Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ ngày 12/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 98/2026/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 98/2026/QĐST-HNGĐ ngày 12/03/2026 của Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 3 - Đà Nẵng, TP Đà Nẵng |
| Số hiệu: | 98/2026/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 12/03/2026 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Hồng-Hải |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 3 - ĐÀ NẴNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 98/2026/QĐST-HNGĐ
Đà Nẵng, ngày 12 tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 25/2026/TLST-HNGĐ ngày 14 tháng
01 năm 2026 , giữa:
- Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Thu H1, sinh năm 1964
Địa chỉ: Khu Chung cư C 2, Nhà C, phòng 54, Tổ 4, phường Sơn Tr,
TP.Đà N.
- Bị đơn: Ông Thái Đình H, sinh năm 1965
Địa chỉ: K3/2 Nguyễn Như Đ, tổ 12HTT, phường Cẩm L, TP.Đà N.
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55 Luật Hôn nhân và Gia đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày
04 tháng 3 năm 2026.
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thỏa thuận của các đương sự được ghi trong
biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành ngày 04 tháng 3 năm
2026 là hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái
đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 (bảy) ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự
nguyện ly hôn và hòa giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự
thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa bà Nguyễn Thị Thu H1 và ông
Thái Đình H.
2. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như sau:
Về quan hệ hôn nhân: Bà Nguyễn Thị Thu H1 và ông Thái Đình H thuận
tình ly hôn.
Về quan hệ con chung: Bà Nguyễn Thị Thu H1 và ông Thái Đình H xác
định có 03 con chung là: Thái Đình Q, sinh năm 1989, Thái Đình Gia B, sinh
năm 1992 và Thái Nguyễn Kim D, sinh năm 1996. Ly hôn, do cả ba con đã đủ
18 tuổi và phát triển bình thường nên bà H1 và ông H không yêu cầu Tòa án
giải quyết, do đó Tòa án không xem xét.
2
Về tài sản chung: Bà Nguyễn Thị Thu H1 và ông Thái Đình H xác định:
Không có.
Về nợ chung: Bà Nguyễn Thị Thu H1 và ông Thái Đình H xác định:
Không có.
Án phí hôn nhân gia đình sơ thẩm: 150.000đ (một trăm năm mươi ngàn
đồng) bà H1 tự nguyện chịu, được trừ vào số tiền tạm ứng án phí 300.000
đồng bà H1 đã nộp tại biên lai thu số 0004240 ngày 21/10/2025 của Thi hành
án dân sự thành phố Đà Nẵng (Vụ án này do Tòa án nhân dân khu vực 1 – Đà
Nẵng chuyển thẩm quyền đến). Hoàn trả lại cho bà H1 số tiền 150.000đ (một
trăm năm mươi ngàn đồng).
Trong trường hợp Quyết định được thi hành án theo quy định tại Điều 2
Luật Thi hành án dân sự, người được thi hành án dân sự, người pH thi hành án
dân sự có quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện
thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a,
7b và 9 Luật Thi hành án dân sự. Thời hiệu thi hành án dân sự được thực hiện
theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 3 - Đà Nẵng;
- UBND phường Bình Thuận, quận H Châu
cũ, thành phố Đà Nẵng (Đăng ký kết hôn số
582 ngày 24/8/1988);
- Thi hành án dân sự thành phố Đà Nẵng;
- Phòng THADS khu vực 3 - Đà Nẵng;
- Lưu hồ sơ.
THẨM PHÁN
Nguyễn Thế Anh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 18/03/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm