01/2026
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: Tranh chấp hợp đồng vay tài sản giữa bà Nguyễn Ngọc Hiệp và ông Hà Văn Sinh, bà Nguyễn Thị Lệ Hằng
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 7 – MAU
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/2026/QĐST-DS Cà Mau, ngày 06 tháng 01 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ o biên bản hgiải thành ngày 29 tháng 12 năm 2025 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án thụ số
329/2025/TLST-DS ngày 14 tháng 11 năm 2025.
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
* Nguyên đơn: Nguyễn Ngọc H, S ngày 10/6/1965. Căn cước số:
095165005596, do Bộ Công an cấp ngày 07/8/2025.
Địa ch: Ấp VH, HB, tnh Cà Mau.
* Đồng bị đơn:
- Ông Hà Văn S, S ngày 20/3/1970.
Căn cước số: 094070021768, do Cục trưởng Cục Cảnh sát Quản Hành
chính về Trật tự Xã hội cấp ngày 12/8/2028.
- Bà Nguyễn Th Lệ H1, S ngày 11/11/1971.
Căn cước số: 095171005784, do Bộ Công an cấp ngày 22/10/2024.
Cùng địa ch: Ấp VH, HB, tnh Cà Mau.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Tính đến ngày 29/12/2025, ông Văn S Nguyễn Thị Lệ H1 còn
nợ bà Nguyễn Ngọc H số tiền 75.000.000 đồng (Bảy mươi lăm nghìn đồng), tương
ứng với giá trị 05 ch vàng 24K số tiền 270.000.000 đồng (Hai trăm bảy mươi
triệu đồng). Tổng số tiền ông Văn S Nguyễn Thị Lệ H1 còn n
Nguyễn Ngọc H là 345.000.000 đồng (Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng).
Buộc ông Văn S bà Nguyễn Thị Lệ H1 nghĩa vụ thanh toán
Nguyễn Ngọc H số tiền 345.000.000 đồng (Ba trăm bốn mươi lăm triệu đồng).
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án đối với các
khoản tiền phải trả cho người được thi hành án cho đến khi thi hành xong tất cả các
khoản tiền, bên phải thi hành án còn phải chịu khoản tiền lãi của số tiền còn phải
thi hành án theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 Bộ luật Dân sự.
2.2. Về án phí: Án phí dân sự thẩm bằng 17.250.000 đồng (Mười bảy triệu
hai trăm năm mươi nghìn đồng), nhưng hòa giải thành nên ch nộp 50% bằng
8.625.000 đồng (Tám triệu sáu trăm hai mươi lăm nghìn đồng). Ông n S
Nguyễn Thị Lệ H1 phải chịu án phí 4.312.500 đồng (Bốn triệu ba trăm mười
hai nghìn năm trăm đồng). Nguyễn Ngọc H phải chịu án phí 4.312.500 đồng
(Bốn triệu ba trăm mười hai nghìn năm trăm đồng), tuy nhiên Nguyễn Ngọc H
thuộc diện người cao tuổi đơn xin miễn nộp tiền án phí nên được miễn nộp
tiền án phí theo quy định tại điểm đ khoản 1 điều 12 Nghị quyết
326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng ngh theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sthì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tnguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Viện KSND KV7 Cà Mau;
- Thi hành án dân sự tnh Cà Mau;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Thị Mỹ Xuyến
Tải về
Quyết định số 01/2026/QĐST-DS Quyết định số 01/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Quyết định số 01/2026/QĐST-DS Quyết định số 01/2026/QĐST-DS

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất