Quyết định số 91/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 91/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 91/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 91/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 91/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Vụ án ly hôn về mâu thuẫn gia đình |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu: | 91/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự giữa chị L và anh Th |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 – HƯNG YÊN
Số: 91/2025/QĐST- HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày 30 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
Căn cứ hồ sơ vụ án dân sự thụ lý số 103/2025/TLST- HNGĐ ngày 17 tháng
9 năm 2025, giữa:
- Nguyên đơn: Chị Nguyễn Thị L, sinh năm 1985
Hộ khẩu thường trú: Thôn T, xã V, tỉnh Hưng Yên
- Bị đơn: Anh Đỗ Nguyên Th, sinh năm 1981
Địa chỉ: Tổ dân phố Đ, phường T, tỉnh Hưng Yên
Căn cứ vào Điều 212 và Điều 213 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ vào các Điều 55, 57, 58, 59, 81, 82, 83 và 84 của Luật hôn nhân và gia
đình;
Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22
tháng 9 năm 2025
XÉT THẤY:
Việc thuận tình ly hôn và thoả thuận của các đương sự được ghi trong biên
bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hoà giải thành ngày 22 tháng 9 năm 2025 là
hoàn toàn tự nguyện và không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn
và hoà giải thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến về sự thoả thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhận sự thuận tình ly hôn giữa: Chị Nguyễn Thị L và anh Đỗ
Nguyên Th.
2. Công nhận sự thoả thuận của các đương sự, cụ thể như sau:
2.1 Quan hệ con chung: Chị Nguyễn Thị L và anh Đỗ Nguyên Th có 02 con
chung là Đỗ Tùng L, sinh ngày 24/02/2012 và Đỗ Minh T, sinh ngày 25/8/2015.
Ly hôn: Chị L, anh Th thống nhất: Giao cho chị Nguyễn Thị L trực tiếp nuôi
dưỡng hai con chung, anh Đỗ Nguyên Th tự nguyện cấp dưỡng nuôi hai con chung
là 2.000.000đ (Hai triệu đồng)/tháng cho đến khi hai con chung mỗi con đủ 18
tuổi. Thời điểm cấp dưỡng kể từ tháng 9/2025.
2
Anh Đỗ Nguyên Th có quyền thăm nom, chăm sóc, giáo dục con chung.
Chị Nguyễn Thị L và anh Đỗ Nguyên Th có quyền thay đổi người trực tiếp
nuôi con sau ly hôn và mức cấp dưỡng nuôi con chung khi cần thiết.
2.2 Quan hệ tài sản: Chị Nguyễn Thị L và anh Đỗ Nguyên Th thống nhất: Vợ
chồng đã tự thỏa thuận phân chia tài sản chung và nợ chung của vợ chồng (tại
văn bản Thỏa thuận về tài sản chung và nợ chung của chị Nguyễn Thị L và anh
Đỗ Nguyên Th đề ngày 28/8/2025) nên chị L và anh Th không yêu cầu Tòa án
giải quyết.
2.3. Về án phí: Chị Nguyễn Thị L tự nguyện nộp cả 150.000 đồng án phí dân
sự sơ thẩm. Đối trừ số tiền tạm ứng án phí dân sự sơ thẩm đã nộp là 300.000 đồng
theo biên lai thu số 0001xxx ngày x tháng 9 năm 2025 tại Thi hành án dân sự tỉnh
Hưng Yên, chị Lý được hoàn trả lại số tiền 150.000 đồng.
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- Tòa án nhân dân tỉnh Hưng Yên;
- Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên;
- VKSND khu vực 5 - Hưng Yên;
- Thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên;
- UBND phường T, tỉnh Hưng Yên (trước
đây UBND xã T, huyện V, tỉnh Thái Bình);
- Lưu hồ sơ vụ án; Lưu HCTP.
THẨM PHÁN
(Đã ký)
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm