Quyết định số 91/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 91/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 91/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 91/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 91/2025/QĐST-HNGĐ ngày 26/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 4 - Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu: | 91/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 26/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | ly hôn, nuôi con |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

1
TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 4 – THANH HÓA
Số: 91/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày 26 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THỎA THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 4 - THANH HÓA
Căn cứ vào các Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ vào Điều 55; 81; 82 và Điều 83 Luật Hôn nhân và gia đình năm 2014;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 129/2025/TLST-HNGĐ
ngày 05
tháng 9 năm 2025 về việc “Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn và thỏa thuận nuôi con”
gồm những người tham gia tố tụng sau đây:
Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:
1. Anh Lê Kim H, sinh năm 1993.
Nơi cư trú: Tổ dân phố Đ, phường S, tỉnh Thanh Hóa.
2. Chị Phạm Thị Đ, sinh năm 1994.
Nơi cư trú: Tổ dân phố Đ, phường S, tỉnh Thanh Hóa.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1]. Về quan hệ hôn nhân: Anh Lê Kim H và chị Phạm Thị Đ kết hôn trên cơ sở tự
nguyện, đăng ký kết hôn tại UBND xã Quảng Thọ, huyện Quảng Xương (nay là phường
Sầm Sơn), tỉnh Thanh Hóa và được cấp giấy chứng nhận kết hôn số 59 ngày 12/9/2013,
như vậy là hôn nhân hợp pháp. Quá trình chung sống, vợ chồng không hạnh phúc và
luôn xảy ra mâu thuẫn, nguyên nhân là do tính tình không hợp, bất đồng quan điểm
sống. Do mâu thuẫn ngày càng trầm trọng, xét thấy tình cảm vợ chồng không còn nên
anh H và chị Đ đề nghị Tòa án công nhận thuận tình ly hôn. Việc thuận tình ly hôn của
anh Huy và chị Định là hoàn toàn tự nguyện, phù hợp với quy định tại Điều 55 của
luật Hôn nhân và gia đình 2014 nên được công nhận.
[2]. Về con chung: Anh Lê Kim H và chị Phạm Thị Đ đều thừa nhận vợ chồng có
03 con chung, các cháu tên là Lê Kim Thành, sinh ngày 27/12/2014; Lê Thị Kim Anh,
sinh ngày 06/7/2017 và Lê Kim Công, sinh ngày 28/8/2022. Anh H và chị Đ thỏa thuận,
anh H trực tiếp nuôi cháu Thành và cháu Kim Anh, chị Đ trực tiếp nuôi cháu Công,
không ai phải cấp dưỡng nuôi con chung. Việc thỏa thuận về nuôi con của anh H và chị
Đ phù hợp với quy định tại các Điều 81, 82, 83 Luật hôn nhân và gia đình năm
2014, cần công nhận sự thỏa thuận này.
2
[3]. Về tài sản và nợ chung: Anh Lê Kim H và chị Phạm Thị Đ đều không yêu
cầu Tòa án giải quyết, nên miễn xét.
[4]. Về lệ phí Tòa án: Anh Lê Kim H và chị Phạm Thị Đ thỏa thuận, chị Đ chịu
toàn bộ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm, cần công nhận sự thỏa thuận này.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hoà giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể như
sau:
- Về quan hệ hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa anh Lê Kim H và chị
Phạm Thị Đ.
- Về con chung: Anh Lê Kim H và chị Phạm Thị Đ có 03 con chung là Lê Kim
Thành, sinh ngày 27/12/2014; Lê Thị Kim Anh, sinh ngày 06/7/2017 và Lê Kim Công,
sinh ngày 28/8/2022. Anh H và chị Đ thỏa thuận, anh Huy trực tiếp nuôi cháu Thành và
Kim Anh, chị Đ trực tiếp nuôi cháu Công, hai bên không phải cấp dưỡng nuôi con chung.
Anh H, chị Đ có quyền, nghĩa vụ thăm nom con mà không ai được cản trở, nhưng không
được lạm dụng việc thăm nom con để cản trở hoặc gây ảnh hưởng xấu đến việc trông nom,
chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục con chung.
- Về tài sản và nợ chung: Anh Lê Kim H và chị Phạm Thị Đ đều không yêu cầu
Tòa án giải quyết.
2. Về lệ phí: Công nhận sự thỏa thuận giữa anh Lê Kim H và chị Phạm Thị Đ về
việc chị Đ chịu toàn bộ tiền lệ phí dân sự sơ thẩm là 300.000đ (Ba trăm nghìn
đồng) nhưng được trừ vào số tiền tạm ứng lệ phí dân sự sơ thẩm 300.000đ (Ba
trăm nghìn đồng) chị Định đã nộp theo biên lai thu số ký hiệu BLTU/25E số
0000626 ngày 04 tháng 9 năm 2025 tại Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa. Chị Đ
đã nộp đủ lệ phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Trường hợp quyết định được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành án dân
sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự có quyền thỏa thuận
thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án hoặc bị cưỡng chế thi hành
án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a và 9 Luật Thi hành án; thời hiệu thi hành án được
thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi hành án dân sự.
Nơi nhận: THẨM PHÁN
- Các đương sự;
- VKSND khu vực 4 – Thanh Hóa;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký kết hôn;
- Thi hành án dân sự tỉnh Thanh Hóa;
- Lưu hồ sơ việc dân sự.
Lê Văn Hồng
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 21/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 20/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 19/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm