Quyết định số 01/2025/QĐST-HNGĐ ngày 28/02/2025 của TAND huyện Konplong, tỉnh Kon Tum về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 01/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 01/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 01/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 01/2025/QĐST-HNGĐ ngày 28/02/2025 của TAND huyện Konplong, tỉnh Kon Tum về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | TAND huyện Konplong (TAND tỉnh Kon Tum) |
| Số hiệu: | 01/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 28/02/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Công nhận thuận tình lý hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN KON PLÔNG
TỈNH KON TUM
Số: 01/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Kon Plông, ngày 28 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án hôn nhân và gia đình thụ lý số 06/2025/TLST-HNGĐ
ngày 05 tháng 02 năm 2025 về việc “Xin ly hôn và nuôi con chung”, giữa:
- Nguyên đơn: Bà Triệu Thị Y, sinh năm 199x.
- Bị đơn: Ông Nguyễn Đình T, sinh năm 199x.
Cùng địa chỉ: Số nhà …, đường …, Thị trấn M, huyện K, tỉnh Kon Tum.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55 và Điều 81, 82, 83 của Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ khoản 3 Điều 144, khoản 4 Điều 147 Bộ luật tố tụng dân sự; khoản
7 Điều 26; điểm a khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 27 Nghị quyết số 326/2016/
UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về mức
thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Căn cứ vào Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
20 tháng 02 năm 2025.
XÉT THẤY
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong biên bản
ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 20 tháng 02 năm 2025 là hoàn
toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Triệu Thị Y và ông Nguyễn Đình T.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Bà Triệu Thị Y và ông Nguyễn Đình T thuận tình
ly hôn.
- Về con chung: Bà Triệu Thị Y và ông Nguyễn Đình T có 01 con chung là
Nguyễn Đình Hải Đ, sinh ngày …/…/201x.
Giao cháu Nguyễn Đình Hải Đ cho bà Triệu Thị Y trực tiếp nuôi dưỡng, chăm
sóc và giáo dục cho đến khi con chung đủ 18 tuổi.
Ông Nguyễn Đình T có quyền đi lại, thăm nom, chăm sóc các con chung,
không ai được cản trở, nhưng không được lạm dụng việc thăm nom để cản trở
hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom, chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con.

- Về cấp dưỡng nuôi con chung: Ông Nguyễn Đình T cấp dưỡng nuôi con
chung Nguyễn Đình Hải Đ mỗi tháng là 1.000.000 đồng (Một triệu đồng).
Phương thức cấp dưỡng: Chuyển khoản vào ngày 10 hàng tháng, qua số tài
khoản: 5104205144276, Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn
(Agribank) mang tên Triệu Thị Y.
Thời gian cấp dưỡng: được thực hiện kể từ khi quyết định của Tòa án có hiệu
lực pháp luật cho đến khi con chung Nguyễn Đình Hải Đ đủ 18 tuổi.
Áp dụng Điều 357 Bộ luật dân sự năm 2015: Đến thời hạn cấp dưỡng nuôi
con chung, nếu ông Nguyễn Đình T không cấp dưỡng hoặc cấp dưỡng không đủ
số tiền nuôi con chung đã thỏa thuận, bà Triệu Thị Y có đơn yêu cu thi hành án
thì ông Nguyễn Đình T còn phải trả lãi vi số tiền chậm cấp dưỡng tương ứng vi
thời gian chậm cấp dưỡng theo mức lãi suất quy định tại khoản 2 Điều 468 của
Bộ luật dân sự năm 2015.
- Về tài sản chung: Bà Triệu Thị Y và ông Nguyễn Đình T không có tài sản
chung, không yêu cu Tòa án giải quyết.
- Về nợ chung: Bà Triệu Thị Y và ông Nguyễn Đình T không có nợ chung,
không yêu cu Tòa án giải quyết.
- Về án phí ly hôn sơ thẩm là 150.000 đồng, mỗi bên chịu số tiền 75.000
đồng, nhưng bà Triệu Thị Y tự nguyện nhận nộp thay cho ông Nguyễn Đình T số
tiền 75.000 đồng (Bảy mươi lăm nghìn đồng). Ông T đồng ý đề nghị trên nên bà
Y phải nộp số tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) tiền án phí
hôn nhân và gia đình sơ thẩm để nộp vào ngân sách Nhà nưc
- Về án phí cấp dưỡng nuôi con chung: Ông Nguyễn Đình T phải chịu số
tiền 150.000 đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng) án phí cấp dưỡng nuôi con
chung, bà Triệu Thị Y tự nguyện nhận nộp thay cho ông Tuấn số tiền 150.000
đồng (Một trăm năm mươi nghìn đồng).
Tổng cộng số tiền án phí bà Y phải nộp là 300.000 đồng (Ba trăm nghìn
đồng), nhưng được khấu trừ vào số tiền 300.000 đồng (Ba trăm nghìn đồng) mà
bà đã nộp tạm ứng án phí theo Biên lai số 0001049 ngày 05 tháng 02 năm 2025
của Chi cục thi hành án dân sự huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum. Bà Y đã nộp đủ
số tiền nêu trên.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và không
bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Kon Tum;
- VKSND huyện Kon Plông;
- Chi cục THADS huyện Kon Plông;
- UBND xã Nam Xuân, huyện Krông Nô,
tỉnh Đắk Nông;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Nguyễn Xong
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 10/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm