Quyết định số 90/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- VB liên quan
- Lược đồ
- Đính chính
- Án lệ
- BA/QĐ cùng nội dung
- Tải về
Tải văn bản
-
Quyết định số 90/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
-
Quyết định số 90/2025/QĐST-HNGĐ
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Báo lỗi
Thuộc tính Quyết định 90/2025/QĐST-HNGĐ
| Tên Quyết định: | Quyết định số 90/2025/QĐST-HNGĐ ngày 30/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn |
|---|---|
| Quan hệ pháp luật: | Yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn... |
| Cấp xét xử: | Sơ thẩm |
| Tòa án xét xử: | Tòa án nhân dân khu vực 5 - Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| Số hiệu: | 90/2025/QĐST-HNGĐ |
| Loại văn bản: | Quyết định |
| Ngày ban hành: | 30/09/2025 |
| Lĩnh vực: | Hôn nhân gia đình |
| Áp dụng án lệ: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Đính chính: |
Đã biết
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây! |
| Thông tin về vụ/việc: | thuận tình ly hôn |
Tóm tắt Quyết định
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải văn bản

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 5 - HƯNG YÊN
Số: 90/2025/QĐST-HNGĐ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày 30 tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG NHẬN THUẬN TÌNH LY HÔN
VÀ SỰ THOẢ THUẬN CỦA CÁC ĐƯƠNG SỰ
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 5 - HƯNG YÊN
Căn cứ vào Điều 212, 213 và khoản 4 Điều 397 của Bộ luật Tố tụng dân sự;
Căn cứ Điều 55 Luật hôn nhân và gia đình;
Căn cứ Luật phí và Lệ phí năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30-12-2016 của Ủy
ban Thường vụ Quốc hội quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và
sử dụng án phí và lệ phí Tòa án;
Sau khi nghiên cứu hồ sơ việc dân sự thụ lý số 112/2025/TLST-HNGĐ
ngày 22 tháng 9 năm 2025 về yêu cầu công nhận thuận tình ly hôn của những
người yêu cầu:
1. Chị Bùi Thị Vân A, sinh năm 1986;
2. Anh Phạm Văn T, sinh năm 1978;
Đều cư trú tại: Lô 37, tổ 13, phường T1, tỉnh H.
NHẬN ĐỊNH CỦA TÒA ÁN:
[1] Về quan hệ hôn nhân: Hôn nhân giữa chị Bùi Thị Vân A và anh Phạm
Văn T được xác lập trên cơ sở tự nguyện, có đăng ký kết hôn ngày 20 tháng 3
năm 2024 tại UBND xã Q, huyện K, tỉnh T2 (nay là xã Q, tỉnh H), tại thời điểm
kết hôn, anh chị đủ điều kiện kết hôn là hôn nhân hợp pháp. Sau khi kết hôn vợ
chồng chung sống hòa thuận, hạnh phúc đến tháng 6/2025 thì phát sinh mâu thuẫn
do vợ chồng bất đồng quan điểm sống, tính cách không hòa hợp. Anh chị đã sống
ly thân từ tháng 6/2025 cho đến nay. Nay chị A và anh T đều xác định tình cảm
vợ chồng không còn, không còn khả năng đoàn tụ và yêu cầu Tòa án công nhận
thuận tình ly hôn là tự nguyện, không trái pháp luật nên chấp nhận.
[2] Về con chung: Chị Bùi Thị Vân A và anh Phạm Văn T không có con
chung nên không đặt ra giải quyết.
[3] Về tài sản: Chị Bùi Thị Vân A và anh Phạm Văn T không có tài sản
chung, không có nợ chung nên không yêu cầu Tòa án giải quyết.
[4] Về lệ phí: Chị Bùi Thị Vân A và anh Phạm Văn T phải nộp lệ phí giải
quyết việc ly hôn theo quy định của pháp luật.
Đã hết thời hạn 07 ngày, kể từ ngày lập biên bản hòa giải đoàn tụ không
thành, không có đương sự nào thay đổi ý kiến sự thỏa thuận đó.
QUYẾT ĐỊNH:
2
1. Công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự cụ thể
như sau:
1.1. Về hôn nhân: Công nhận thuận tình ly hôn giữa chị Bùi Thị Vân A và
anh Phạm Văn T.
1.2. Về con chung: Chị Bùi Thị Vân A và anh Phạm Văn T không có con
chung nên Tòa án không đặt ra giải quyết.
1.3. Về tài sản: Không đặt ra giải quyết.
2. Về lệ phí Tòa án: Chị Bùi Thị Vân A và anh Phạm Văn T mỗi người
phải nộp 150.000 đồng lệ phí ly hôn sơ thẩm. (Chuyển số tiền 300.000 đồng chị
A, anh T đã nộp tạm ứng lệ phí tại Thi hành án dân sự tỉnh Hưng Yên theo Biên
lai thu tạm ứng án phí, lệ phí Tòa án số 0001499 ngày 22 tháng 9 năm 2025
thành lệ phí).
3. Quyết định này có hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành và
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
Nơi nhận:
- Đương sự;
- VKSND khu vực 5 - Hưng Yên;
- Cơ quan đã thực hiện việc đăng ký
kết hôn (UBND xã Q, huyện K, tỉnh
T2 (nay là UBND xã Q, tỉnh H);
ĐKKH số 12 ngày 20/3/2024);
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.
THẨM PHÁN
Phạm Khánh Linh
Tải về
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để tải file. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!
Bản án/ Quyết định cùng đối tượng
1
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
2
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
3
Ban hành: 16/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
4
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
5
Ban hành: 15/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
6
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
7
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
8
Ban hành: 14/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
9
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
10
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
11
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
12
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
13
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
14
Ban hành: 13/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
15
Ban hành: 12/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
16
Ban hành: 10/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
17
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
18
Ban hành: 09/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
19
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm
20
Ban hành: 08/01/2026
Cấp xét xử: Sơ thẩm