Quyết định số 01/2019/QĐPT-HNGĐ ngày 16/04/2019 của TAND tỉnh Kon Tum về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 01/2019/QĐPT-HNGĐ

Tên Quyết định: Quyết định số 01/2019/QĐPT-HNGĐ ngày 16/04/2019 của TAND tỉnh Kon Tum về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Quan hệ pháp luật: Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
Cấp xét xử: Phúc thẩm
Tòa án xét xử: TAND tỉnh Kon Tum
Số hiệu: 01/2019/QĐPT-HNGĐ
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/04/2019
Lĩnh vực: Hôn nhân gia đình
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: người kháng cáo triệu tập hai lần không đến
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
TNH KON TUM
S:01/2019/QĐ-PT
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Kon Tum, ngày 16 tháng 4 năm 2019
QUYẾT ĐỊNH
ĐÌNH CHỈ XÉT X PHÚC THM V ÁN HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH
TÒA ÁN NHÂN DÂN TNH KON TUM
Vi Hội đồng xét x phúc thm gm có:
Thm phán - Ch ta phiên tòa: Bà Dương Thị Vân
Các Thm phán: Ông Nguyễn Văn Long
Ông Hunh Nguyên
Sau khi xét x thẩm, bn án Hôn nhân gia đình thẩm s
86/2018/HNGĐ-ST ngày 22/11/2018 ca Tòa án nhân dân thành ph Kon
Tum, tnh Kon Tum b kháng cáo như sau:
Ngày 03/12/2018, b đơn Thị Ngc D kháng cáo toàn b bn án
vi ni dung: Yêu cu thu thp chng c, hy bản án sơ thẩm và đình ch gii
quyết v án.
XÉT THY:
Ti phiên tòa phúc thm, ngưi kháng cáo b đơn Th Ngc D đã
đưc triu tp hp l ln th hai vng mt theo quy định khon 2 Điu
312 B lut t tng dân s.
Căn cứ vào các Điu 289, 295 và Điều 312 ca B lut t tng dân s,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Đình chỉ xét x phúc thm v án Hôn nhân gia đình th s:
14/2018/TLPT-HNGĐ ngày 26 tháng 12 năm 2018 v vệc “Ly hôn”, gia:
Nguyên đơn: Ông Trương Thành Q, sinh năm 1966. (Có mt).
Nơi ĐKHKTT: S 59 Đ, thành ph K, tnh K; ch hin nay: Khu tp
th (s 216 D, thành ph K, tnh K).
B đơn: Th Ngc D, sinh năm 1965; địa ch: S 59 Đ, thành
ph K, tnh K.
2. Bn án Hôn nhân và gia đình sơ thẩm s: 86/2018/HNGĐ-ST ngày
22/11/2018 ca Tòa án nhân dân thành ph Kon Tum hiu lc pháp lut
k t ngày ra quyết định này.
2
3.
V án phí phúc thm: Căn cứ Điu 144 Điều 148 B lut T
tng dân s; khon 2 Điu 18 Ngh quyết s 326/2016/UBTVQH14, ngày
30/12/2016 quy đnh v mc thu, min, gim, thu, np, qun s dng
án phí và l phí Tòa án.
S tin 300.000đ (Ba trăm nghìn đng) tin tm ng án phí phúc thm
Th Ngc D đã nộp theo biên lai thu tin s 0002433 ngày 10/12/2018
ca Chi cc thi hành án dân s thành ph Kon Tum đưc sung vào công qu
nhà nước.
4. Quyết định đình chỉ t x pc thm v án hiu lc thi hành án.
Nơi nhận:
- TANDCC tại Đà Nẵng;
- VKSND tnh Kon Tum;
- TAND thành ph Kon Tum;
- Chi cc THA thànhph Ktum;
- Các đương sự;
- Lưu hồ sơ v án.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT X
THM PHÁN CH TA PHIÊN TÒA
(Đã ký)
Dương Thị Vân
3
ng dn s dng mu s 69-DS:
(1) và (2) Ghi tên Toà án ra quyết định đình chỉ xét x phúc thm. Nếu là Toà án nhân
dân cp tnh, thì cn ghi rõ Toà án nhân dân tnh (thành ph) nào (ví d: Toà án nhân dân
tnh Thanh Hoá); nếu là Tòa án nhân dân cp cao thì cn ghi rõ Tòa án nhân dân cp cao
đâu (ví dụ: Tòa án nhân dân cp cao ti Hà Ni).
(3) Ghi ngày, tháng, năm kháng cáo, tư cách đương sự trong t tng và h tên người
kháng cáo, nếu đương sự kháng cáo là cá nhân; nếu đương sự kháng cáo là cơ quan, tổ
chc, thì ghi tên của cơ quan, tổ chức đó; nếu người kháng cáo là người được đương sự
u quyn, thì ghi h tên của người được u quyền và ghi rõ đại din theo u quyn ca ai
theo giy u quyền ngày…. tháng…..năm…. nào (ví dụ: Ông Nguyễn Văn A là người đại
din theo u quyn của nguyên đơn là Công ty TNHH B, theo giấy u quyn s
01/2017/UQ ngày 10 tháng 3 năm 2017); nội dung kháng cáo. Nếu Vin kim sát kháng
ngh thì ghi số, ngày, tháng, năm kháng nghị, tên Vin kim sát kháng ngh và ni dung
kháng ngh. Nếu có c kháng cáo, c kháng ngh, thì ghi c hai.
(4) Ghi c th lý do ca việc đình chỉ xét x phúc thm thuộc trường hợp nào quy định ti
Điu 289 ca B lut t tng dân s (ví dụ: Người kháng cáo rút toàn b kháng cáo theo
quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289 ca B lut t tng dân s).
(5) Ghi s hiu th v án ngày, tng, m th v án (d: S 50/2017/TLPT-
HNGĐ ngày 12 tháng 6 năm 2017).
(6) Ghi quan h tranh chp mà Tòa án gii quyết: Cn xác định tranh chp mà Tòa án th
gii quyết được quy định ti Điều, khon nào ca B lut t tng dân s, để ghio phn
trích yếu ca bn án (ví d: Tranh chp mà Tòa án th gii quyết là tranh chp v quc
tch Vit Nam gia cá nhân vi cá nhân đưc quy định ti khon 1 Điu 26 ca B lut t
tng dân s thì ghi: “tranh chấp v quc tch Vit Nam gianhân với cá nhân”).
(7) Khi thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 289 ca B lut t tng dân
s, thì mi ghi mc 2 này.
(8) Quyết định x lý tin tm ng án phí phúc thm (nếu có).
4
Tải về
Quyết định số 01/2019/QĐPT-HNGĐ Quyết định số 01/2019/QĐPT-HNGĐ

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất