Quyết định số 89/2025/QĐST-DS ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp thừa kế quyền sử dụng đất

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Đính chính
  • Án lệ
  • BA/QĐ cùng nội dung
  • Tải về
Tải văn bản
Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17

Thuộc tính Quyết định 89/2025/QĐST-DS

Tên Quyết định: Quyết định số 89/2025/QĐST-DS ngày 19/09/2025 của Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai về tranh chấp thừa kế quyền sử dụng đất
Quan hệ pháp luật: Tranh chấp thừa kế quyền sử dụng đất
Cấp xét xử: Sơ thẩm
Tòa án xét xử: Tòa án nhân dân khu vực 10 - Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 89/2025/QĐST-DS
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 19/09/2025
Lĩnh vực: Dân sự
Áp dụng án lệ:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem áp dụng án lệ. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Đính chính:
Đã biết

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem đính chính. Nếu chưa có tài khoản, Quý khách vui lòng đăng ký tại đây!

Thông tin về vụ/việc: hgt tại pt
Tóm tắt Quyết định

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản

Quyết định số 89/2025/QĐST-DS Quyết định số 89/2025/QĐST-DS

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 89/2025/QĐST-DS Quyết định số 89/2025/QĐST-DS

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

TÒA ÁN NHÂN DÂN
KHU VỰC 10 – ĐỒNG NAI
Số: 89/2025/QĐST-DS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày 19 tháng 9 năm 2025
QUYT ĐỊNH
CÔNG NHN S THO THUN CA CÁC ĐƯƠNG S
TÒA ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 10 – ĐỒNG NAI
Với Hội đồng xét xử sơ thẩm gồm có:
Thẩm phán - Chủ tọa phiên toà: Bà Trần Ngọc Mai Phương
Các Hội thẩm nhân dân:
1. Ông Lưu Huy
2. Ông Lê Đức Hiền
Căn cứ vào các điều 212, 213, 235 và 246 của Bộ luật tố tụng dân sự;
Căn cứ h sơ v ánn s th lý s 11/2025/TLST- DS ngày 17/02/2025 về
vic: Tranh chp phân chia di sản tha kế là quyền sử dng đất.
XÉT THẤY:
Tại phiên tòa các đương sự thỏa thuận được với nhau về việc giải quyết
vụ án và thỏa thuận của các đương sự là tự nguyện, không vi phạm điều cấm của
luật và không trái đạo đức xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Công nhn s tho thuận giữac đương s:
- Nguyên đơn: Trần Thị M, sinh năm 1973
Địa chỉ: Tổ 10, ấp S, phường A, tỉnh Đồng Nai
Ngưi đại diện theo ủy quyền của Mai và những ni có quyền lợi, nghĩa
vliên quan Trinh, bà Thảo, ông Thuận: Ông Dương Tất Ph, sinh năm 1983
Địa chỉ: Tổ 06, khu phố P, phường B, tỉnh Đồng Nai.
- Bị đơn: Ông Trần Thanh S, sinh năm 1983
Địa chỉ: Tổ 02, khu phố B1, phường B, tỉnh Đồng Nai.
- Người có quyền, lợi nghĩa vụ liên quan:
1. Bà Trần Thị Tuyết Tr, sinh năm 1975
Địa chỉ: Tổ 08, khu phố 2, phường B, tỉnh Đồng Nai
2. Bà Trần Thị Thu T1, sinh năm 1985
