Quyết định số 96/2024/QĐST-DS ngày 22/11/2024 của TAND huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa về tranh chấp hợp đồng đặt cọc
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 96/2024/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 96/2024/QĐST-DS
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 96/2024/QĐST-DS
Tên Quyết định: | Quyết định số 96/2024/QĐST-DS ngày 22/11/2024 của TAND huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa về tranh chấp hợp đồng đặt cọc |
---|---|
Quan hệ pháp luật: | Tranh chấp hợp đồng đặt cọc |
Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
Tòa án xét xử: | TAND huyện Thọ Xuân (TAND tỉnh Thanh Hóa) |
Số hiệu: | 96/2024/QĐST-DS |
Loại văn bản: | Quyết định |
Ngày ban hành: | 22/11/2024 |
Lĩnh vực: | Dân sự |
Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
Thông tin về vụ/việc: | CÔNG NHẬN THỎA THUẬN |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
HUYỆN THỌ XUÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: 96/2024/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thọ Xuân, ngày 22 tháng 11 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ vào khoản 3 Điều 147; Điều 212; Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân
sự;
Căn cứ vào Điều 357, Điều 468 của Bộ luật dân sự;
Căn cứ vào khoản 6 Điều 19; điểm b khoản 1 Điều 24; khoản 7 Điều 26
Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30/12/2016 của Ủy ban Thường vụ
Quốc Hội quy định về mức thu, miễn, giảm, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ
phí Tòa án;
Căn cứ vào biên bản hoà giải thành ngày 14 tháng 11 năm 2024 về việc các
đương sự thoả thuận được với nhau về việc giải quyết toàn bộ vụ án dân sự thụ lý
số 79/2024/TLST - DS ngày 10 tháng 10 năm 2024,
XÉT THẤY:
Các thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên bản hoà giải thành về
việc giải quyết toàn bộ vụ án là tự nguyện; nội dung thoả thuận giữa các đương sự
không vi phạm điều cấm của luật và không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải thành, không có
đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự:
- Nguyên đơn: Ông Lê Sỹ P, sinh năm: 1962, địa chỉ: Khu phố D, thị trấn
T, huyện T, tỉnh Thanh Hóa;
- Bị đơn:Ông Bùi Văn T, sinh năm: 1966, địa chỉ: Thôn Đ, xã T, huyện T,
tỉnh Thanh Hóa.
2. Sự thoả thuận của các đương sự cụ thể như sau:
2.1. Ông Bùi Văn T có trách nhiệm phải trả lại cho ông Lê Sỹ P số tiền đặt
cọc 70.000.000đ (bảy mươi triệu đồng).
Các bên thông nhất phương án trả lại tiền đặt cọc như sau:
- Đợt 1: Ngày 19/01/2025 ông Bùi Văn T trả cho ông Lê Sỹ P số tiền
30.000.000đ (ba mươi triệu đồng).
- Đợt 2: Chậm nhất ngày 30/6/2025 ông Bùi Văn T trả cho ông Lê Sỹ P
40.000.000đ (bốn mươi triệu đồng).
Trường hợp nếu đến hạn thanh toán theo thỏa thuận mà ông Bùi Văn T
không trả được nợ, vi phạm bất kỳ kỳ thời hạn trả nợ nào như đã cam kết nêu trên
thì ông Lê Sỹ P có quyền yêu cầu Cơ quan Thi hành án dân sự thi hành toàn bộ
khoản nợ (còn lại) theo quy định của pháp luật.
Kể từ ngày có đơn yêu cầu thi hành án của người được thi hành án, nếu
người phải thi hành án không chịu thi hành hoặc thi hành không đầy đủ thì phải trả
lãi đối với số tiền nợ gốc chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả theo mức lãi
suất mà các bên thỏa thuận là 10%/năm, cho đến khi thanh toán xong khoản nợ gốc
này.
2.2. Về án phí:
Ông Bùi Văn T phải nộp toàn bộ số tiền án phí dân sự sơ thẩm là 1.750.000
đồng.
Hoàn trả cho ông Lê Sỹ P số tiền tạm ứng án phí đã nộp là 1.750.000 đồng
theo Biên lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số: 0002792 ngày 10/10/2024 của
Chi cục Thi hành án dân sự huyện Thọ Xuân.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án
dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền
thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị
cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a, 7b và 9 Luật Thi hành án
dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật thi
hành án dân sự.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND huyện Thọ Xuân;
- Lưu hồ sơ vụ án.
THẨM PHÁN
Lê Minh Tiến
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 31/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 26/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 21/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 20/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 14/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 13/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 11/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 07/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 06/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 05/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 05/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 05/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 04/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 04/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 03/03/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 28/02/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 28/02/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 28/02/2025
Cấp xét xử: Sơ thẩm