2
Địa chỉ: 27L/6C NSL, phường P2, Thành phố Hồ Chí Minh
3. Ông Trần Thanh K, sinh năm 1987
Địa chỉ: Tổ 02, khu phố B1, phường B, tỉnh Đồng Nai.
2. S tho thun cac đương s c th như sau:
2.1 Xác định hàng thừa kế:
Xác định hàng tha kế th nht ca Hunh Th P3, sinh năm 1956, đã
chết ngày 18/12/2021 theo t trích lc khai t s 71/TLKT ngày 20/12/2021 ti
Ủy ban nhân dân phường A, th B, tỉnh Bình Phước (nay phường B, tnh
Đồng Nai) gm: Bà Trần Thị M, sinh năm 1973; bà Trần Thị Tuyết Tr, sinh năm
1975; ông Trần Thanh S, sinh năm 1983; Trần Thị Thu T1, sinh năm 1985;
ông Trần Thanh K, sinh năm 1987.
2.2 Xác định tài sn là di sn tha kế ca bà Hunh Th P3:
Quyn s dụng đt đối vi thửa đất s 51, t bản đồ s 27, din tích
84,3m
2
, mục đích sử dụng: Đất tại đô th, ta lc ti khu ph B1, phường A,
th B, tỉnh Bình Phước (nay khu ph B1, phường B, tỉnh Đng Nai), được
UBND th B (nay là UBND phưng B) cp Giy chng nhn quyn s dng
đất s BM 148634, s vào s CH-01747 ngày 22/5/2013 tên người s dụng đt
Hunh Th P3, sinh năm 1956.
(Trên đất có 01 căn nhà cấp 4, chưa chứng nhn quyn s hu).
2.3 Giá trị của di sản thừa kế:
Căn cứ theo Biên bản xem xét thẩm định tại chỗ ngày 15/5/2025; Biên
bản định giá tài sản ngày 15/5/2025 Biên bản định giá tài sản bsung ngày
12/6/2025: Xác định giá trị giá trị di sản thừa kế là 1.013.753.898 (Một tỷ không
trăm mười ba triệu bảy trăm năm mươi ba nghìn tám trăm chín mươi tám) đồng.
2.4 Các bên tha thun chia di sn tha kế như sau:
* Trần Thị M, sinh năm 1973; Trn Th Tuyết Tr, sinh năm 1975;
Trần Thị Thu T1, sinh năm 1985; ông Trần Thanh K, sinh năm 1987 thống nhất
chia cho ông Trần Thanh S, sinh năm 1983 một kỷ phần thừa kế với giá trị bằng
tiền là 350.000.000 (Ba trăm năm mươi triệu) đồng.
Giá trị di sản thừa kế n lại là 663.753.898 (Sáu trăm sáu ơi ba triệu
bảy trăm năm mươi ba nghìn tám trăm chín mươi tám) đồng chia đều cho 04
người thừa kế còn lại, mỗi người một kỷ phần thừa kế với giá trị bằng tiền
165.938.475 (Một trăm sáu mươi lăm triệu chín trăm ba mươi tám nghìn bốn
trăm bảy mươi lăm) đồng.
* Những ngưi thuc ng tha kế gm: Bà Trần ThM, sinh m 1973;
ông Trần Thanh S, sinh m 1983; Trần Thị Thu T1, sinh m 1985; ông Trn
Thanh K, sinh m 1987 giao tn quyền shữu, quản lý, sử dụng, định đoạt đối
với tha đất s 51, t bản đồ s 27, din tích 84,3 m
2
, mc đích sử dng: Đất ti
3
đô th, ta lc ti khu ph B1, phường A, th xã B, tỉnhnh Phước (nay là khu ph
B1, phưng B, tỉnh Đồng Nai), đưc UBND th B cp Giy chng nhn quyn
s dng đất s BM 148634, s vào s CH-01747 ngày 22/5/2013 n ni s
dng đất Hunh Th P3, sinh m 1956 (trên đất 01 n nhà cấp 4, chưa
chng nhn quyn s hu) cho Trn Th Tuyết Tr, sinh m 1975.
Khi quyết định hiu lc pháp lut, những người thuc hàng tha kế
gm: Trần Thị M, sinh năm 1973; ông Trần Thanh S, sinh năm 1983;
Trần Thị Thu T1, sinh năm 1985; ông Trần Thanh K, sinh năm 1987 có nghĩa vụ
phối hợp thực hiện thủ tc đăng biến đng, cp nhật quyền sở hu tài sn đối vi
vi thửa đt s 51, t bản đ s 27, din tích 84,3 m
2
, mục đích sử dụng: Đất
tại đô thị, ta lc ti khu ph B1, phường A, th B, tỉnh Bình Phước (nay
khu ph B1, phường B, tỉnh Đồng Nai) cho bà Trn Th Tuyết Tr.
Trn Th Tuyết Tr quyn liên hvới các quan thẩm quyền để
tiến hành thủ tục đăng biến động, cập nhật quyền sở hữu tài sản đối với với tha
đất s 51, t bn đ s 27, din tích 84,3 m
2
, mục đích sử dụng: Đất ti đô thị, ta
lc ti khu ph B1, phường A, th B, tnh nh Phước (nay khu ph B1,
phưng B, tnh Đồng Nai) theo quy định. Chi phí phát sinh liên quan đến việc cập
nhật biến động, đăng ký quyền sở hữu do bà Trần Th Tuyết Tr chịu.
* Trn Th Tuyết Tr ngay sau khi thc hin th tc đăng biến đng,
cp nhật quyền sở hữu tài sn đi với với tha đất s 51, t bản đồ s 27, din tích
84,3 m
2
, mục đích s dụng: Đất tại đô thị, ta lc ti khu ph B1, phường A,
th B, tỉnh Bình Phưc (nay khu ph B1, phường B, tỉnh Đồng Nai),
nghĩa vụ thanh toán cho Trần Thị M, sinh năm 1973; Trần Thị Thu T1,
sinh năm 1985 ông Trần Thanh K, sinh năm 1987 mỗi người 165.938.475
(Một trăm sáu mươi lăm triệu chín trăm ba mươi tám nghìn bốn trăm bảy mươi
lăm) đồng tương ứng vi 01 k phn tha kế mà bà Trần Thị M, sinh năm 1973;
Trần Thị Thu T1, sinh năm 1985 ông Trần Thanh K, sinh năm 1987 được
hưởng.
* Đối với số tiền 350.000.000 (Ba trăm năm mươi triệu) đồng phần giá
trị tương ứng với kỷ phần thừa kế các hàng thừa kế đồng ý phân chia cho
ông Trần Thanh S được hưởng được thực hiện giao nhận cụ thể như sau:
Thi hn tối đa, ông Trn Thanh S ông Trn Thanh K phi thc hin
vic di di ch giao tr căn nhà cấp 4 gn lin trên thửa đất s 51, t bản đ
s 27, din tích 84,3 m
2
, mục đích sử dng: Đất tại đô th, ta lc ti khu ph B1,
phưng A, th B, tnh nh Phước (nay khu ph B1, phưng B, tnh Đồng
Nai) cho bà Trn Th Tuyết Tr ny 19/3/2027.
Đồng thi vi vic di di và giao tr căn nhà cp 4 gn lin trên thửa đất s
51, t bn đ s 27, dinch 84,3 m
2
, mục đích s dng: Đất tại đô th, ta lc ti
khu ph B1, phưng A, th B, tỉnh nh Phước (nay là khu ph B1, phưng B,
4
tnh Đồng Nai) cho bà Trn Th Tuyết Tr, bà Trn Th Tuyết Tr nghĩa vụ thanh
toán cho ông Trn Thanh S, sinh m 1983 số tin 350.000.000 (Ba trăm năm
mươi triệu) đồng phần giá trị tương ứng với 01 kphần thừa kế ông Trần
Thanh S được hưởng. Hoặc trong trường hợp, ông Trần Thanh S nguyện
vọng nhận số tiền 350.000.000 (Ba trăm năm mươi triệu) đồng trước thời hạn thì
phải báo trước cho bên bà Trần Thị Tuyết Tr 07 ngày.
* V quyền lưu trú: Hiện ông Trn Thanh S ông Trn Thanh K đang
sinh sống trú tại căn nhà cp 4 gn lin trên tha đất s 51, t bản đ s 27,
din tích 84,3 m
2
, mục đích sử dng: Đất ti đô th, ta lc ti khu ph B1,
phưng A, th B, tnh nh Phước (nay khu ph B1, phưng B, tnh Đồng
Nai). Trn Th Tuyết Tr đồng ý cho ông Trn Thanh S ông Trn Thanh K
đưc quyn tiếp tc lưu trú tại căn nhà trên trong thời hn 18 tháng, tính t ngày
có quyết định (ngày 19/9/2025 đến hết ngày 19/3/2027).
2.5 V chi phí t tng:
Tng chi phí xem xét thẩm định ti chỗ, đinh giá tài sản theo phiếu thu
ngày 24/4/2025 ca Tòa án nhân dân th B (nay là a án nhân dân khu vc
10 Đồng Nai) 4.000.000 (Bn triệu) đồng, Trn Th M đã đóng, Trần
Thị M tự nguyện chịu toàn b.
2.6 Về án phí: Căn cứ theo Theo quy định tại Điều 147 của Bộ luật tố
tụng dân sự; Điều 26 Nghị quyết số 326/2016/UBTVQH14 ngày 30 tháng 12
năm 2016 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng
án phí và lệ phí tòa án;
Trần Thị M, sinh năm 1973; Trần Thị Tuyết Tr, sinh năm 1975;
ông Trần Thanh K, sinh năm 1987; Trần Thị Thu T1, sinh năm 1985 mỗi
người nghĩa vụ chịu 8.296.924 (Tám triệu hai trăm chín mươi sáu nghìn chín
trăm hai mươi bốn) đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm. Trần Thị M được trừ đi
số tiền tạm ứng án phí 1.250.000 (Một triệu hai trăm m ơi nghìn) đồng
đã nộp (Biên lai thu số 0002405 của Chi cục Thi hành án Dân sự thị B nay là
Phòng Thi hành án dân sự khu vực 10 Đồng Nai), Trần Thị M nghĩa vụ
nộp bổ sung số tiền 7.046.924 (Bảy triệu không trăm bốn mươi sáu nghìn chín
trăm hai mươi bốn) đng.
Ông Trần Thanh S, sinh năm 1983 nghĩa vụ chịu 17.500.000 (Mười
bảy triệu năm trăm nghìn) đồng tiền án phí dân sự sơ thẩm.
3. Quyết định này hiệu lực pháp luật ngay sau khi được ban hành
không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm.
4. Quyết định này được thi hành theo quy định tại Điều 2 Luật Thi hành
án dân sự thì người được thi hành án dân sự, người phải thi hành án dân sự
quyền thỏa thuận thi hành án, quyền yêu cầu thi hành án, tự nguyện thi hành án
5
hoặc bị cưỡng chế thi hành án theo quy định tại các Điều 6, 7, 7a 9 Luật Thi
hành án dân sự; thời hiệu thi hành án được thực hiện theo quy định tại Điều 30
Luật thi hành án dân sự.
Nơi nhận:
- TAND tỉnh Đồng Nai;
- THADS tỉnh Đồng Nai;
- VKSND khu vực 10 – Đồng Nai.
- Phòng THADS khu vực 10 – Đồng Nai;
- Đương sự;
- Lưu hồ sơ.
TM. HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Trần Ngọc Mai Phương
6
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG XÉT XỬ
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN TÒA
Đức Hiền Lưu Huy Hà
Trần Ngọc Mai Phương
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Tải về
Quyết định số 89/2025/QĐST-DS Quyết định số 89/2025/QĐST-DS

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Quyết định số 89/2025/QĐST-DS Quyết định số 89/2025/QĐST-DS

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao 6 tháng trở lên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Bản án/ Quyết định cùng đối tượng

Quyết định cùng lĩnh vực

Quyết định mới nhất